Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân - Tập 1
Giới hạn. Hàm số liên tục - Tập 1
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song trong không gian - Tập 1
Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu ghép nhóm - Tập 1
Chủ đề chưa đặt tên (68760647aad19320a80cb4b2)
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác - Tập 1
Hàm số mũ và hàm số lôgarit - Tập 2
Đạo hàm - Tập 2
Quan hệ vuông góc trong không gian - tập 2
Xác suất - Tập 2
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Hàm số mũ và hàm số lôgarit - Tập 2
Previous
Next
Câu hỏi 1: Lũy thừa của một số thực a với số mũ tự nhiên n được định nghĩa là gì?
A: a + a + ... + a (n lần)
B: a × a × ... × a (n lần)
C: a - n
D: a ÷ n
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Giá trị của 2^3 là bao nhiêu?
A: 5
B: 6
C: 8
D: 9
Đáp án: C
Câu hỏi 3: Tính chất nào sau đây đúng với phép nhân các lũy thừa cùng cơ số?
A: a^m × a^n = a^(m+n)
B: a^m × a^n = a^(m-n)
C: a^m × a^n = a^(m×n)
D: a^m × a^n = (a×m)^n
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Tính chất nào đúng với lũy thừa của một tích?
A: (ab)^n = a^n + b^n
B: (ab)^n = a^n × b^n
C: (ab)^n = (a+b)^n
D: (ab)^n = a^n - b^n
Đáp án: B
Câu hỏi 5: Giá trị của (3^4) ÷ (3^2) bằng:
A: 3^2
B: 3^6
C: 3^8
D: 3^0
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Giá trị của (5^0) là:
B: 1
C: 5
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 7: Với a ≠ 0, giá trị của a^(-n) là:
A: a^n
B: 1/a^n
C: -a^n
D: -1/a^n
Đáp án: B
Câu hỏi 8: Tính chất nào đúng với lũy thừa của một lũy thừa?
A: (a^m)^n = a^(m+n)
B: (a^m)^n = a^(m×n)
C: (a^m)^n = (a×m)^n
D: (a^m)^n = a^(m-n)
Đáp án: B
Câu hỏi 9: Giá trị của 2^(-3) là bao nhiêu?
A: 8
B: -8
C: 1/8
D: -1/8
Đáp án: C
Câu hỏi 10: Giá trị của (1/2)^3 là:
A: 1/8
B: 3/2
C: 2/3
D: 3
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Tính chất nào sau đây đúng với phép chia các lũy thừa cùng cơ số?
A: a^m ÷ a^n = a^(m+n)
B: a^m ÷ a^n = a^(m-n)
C: a^m ÷ a^n = a^(n-m)
D: a^m ÷ a^n = (a×m) ÷ n
Đáp án: B
Câu hỏi 12: Giá trị của (-2)^4 là:
A: 16
B: -16
C: 8
D: -8
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Giá trị của (-2)^3 là:
A: 16
B: -16
C: 8
D: -8
Đáp án: D
Câu hỏi 14: Tính chất nào đúng với lũy thừa cơ số 1?
A: 1^n = 0
B: 1^n = 1
C: 1^n = n
D: 1^n = n^1
Đáp án: B
Câu hỏi 15: Tính chất nào đúng với lũy thừa cơ số 0?
A: 0^n = 0 (với n > 0)
B: 0^n = 1
C: 0^n = n
D: 0^n = không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Giá trị của (a/b)^n là:
A: a^n/b^n
B: (a×b)^n
C: a^n × b^n
D: b^n/a^n
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Tính giá trị của 10^3 × 10^2 là:
A: 10^5
B: 10^6
C: 10^1
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Với a ≠ 0, tính chất nào sau đây đúng?
A: a^0 = 0
B: a^0 = 1
C: a^0 = a
D: a^0 = -a
Đáp án: B
Câu hỏi 19: Tính giá trị của (2^3)^4 là:
A: 2^7
B: 2^12
C: 2^1
D: 2^81
Đáp án: B
Câu hỏi 20: Giá trị của (a^m)/(a^n) bằng:
A: a^(m+n)
B: a^(m-n)
C: a^(n-m)
D: (a^m)×(a^n)
Đáp án: B
Câu hỏi 21: Giá trị của (x^0) với x ≠ 0 là:
B: 1
C: x
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 22: Giá trị của (-1)^n khi n là số chẵn là:
A: 1
B: -1
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Giá trị của (-1)^n khi n là số lẻ là:
A: 1
B: -1
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 24: Tính chất nào đúng với lũy thừa của tích?
A: (ab)^m = a^m + b^m
B: (ab)^m = a^m × b^m
C: (ab)^m = a × b^m
D: (ab)^m = a^m - b^m
Đáp án: B
Câu hỏi 25: Giá trị của (a/b)^(-n) bằng:
A: (a^n)/(b^n)
B: (b^n)/(a^n)
C: (a^(-n))/(b^(-n))
D: (b^(-n))/(a^(-n))
Đáp án: B
Câu hỏi 26: Giá trị của (4^2) × (4^3) là:
A: 4^5
B: 4^6
C: 4^1
D: 4^9
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Tính giá trị của (7^0) là:
B: 1
C: 7
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 28: Giá trị của (x^a) × (x^b) bằng:
A: x^(a+b)
B: x^(a-b)
C: x^(ab)
D: x^(a/b)
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Nếu a ≠ 0, giá trị của a^(-1) là:
A: a
B: 1/a
C: -a
D: -1/a
Đáp án: B
Câu hỏi 30: Tính giá trị của (2^4) ÷ (2^2) là:
A: 2^6
B: 2^2
C: 2^8
D: 2^0
Đáp án: B
Câu hỏi 31: Giá trị của (3^(-2)) là:
A: 9
B: 1/9
C: -9
D: -1/9
Đáp án: B
Câu hỏi 32: Giá trị của (1/3)^3 là:
A: 1/9
B: 1/27
C: 3/1
D: 3^3
Đáp án: B
Câu hỏi 33: Tính chất nào đúng với phép chia các lũy thừa cùng cơ số?
A: a^m ÷ a^n = a^(m+n)
B: a^m ÷ a^n = a^(m-n)
C: a^m ÷ a^n = a^(n-m)
D: a^m ÷ a^n = (a×m)/n
Đáp án: B
Câu hỏi 34: Giá trị của (-5)^3 là:
A: -125
B: 125
C: -15
D: 15
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Giá trị của (-5)^4 là:
A: -625
B: 625
C: -20
D: 20
Đáp án: B
Câu hỏi 36: Giá trị của 1^n là:
B: 1
C: n
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 37: Giá trị của 0^3 là:
B: 1
C: 3
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Với a ≠ 0, giá trị của a^0 là:
B: 1
C: a
D: -a
Đáp án: B
Câu hỏi 39: Giá trị của (2^3)^4 là:
A: 2^7
B: 2^12
C: 2^1
D: 2^81
Đáp án: B
Câu hỏi 40: Giá trị của (a^m)/(a^n) là:
A: a^(m+n)
B: a^(m-n)
C: a^(n-m)
D: (a^m)×(a^n)
Đáp án: B
Câu hỏi 41: Giá trị của x^0 với x ≠ 0 là:
B: 1
C: x
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 42: Giá trị của (a/b)^(-n) là:
A: (a^n)/(b^n)
B: (b^n)/(a^n)
C: (a^(-n))/(b^(-n))
D: (b^(-n))/(a^(-n))
Đáp án: B
Câu hỏi 43: Giá trị của (7^0) là:
B: 1
C: 7
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 44: Giá trị của (x^a) × (x^b) là:
A: x^(a+b)
B: x^(a-b)
C: x^(ab)
D: x^(a/b)
Đáp án: A
Đã sao chép!!!