Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân - Tập 1
Giới hạn. Hàm số liên tục - Tập 1
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song trong không gian - Tập 1
Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu ghép nhóm - Tập 1
Chủ đề chưa đặt tên (68760647aad19320a80cb4b2)
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác - Tập 1
Hàm số mũ và hàm số lôgarit - Tập 2
Đạo hàm - Tập 2
Quan hệ vuông góc trong không gian - tập 2
Xác suất - Tập 2
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác - Tập 1
Previous
Next
Câu hỏi 1: Góc lượng giác là góc có đơn vị đo là gì?
A: Độ
B: Radian
C: Phút
D: Giây
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Giá trị lượng giác của góc 0° là:
A: sin 0° = 0
B: cos 0° = 0
C: tan 0° = 1
D: cot 0° = 1
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Công thức lượng giác nào dưới đây đúng?
A: sin²x + cos²x = 1
B: sin x + cos x = 1
C: tan x + cot x = 1
D: sin x - cos x = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Hàm số lượng giác y = sin x có chu kỳ là:
A: 2π
B: π
C: 4π
D: π/2
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Phương trình lượng giác cơ bản sin x = 0 có nghiệm là:
A: x = kπ với k ∈ Z
B: x = π/2 + kπ với k ∈ Z
C: x = k2π với k ∈ Z
D: x = π + kπ với k ∈ Z
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Giá trị lượng giác của góc 90° là:
A: sin 90° = 1
B: cos 90° = 1
C: tan 90° = 0
D: cot 90° = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Công thức biến đổi tổng thành tích là:
A: sin A + sin B = 2 sin[(A+B)/2] cos[(A-B)/2]
B: sin A - sin B = 2 cos[(A+B)/2] sin[(A-B)/2]
C: cos A + cos B = 2 cos[(A+B)/2] cos[(A-B)/2]
D: Tất cả các đáp án trên đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 8: Hàm số lượng giác y = cos x có giá trị lớn nhất bằng:
B: 1
C: -1
D: 2
Đáp án: B
Câu hỏi 9: Phương trình lượng giác cos x = 0 có nghiệm là:
A: x = π/2 + kπ với k ∈ Z
B: x = kπ với k ∈ Z
C: x = k2π với k ∈ Z
D: x = π + kπ với k ∈ Z
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Hàm số lượng giác y = tan x có chu kỳ là:
A: π
B: 2π
C: π/2
D: 4π
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Công thức lượng giác sin(α ± β) bằng:
A: sin α cos β ± cos α sin β
B: sin α sin β ± cos α cos β
C: cos α sin β ± sin α cos β
D: cos α cos β ± sin α sin β
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Giá trị lượng giác của góc 45° là:
A: sin 45° = √2/2
B: cos 45° = √3/2
C: tan 45° = 1
D: cot 45° = 1
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Đồ thị hàm số y = sin x có dạng:
A: Đường thẳng
B: Đường parabol
C: Sóng sin
D: Đường thẳng đứng
Đáp án: C
Câu hỏi 14: Công thức lượng giác cos(α ± β) bằng:
A: cos α cos β ∓ sin α sin β
B: cos α sin β ± sin α cos β
C: sin α cos β ± cos α sin β
D: sin α sin β ± cos α cos β
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Phương trình lượng giác tan x = 1 có nghiệm là:
A: x = π/4 + kπ với k ∈ Z
B: x = π/2 + kπ với k ∈ Z
C: x = kπ với k ∈ Z
D: x = π + kπ với k ∈ Z
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Hàm số lượng giác y = cot x có chu kỳ là:
A: π
B: 2π
C: π/2
D: 4π
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Giá trị của sin²x + cos²x là:
B: 1
C: -1
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 18: Phương trình lượng giác sin x = 1 có nghiệm là:
A: x = π/2 + k2π với k ∈ Z
B: x = π + kπ với k ∈ Z
C: x = kπ với k ∈ Z
D: x = k2π với k ∈ Z
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Đồ thị hàm số y = cos x có giá trị lớn nhất ở điểm:
A: x = 0
B: x = π/2
C: x = π
D: x = 3π/2
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Công thức lượng giác biến đổi tích thành tổng là:
A: 2 sin A cos B = sin(A + B) + sin(A - B)
B: 2 cos A cos B = cos(A + B) + cos(A - B)
C: 2 sin A sin B = cos(A - B) - cos(A + B)
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 21: Phương trình lượng giác cos x = 1 có nghiệm là:
A: x = 2kπ với k ∈ Z
B: x = π + 2kπ với k ∈ Z
C: x = π/2 + kπ với k ∈ Z
D: x = kπ với k ∈ Z
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Giá trị của tan 45° là:
B: 1
C: √3
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 23: Hàm số y = sin x đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm:
A: x = π/2 + 2kπ
B: x = 3π/2 + 2kπ
C: x = kπ
D: x = k2π
Đáp án: B
Câu hỏi 24: Công thức lượng giác sin 2x bằng:
A: 2 sin x cos x
B: sin² x - cos² x
C: 2 cos² x - 1
D: 1 - 2 sin² x
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Phương trình lượng giác cot x = 0 có nghiệm là:
A: x = π/2 + kπ
B: x = kπ
C: x = π/4 + kπ
D: x = 3π/2 + kπ
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Hàm số y = cos x đạt giá trị nhỏ nhất tại:
A: x = π + 2kπ
B: x = 0 + 2kπ
C: x = π/2 + 2kπ
D: x = 3π/2 + 2kπ
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Công thức lượng giác cos 2x bằng:
A: cos² x - sin² x
B: 2 cos² x - 1
C: 1 - 2 sin² x
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 28: Phương trình sin x = -1 có nghiệm là:
A: x = 3π/2 + 2kπ
B: x = π/2 + 2kπ
C: x = kπ
D: x = π + 2kπ
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Hàm số y = tan x không xác định tại các điểm:
A: x = kπ
B: x = π/2 + kπ
C: x = 0 + k2π
D: x = k2π
Đáp án: B
Câu hỏi 30: Giá trị của cot 45° là:
B: 1
C: √3
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 31: Hàm số y = sin x có giá trị trung bình bằng:
B: 1
C: -1
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Công thức lượng giác sin(α - β) là:
A: sin α cos β - cos α sin β
B: sin α cos β + cos α sin β
C: cos α sin β - sin α cos β
D: cos α cos β + sin α sin β
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Giá trị của sin 30° là:
A: 1/2
B: √3/2
C: √2/2
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Phương trình cos x = -1 có nghiệm là:
A: x = π + 2kπ
B: x = 2kπ
C: x = π/2 + kπ
D: x = kπ
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Đồ thị hàm số y = tan x có các điểm không xác định tại:
A: x = kπ
B: x = π/2 + kπ
C: x = k2π
D: x = kπ/2
Đáp án: B
Câu hỏi 36: Công thức lượng giác tan(α ± β) là:
A: (tan α ± tan β) / (1 ∓ tan α tan β)
B: tan α tan β ± 1
C: tan α ± tan β
D: (tan α ∓ tan β) / (1 ± tan α tan β)
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Hàm số y = cot x có giá trị trung bình bằng:
B: 1
C: -1
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Công thức lượng giác cos(α - β) là:
A: cos α cos β + sin α sin β
B: cos α cos β - sin α sin β
C: sin α cos β + cos α sin β
D: sin α sin β - cos α cos β
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Giá trị của cos 60° là:
A: 1/2
B: √3/2
C: √2/2
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Phương trình tan x = 0 có nghiệm là:
A: x = kπ
B: x = π/2 + kπ
C: x = k2π
D: x = π + kπ
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Hàm số y = sin x có giá trị lớn nhất tại điểm:
A: x = π/2 + 2kπ
B: x = 3π/2 + 2kπ
C: x = kπ
D: x = k2π
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Công thức lượng giác biến đổi tổng thành tích cho cos A - cos B là:
A: -2 sin[(A+B)/2] sin[(A-B)/2]
B: 2 sin[(A+B)/2] cos[(A-B)/2]
C: 2 cos[(A+B)/2] sin[(A-B)/2]
D: -2 cos[(A+B)/2] sin[(A-B)/2]
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Phương trình lượng giác sin x = 1/2 có nghiệm là:
A: x = π/6 + 2kπ hoặc x = 5π/6 + 2kπ
B: x = π/3 + 2kπ hoặc x = 2π/3 + 2kπ
C: x = π/4 + 2kπ hoặc x = 3π/4 + 2kπ
D: x = π/2 + 2kπ hoặc x = 3π/2 + 2kπ
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Hàm số y = cos x có giá trị nhỏ nhất bằng:
B: -1
C: 1
D: -0.5
Đáp án: B
Câu hỏi 45: Công thức lượng giác sin 3x là:
A: 3 sin x - 4 sin³ x
B: 4 sin³ x - 3 sin x
C: 3 cos x - 4 cos³ x
D: 4 cos³ x - 3 cos x
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Phương trình lượng giác cos 2x = 1 có nghiệm là:
A: x = kπ
B: x = π/2 + kπ
C: x = k2π
D: x = π + k2π
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Giá trị của tan 60° là:
A: √3
B: 1
C: 1/√3
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Hàm số y = tan x có giá trị không xác định tại:
A: x = π/2 + kπ
B: x = kπ
C: x = 0
D: x = k2π
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Công thức lượng giác cot(α ± β) là:
A: (cot α cot β ∓ 1) / (cot β ± cot α)
B: (cot α ± cot β) / (1 ∓ cot α cot β)
C: cot α ± cot β
D: cot α cot β ± 1
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Phương trình lượng giác sin 2x = 0 có nghiệm là:
A: x = kπ/2
B: x = kπ
C: x = π/2 + kπ
D: x = 2kπ
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Hàm số y = sin x có giá trị bằng 0 tại điểm:
A: x = kπ
B: x = π/2 + kπ
C: x = π + kπ
D: x = 3π/2 + kπ
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Công thức lượng giác cos 3x là:
A: 4 cos³ x - 3 cos x
B: 3 cos x - 4 cos³ x
C: 4 sin³ x - 3 sin x
D: 3 sin x - 4 sin³ x
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Phương trình lượng giác tan 2x = 0 có nghiệm là:
A: x = kπ/2
B: x = kπ
C: x = π/2 + kπ
D: x = 2kπ
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Giá trị của sin 0° là:
A: 1
C: -1
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 55: Hàm số y = cos x có giá trị bằng 0 tại:
A: x = π/2 + kπ
B: x = kπ
C: x = 2kπ
D: x = 3π/2 + kπ
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Công thức lượng giác sin(π/2 - x) là:
A: cos x
B: sin x
C: -cos x
D: -sin x
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Phương trình lượng giác cot x = 1 có nghiệm là:
A: x = π/4 + kπ
B: x = 3π/4 + kπ
C: x = π/2 + kπ
D: x = kπ
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Hàm số y = tan x có giá trị bằng 0 tại:
A: x = kπ
B: x = π/2 + kπ
C: x = k2π
D: x = π + kπ
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Giá trị của cos 0° là:
A: 1
C: -1
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Công thức lượng giác sin(-x) là:
A: -sin x
B: sin x
C: -cos x
D: cos x
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Phương trình lượng giác sin x = 0 có nghiệm là:
A: x = kπ
B: x = π/2 + kπ
C: x = π + kπ
D: x = 3π/2 + kπ
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Hàm số y = cos x có chu kỳ bằng:
A: 2π
B: π
C: π/2
D: 4π
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Giá trị của cot 0° là:
A: Không xác định
C: 1
D: -1
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Công thức lượng giác tan(-x) là:
A: -tan x
B: tan x
C: cot x
D: -cot x
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Hàm số y = sin x có đồ thị là:
A: Đường parabol
B: Đường thẳng
C: Sóng hình sin
D: Đường thẳng đứng
Đáp án: C
Câu hỏi 66: Giá trị của tan 0° là:
B: 1
C: Không xác định
D: -1
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Công thức lượng giác cos(π/2 - x) là:
A: sin x
B: cos x
C: -sin x
D: -cos x
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Hàm số y = cot x có chu kỳ là:
A: π
B: 2π
C: π/2
D: 4π
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Giá trị của sin 90° là:
A: 1
C: -1
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Công thức lượng giác sin(x + y) bằng:
A: sin x cos y + cos x sin y
B: sin x sin y + cos x cos y
C: cos x sin y - sin x cos y
D: cos x cos y - sin x sin y
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Phương trình lượng giác tan x = 0 có nghiệm là:
A: x = kπ
B: x = π/2 + kπ
C: x = k2π
D: x = π + kπ
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Hàm số y = sin x có giá trị nhỏ nhất bằng:
B: -1
C: 1
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 73: Giá trị của cos 45° là:
A: √2/2
B: 1/2
C: √3/2
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Công thức lượng giác cos(x + y) là:
A: cos x cos y - sin x sin y
B: sin x cos y + cos x sin y
C: sin x sin y + cos x cos y
D: cos x sin y - sin x cos y
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Hàm số y = cos x có giá trị lớn nhất bằng:
A: 1
C: -1
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Giá trị của tan 30° là:
A: 1/√3
B: √3
C: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Phương trình lượng giác cos 2x = 0 có nghiệm là:
A: x = π/4 + kπ/2
B: x = kπ
C: x = π/2 + kπ
D: x = 2kπ
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Công thức lượng giác tan(x - y) là:
A: (tan x - tan y) / (1 + tan x tan y)
B: (tan x + tan y) / (1 - tan x tan y)
C: tan x - tan y
D: tan x + tan y
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Phương trình lượng giác sin 2x = 1 có nghiệm là:
A: x = π/4 + kπ
B: x = π/2 + kπ
C: x = kπ
D: x = 3π/4 + kπ
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Hàm số y = tan x có giá trị nhỏ nhất bằng:
A: -∞
C: 1
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Giá trị của cos 30° là:
A: √3/2
B: 1/2
C: √2/2
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Công thức lượng giác sin(2x) là:
A: 2 sin x cos x
B: sin² x - cos² x
C: 1 - 2 sin² x
D: 2 cos² x - 1
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Hàm số y = sin x có giá trị lớn nhất bằng:
A: 1
C: -1
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Giá trị của tan 90° là:
A: Không xác định
C: 1
D: -1
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Công thức lượng giác cos(3x) là:
A: 4 cos³ x - 3 cos x
B: 3 cos x - 4 cos³ x
C: 4 sin³ x - 3 sin x
D: 3 sin x - 4 sin³ x
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Phương trình lượng giác sin x = -1 có nghiệm là:
A: x = 3π/2 + 2kπ
B: x = π/2 + 2kπ
C: x = kπ
D: x = π + 2kπ
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Giá trị của sin 60° là:
A: √3/2
B: 1/2
C: √2/2
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Công thức lượng giác biến đổi tổng thành tích sin A + sin B là:
A: 2 sin[(A+B)/2] cos[(A-B)/2]
B: 2 cos[(A+B)/2] sin[(A-B)/2]
C: 2 cos[(A+B)/2] cos[(A-B)/2]
D: 2 sin[(A+B)/2] sin[(A-B)/2]
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Hàm số y = cot x có giá trị không xác định tại điểm:
A: x = kπ
B: x = π/2 + kπ
C: x = 0
D: x = k2π
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Giá trị của cos 90° là:
B: 1
C: -1
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Công thức lượng giác sin(α + β) là:
A: sin α cos β + cos α sin β
B: sin α sin β + cos α cos β
C: cos α sin β - sin α cos β
D: cos α cos β - sin α sin β
Đáp án: A
Đã sao chép!!!