Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân - Tập 1
Giới hạn. Hàm số liên tục - Tập 1
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song trong không gian - Tập 1
Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu ghép nhóm - Tập 1
Chủ đề chưa đặt tên (68760647aad19320a80cb4b2)
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác - Tập 1
Hàm số mũ và hàm số lôgarit - Tập 2
Đạo hàm - Tập 2
Quan hệ vuông góc trong không gian - tập 2
Xác suất - Tập 2
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu ghép nhóm - Tập 1
Previous
Next
Câu hỏi 1: Số trung bình cộng của một mẫu số liệu là gì?
A: Tổng các số liệu chia cho số phần tử
B: Số xuất hiện nhiều nhất trong mẫu
C: Giá trị ở giữa mẫu khi sắp xếp
D: Khoảng cách lớn nhất trong mẫu
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Trung vị của mẫu số liệu là:
A: Giá trị xuất hiện nhiều nhất
B: Giá trị chính giữa của mẫu khi sắp xếp
C: Tổng các số liệu chia cho số phần tử
D: Giá trị lớn nhất trong mẫu
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Cách tính số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm là:
A: Lấy tổng trung điểm mỗi lớp nhân với tần số chia cho tổng tần số
B: Lấy giá trị trung bình mỗi lớp cộng nhau
C: Lấy tổng tần số chia cho tổng trung điểm
D: Lấy giá trị lớn nhất nhân với tần số
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Tần số của một lớp trong mẫu số liệu ghép nhóm là:
A: Số phần tử nằm trong lớp đó
B: Trung điểm của lớp
C: Khoảng cách của lớp
D: Tổng số phần tử của toàn bộ mẫu
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Trung vị trong mẫu số liệu ghép nhóm được xác định như thế nào?
A: Xác định lớp chứa trung vị, sau đó tính theo công thức dựa trên tần số
B: Lấy giá trị trung điểm của lớp giữa
C: Lấy tổng tần số chia 2
D: Lấy giá trị lớn nhất chia cho 2
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Khi tính trung bình cộng mẫu số liệu ghép nhóm, ta dùng giá trị nào để thay cho số liệu trong lớp?
A: Trung điểm của lớp
B: Tần số của lớp
C: Khoảng cách của lớp
D: Số lượng phần tử trong lớp
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Số đặc trưng đo xu thế trung tâm nào không bị ảnh hưởng nhiều bởi các giá trị ngoại lai?
A: Trung bình cộng
B: Trung vị
C: Mode
D: Cả B và C
Đáp án: D
Câu hỏi 8: Chỉ số đo xu thế trung tâm nào là giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu?
A: Trung bình cộng
B: Trung vị
C: Mode
D: Tần số
Đáp án: C
Câu hỏi 9: Tính trung bình cộng mẫu số liệu ghép nhóm cần biết:
A: Trung điểm và tần số mỗi lớp
B: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất
C: Tổng tần số và tần số lớp giữa
D: Khoảng cách lớp và tần số lớp đầu tiên
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Trung vị của mẫu số liệu nhóm nằm trong lớp nào?
A: Lớp có tổng tần số tích lũy vượt quá n/2
B: Lớp đầu tiên
C: Lớp cuối cùng
D: Lớp có tần số lớn nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Trong công thức tính trung vị, ký hiệu L là:
A: Cận dưới của lớp chứa trung vị
B: Trung điểm của lớp chứa trung vị
C: Tần số lớp chứa trung vị
D: Tổng tần số tích lũy đến lớp trước lớp chứa trung vị
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Ký hiệu f trong công thức trung vị là:
A: Tần số của lớp chứa trung vị
B: Tổng tần số mẫu
C: Tần số của lớp đầu tiên
D: Tổng tần số tích lũy đến lớp chứa trung vị
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Ký hiệu F trong công thức trung vị là:
A: Tổng tần số tích lũy đến lớp trước lớp chứa trung vị
B: Tần số của lớp chứa trung vị
C: Tổng tần số mẫu
D: Cận dưới của lớp chứa trung vị
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Ký hiệu h trong công thức trung vị là:
A: Độ rộng của lớp chứa trung vị
B: Trung điểm lớp chứa trung vị
C: Tần số lớp chứa trung vị
D: Tổng tần số tích lũy
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Số trung bình cộng được gọi là:
A: Giá trị trung bình số học
B: Giá trị trung vị
C: Giá trị mode
D: Giá trị cực trị
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Nếu mẫu số liệu có phân bố lệch về bên phải, trung bình cộng sẽ:
A: Lớn hơn trung vị
B: Nhỏ hơn trung vị
C: Bằng trung vị
D: Không liên quan đến trung vị
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Số mode trong mẫu số liệu có thể có:
A: Một hoặc nhiều giá trị
B: Chỉ một giá trị duy nhất
C: Luôn bằng trung bình cộng
D: Luôn bằng trung vị
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Chỉ số nào đo xu thế trung tâm có thể dùng để mô tả dữ liệu định tính?
A: Trung bình cộng
B: Trung vị
C: Mode
D: Tổng số liệu
Đáp án: C
Câu hỏi 19: Khi tính trung bình cộng mẫu số liệu không nhóm, ta:
A: Lấy tổng các số liệu chia cho số phần tử
B: Lấy tổng tần số chia cho tổng trung điểm
C: Lấy trung điểm của các lớp
D: Lấy tần số lớn nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Trung vị là số liệu phân chia mẫu thành:
A: Hai phần có số lượng phần tử bằng nhau
B: Ba phần bằng nhau
C: Một phần nhỏ hơn và một phần lớn hơn
D: Không có ý nghĩa phân chia
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Nếu trong mẫu số liệu ghép nhóm, lớp có tần số lớn nhất thì:
A: Là lớp mode
B: Là lớp trung vị
C: Là lớp có tần số thấp nhất
D: Là lớp có giá trị trung bình lớn nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Trung bình cộng có ưu điểm là:
A: Dễ tính toán và phản ánh xu thế chung
B: Không bị ảnh hưởng bởi giá trị ngoại lai
C: Là giá trị ở giữa mẫu
D: Là giá trị xuất hiện nhiều nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Trong mẫu số liệu nhóm, để tính trung bình cộng ta dùng:
A: Trung điểm lớp nhân với tần số lớp
B: Tần số lớp cộng lại
C: Trung điểm lớp chia cho tần số lớp
D: Giá trị lớn nhất cộng nhỏ nhất chia 2
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Khi tính trung vị của mẫu số liệu nhóm, bước đầu tiên là:
A: Xác định lớp chứa trung vị
B: Tính tổng tần số
C: Tính trung điểm lớp
D: Xác định tần số của lớp
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Số trung bình cộng thường không phù hợp khi:
A: Có nhiều giá trị ngoại lai
B: Dữ liệu phân phối đều
C: Dữ liệu không có giá trị ngoại lai
D: Dữ liệu số nguyên
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Trong mẫu số liệu, mode có thể là:
A: Giá trị duy nhất hoặc có nhiều giá trị
B: Chỉ có một giá trị
C: Luôn là giá trị trung vị
D: Luôn là giá trị trung bình
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Ưu điểm của trung vị là:
A: Không bị ảnh hưởng bởi các giá trị ngoại lai
B: Tính toán nhanh
C: Phản ánh đúng phân bố dữ liệu
D: Dễ dàng tìm thấy
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Công thức tính số trung bình cộng mẫu số liệu không nhóm là:
A: Tổng số liệu chia cho số phần tử
B: Tổng số liệu nhân với số phần tử
C: Trung điểm nhân với tần số
D: Tổng tần số chia cho số liệu
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Tần số tương đối của một lớp trong mẫu số liệu là:
A: Tần số lớp chia cho tổng tần số
B: Trung điểm của lớp
C: Tổng tần số mẫu
D: Khoảng cách của lớp
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Khi phân bố dữ liệu lệch trái, trung bình cộng so với trung vị là:
A: Nhỏ hơn trung vị
B: Lớn hơn trung vị
C: Bằng trung vị
D: Không có liên quan
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Để tính mode của mẫu số liệu nhóm, ta:
A: Tìm lớp có tần số lớn nhất
B: Tính trung điểm lớp
C: Tính trung bình cộng lớp
D: Lấy giá trị trung vị lớp
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Khi nào trung bình cộng bằng trung vị?
A: Dữ liệu phân bố đều và đối xứng
B: Dữ liệu lệch trái
C: Dữ liệu lệch phải
D: Dữ liệu có nhiều ngoại lai
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Giá trị trung vị nằm ở vị trí: A. 𝑛 + 1 2 2 n+1 trong mẫu số liệu không nhóm
B: Giá trị trung bình cộng
C: Giá trị mode
D: Giá trị nhỏ nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Khi mẫu số liệu có nhiều giá trị ngoại lai, nên sử dụng số đặc trưng nào?
A: Trung vị hoặc mode
B: Trung bình cộng
C: Tổng số liệu
D: Giá trị nhỏ nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Trung bình cộng của mẫu số liệu là đại lượng:
A: Trung tâm của phân bố dữ liệu
B: Giá trị lớn nhất của dữ liệu
C: Giá trị nhỏ nhất của dữ liệu
D: Giá trị xuất hiện nhiều nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Trong mẫu số liệu ghép nhóm, tần số tích lũy là:
A: Tổng các tần số lớp từ đầu đến lớp hiện tại
B: Tần số lớp hiện tại
C: Trung điểm của lớp
D: Tổng tần số mẫu
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Để xác định lớp trung vị trong mẫu số liệu nhóm, ta:
A: Tìm lớp có tần số tích lũy lớn hơn hoặc bằng n/2
B: Tìm lớp có tần số lớn nhất
C: Tìm lớp đầu tiên
D: Tìm lớp cuối cùng
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Nếu mẫu số liệu có tần số đồng đều, số đặc trưng đo xu thế trung tâm sẽ:
A: Gần bằng nhau
B: Khác biệt nhiều
C: Không xác định
D: Luôn bằng trung bình cộng
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Trong thống kê, mode còn được gọi là:
A: Giá trị hay gặp nhất
B: Giá trị trung bình
C: Giá trị trung vị
D: Giá trị nhỏ nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Nếu một mẫu số liệu có hai giá trị xuất hiện nhiều nhất và bằng nhau, ta gọi đó là:
A: Mẫu lưỡng mode
B: Mẫu đơn mode
C: Mẫu không có mode
D: Mẫu lệch phải
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Trung bình cộng mẫu số liệu được sử dụng phổ biến vì:
A: Dễ tính toán và phản ánh được xu thế chung của dữ liệu
B: Không bị ảnh hưởng bởi các giá trị ngoại lai
C: Là giá trị xuất hiện nhiều nhất
D: Là giá trị chính giữa của mẫu
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Trung vị thích hợp để sử dụng khi:
A: Mẫu có giá trị ngoại lai hoặc phân bố lệch
B: Mẫu phân bố đều và đối xứng
C: Mẫu có nhiều giá trị giống nhau
D: Mẫu có ít giá trị
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Để xác định số trung bình cộng của một mẫu ghép nhóm, ta cần:
A: Trung điểm mỗi lớp và tần số lớp
B: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của mẫu
C: Tần số tương đối mỗi lớp
D: Tổng tần số của mẫu
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Giá trị mode có thể:
A: Không tồn tại trong một mẫu số liệu
B: Luôn luôn tồn tại trong một mẫu số liệu
C: Luôn bằng trung bình cộng
D: Luôn bằng trung vị
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Khi số lượng quan sát lớn, trung bình cộng có xu hướng:
A: Ổn định và phản ánh chính xác xu thế chung
B: Thay đổi nhiều
C: Không có ý nghĩa
D: Luôn bằng giá trị trung vị
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Trung vị là đại lượng:
A: Phân chia dữ liệu thành hai phần bằng nhau
B: Tổng trung điểm các lớp
C: Giá trị lớn nhất của dữ liệu
D: Giá trị nhỏ nhất của dữ liệu
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Trong mẫu số liệu ghép nhóm, nếu các lớp có độ rộng khác nhau thì:
A: Trung bình cộng và trung vị vẫn có thể tính được
B: Trung vị không thể tính được
C: Trung bình cộng không thể tính được
D: Cả B và C
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Tính chất nào dưới đây đúng về mode?
A: Là giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu
B: Luôn duy nhất
C: Không bị ảnh hưởng bởi giá trị ngoại lai
D: A và C đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 49: Trung bình cộng thường được sử dụng để:
A: Tóm tắt dữ liệu số học
B: Mô tả dữ liệu định tính
C: Tính khoảng cách trong không gian
D: Xác định giá trị lớn nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Trung vị được tính bằng công thức nào trong mẫu số liệu nhóm?
A: Me = L + ((n/2 – F)/f) × h
B: Me = (u1 + un)/2
C: Me = tổng tần số / 2
D: Me = tần số lớp / tổng tần số
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Trong công thức tính trung vị, n là:
A: Tổng số quan sát trong mẫu
B: Tần số lớp chứa trung vị
C: Trung điểm lớp
D: Độ rộng lớp
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Trung bình cộng bị ảnh hưởng mạnh bởi:
A: Các giá trị ngoại lai
B: Giá trị trung vị
C: Tần số lớp
D: Độ rộng lớp
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Trung vị thích hợp cho dữ liệu:
A: Có giá trị ngoại lai hoặc lệch phân bố
B: Đối xứng và phân bố chuẩn
C: Có nhiều giá trị trùng nhau
D: Chỉ dùng cho dữ liệu định tính
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Trong mẫu số liệu, số lượng mode có thể là:
A: Một, hai hoặc nhiều giá trị
B: Luôn một giá trị
C: Không bao giờ có giá trị
D: Luôn bằng trung bình cộng
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Giá trị mode trong mẫu dữ liệu có thể xác định bằng cách:
A: Tìm lớp có tần số lớn nhất
B: Tính trung bình cộng của mẫu
C: Tính tổng các giá trị trong mẫu
D: Tính trung điểm lớp
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Trung bình cộng là:
A: Tổng tất cả các giá trị chia cho số lượng quan sát
B: Giá trị xuất hiện nhiều nhất
C: Giá trị chính giữa khi dữ liệu được sắp xếp
D: Khoảng cách lớn nhất trong mẫu
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Khi dữ liệu bị lệch phải, xu hướng:
A: Trung bình cộng > trung vị
B: Trung vị > trung bình cộng
C: Trung bình cộng = trung vị
D: Không có liên quan
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Khi dữ liệu bị lệch trái, xu hướng:
A: Trung bình cộng < trung vị
B: Trung vị < trung bình cộng
C: Trung bình cộng = trung vị
D: Không có liên quan
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Trong mẫu số liệu nhóm, giá trị xᵢ là:
A: Trung điểm của lớp thứ i
B: Tần số của lớp thứ i
C: Tổng tần số mẫu
D: Độ rộng của lớp thứ i
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Tần số fᵢ trong mẫu số liệu nhóm là:
A: Số phần tử trong lớp thứ i
B: Trung điểm của lớp thứ i
C: Tổng tần số của mẫu
D: Độ rộng của lớp thứ i
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Để xác định trung vị trong mẫu nhóm, cần biết:
A: Tổng tần số, tần số từng lớp, cận dưới lớp trung vị, độ rộng lớp
B: Trung điểm từng lớp và tần số từng lớp
C: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất
D: Tổng tần số và trung bình cộng
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Nếu tổng tần số mẫu là 100, thì vị trí trung vị là:
A: Quan sát thứ 50
B: Quan sát thứ 51
C: Quan sát thứ 25
D: Quan sát thứ 100
Đáp án: B
Câu hỏi 63: Giá trị trung bình cộng có thể bị ảnh hưởng bởi:
A: Giá trị ngoại lai lớn hoặc nhỏ bất thường
B: Số lượng quan sát
C: Độ rộng lớp
D: Tần số từng lớp
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Trong mẫu số liệu nhóm, lớp chứa trung vị là lớp:
A: Có tổng tần số tích lũy lớn hơn hoặc bằng n/2 đầu tiên
B: Có tần số lớn nhất
C: Lớp đầu tiên
D: Lớp cuối cùng
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Trung bình cộng mẫu số liệu là:
A: Đại lượng đo xu thế trung tâm phổ biến nhất
B: Giá trị xuất hiện nhiều nhất
C: Giá trị chính giữa mẫu
D: Giá trị nhỏ nhất mẫu
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Trung vị thường dùng khi:
A: Dữ liệu có nhiều giá trị ngoại lai
B: Dữ liệu phân bố chuẩn
C: Dữ liệu định tính
D: Dữ liệu ít biến động
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Mode thích hợp để sử dụng với loại dữ liệu nào?
A: Dữ liệu định tính và định lượng
B: Chỉ dữ liệu định lượng
C: Chỉ dữ liệu định tính
D: Dữ liệu liên tục
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Công thức tính trung vị mẫu nhóm giúp:
A: Xác định giá trị chính xác giữa mẫu
B: Tính tổng tần số mẫu
C: Tính giá trị mode
D: Tính trung bình cộng
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Trung vị trong mẫu nhóm là:
A: Giá trị nằm ở vị trí n/2 khi dữ liệu được sắp xếp
B: Giá trị trung bình cộng
C: Giá trị lớn nhất
D: Giá trị xuất hiện nhiều nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Tổng tần số tích lũy là:
A: Tổng các tần số từ lớp đầu đến lớp hiện tại
B: Tổng các trung điểm lớp
C: Tổng các độ rộng lớp
D: Tổng số quan sát chia cho 2
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Độ rộng lớp trong mẫu số liệu nhóm là:
A: Khoảng cách giữa cận trên và cận dưới của lớp
B: Trung điểm của lớp
C: Tần số của lớp
D: Tổng tần số
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Khi dữ liệu bị lệch phải, trung bình cộng thường:
A: Lớn hơn trung vị
B: Nhỏ hơn trung vị
C: Bằng trung vị
D: Không liên quan
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Tính chất nào giúp trung vị không bị ảnh hưởng nhiều bởi giá trị ngoại lai?
A: Trung vị dựa trên vị trí trong mẫu
B: Trung vị là giá trị trung bình cộng
C: Trung vị là giá trị lớn nhất
D: Trung vị là giá trị nhỏ nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Mode được xác định bằng:
A: Lớp có tần số cao nhất
B: Trung điểm lớp đầu tiên
C: Tổng tần số mẫu
D: Giá trị trung bình cộng
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Đặc điểm nào đúng về số đặc trưng đo xu thế trung tâm?
A: Trung bình cộng, trung vị và mode đều đo xu thế trung tâm
B: Chỉ trung bình cộng đo xu thế trung tâm
C: Chỉ trung vị đo xu thế trung tâm
D: Chỉ mode đo xu thế trung tâm
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Trung bình cộng tính được cho dữ liệu:
A: Định lượng
B: Định tính
C: Cả định lượng và định tính
D: Không tính được
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Trung vị có thể tính cho dữ liệu:
A: Định lượng và định thứ tự
B: Chỉ định lượng
C: Chỉ định tính
D: Không tính được
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Mode có thể tính cho dữ liệu:
A: Định tính và định lượng
B: Chỉ định lượng
C: Chỉ định tính
D: Không tính được
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Số đặc trưng nào là vị trí số liệu trung tâm trong mẫu?
A: Trung vị
B: Trung bình cộng
C: Mode
D: Tổng số liệu
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Để tính trung bình cộng mẫu số liệu nhóm, cần:
A: Trung điểm lớp và tần số lớp
B: Tần số lớp và độ rộng lớp
C: Trung điểm lớp và độ rộng lớp
D: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Trong mẫu số liệu, số đặc trưng đo xu thế trung tâm giúp:
A: Tóm tắt và mô tả dữ liệu
B: Tính khoảng cách dữ liệu
C: Tính số lượng quan sát
D: Phân loại dữ liệu
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Trung vị thích hợp sử dụng khi:
A: Dữ liệu bị lệch hoặc có ngoại lai
B: Dữ liệu phân bố đều
C: Dữ liệu ít biến động
D: Dữ liệu định tính
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Mode dùng để mô tả dữ liệu:
A: Định tính và định lượng
B: Chỉ định tính
C: Chỉ định lượng
D: Không áp dụng
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Số lượng mode trong dữ liệu có thể là:
A: Một hoặc nhiều
B: Chỉ một
C: Không có
D: Luôn nhiều hơn một
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Trung bình cộng là tổng của các giá trị chia cho:
A: Số lượng quan sát
B: Tần số lớn nhất
C: Độ rộng lớp
D: Trung điểm lớp
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Trung vị được tính dựa trên:
A: Vị trí quan sát khi dữ liệu được sắp xếp
B: Trung bình cộng của dữ liệu
C: Giá trị lớn nhất
D: Giá trị nhỏ nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Mode là giá trị:
A: Xuất hiện nhiều nhất trong mẫu
B: Trung bình cộng của mẫu
C: Trung vị của mẫu
D: Giá trị lớn nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Tần số tích lũy của lớp trung vị là:
A: Lớn hơn hoặc bằng n/2
B: Bằng 0
C: Bằng tần số lớn nhất
D: Bằng tổng tần số
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Độ rộng lớp trong mẫu số liệu là:
A: Khoảng cách giữa cận trên và cận dưới lớp
B: Trung điểm lớp
C: Tần số lớp
D: Tổng tần số
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Trung bình cộng bị ảnh hưởng nhiều nhất bởi:
A: Giá trị ngoại lai lớn hoặc nhỏ bất thường
B: Giá trị trung vị
C: Tần số lớp
D: Độ rộng lớp
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Trung vị không bị ảnh hưởng nhiều bởi:
A: Giá trị ngoại lai
B: Giá trị trung bình cộng
C: Tần số lớp
D: Độ rộng lớp
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Mode thích hợp để mô tả dữ liệu:
A: Định tính
B: Định lượng
C: Định lượng liên tục
D: Không áp dụng
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Trung bình cộng có thể tính được với dữ liệu:
A: Định lượng
B: Định tính
C: Định tính và định lượng
D: Không tính được
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Trung vị phù hợp với dữ liệu:
A: Định lượng và định thứ tự
B: Định tính
C: Định lượng liên tục
D: Không áp dụng
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Tần số lớp là số phần tử trong:
A: Lớp đó
B: Toàn bộ mẫu
C: Lớp liền trước
D: Lớp liền sau
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Trung vị là:
A: Giá trị nằm ở vị trí giữa khi dữ liệu được sắp xếp
B: Giá trị trung bình cộng
C: Giá trị xuất hiện nhiều nhất
D: Giá trị lớn nhất
Đáp án: A
Đã sao chép!!!