Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Căn bậc hai. Căn thức bậc hai - Tập 1
Hàm số bậc nhất - Tập 1
Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn - Tập 1
Góc với đường tròn - Tập 1
Hình trụ – Hình nón – Hình cầu - Tập 1
Phương trình bậc hai một ẩn - Tập 2
Hàm số bậc hai - Tập 2
Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác. Các đường đồng quy trong tam giác - Tâp 2
Đường tròn - Tập 2
Thống kê và xác suất - Tập 2
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Hình trụ – Hình nón – Hình cầu - Tập 1
Previous
Next
Câu hỏi 1: Hình trụ được tạo thành khi quay hình chữ nhật quanh:
A: Một cạnh cố định
B: Đường chéo
C: Trung điểm
D: Trục chéo
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Diện tích xung quanh của hình trụ bán kính r, chiều cao h là:
A: 2πrh
B: πr²h
C: πrh
D: 2πr²h
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Thể tích hình trụ bán kính r, chiều cao h là:
A: πr²h
B: 2πrh
C: πr²h/2
D: πrh²
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Hình trụ có hai đáy là:
A: Hai hình tròn bằng nhau
B: Hai hình vuông
C: Hai hình chữ nhật
D: Một hình tròn và một đường thẳng
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Hình trụ có thiết diện qua trục là:
A: Hình chữ nhật
B: Hình tròn
C: Hình vuông
D: Hình tam giác
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Hình nón được tạo thành khi quay tam giác vuông quanh:
A: Một cạnh góc vuông
B: Cạnh huyền
C: Đường trung tuyến
D: Cạnh tù
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Thể tích hình nón bán kính r, chiều cao h là:
A: (1/3)πr²h
B: πr²h
C: (1/2)πr²h
D: πrh²
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Diện tích xung quanh hình nón là:
A: πrl (với l là độ dài đường sinh)
B: 2πrl
C: πr²l
D: πr²h
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Mặt đáy của hình nón là:
A: Hình tròn
B: Hình chữ nhật
C: Hình vuông
D: Hình tam giác
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Mặt bên của hình nón là:
A: Hình quạt tròn
B: Hình chữ nhật
C: Hình tam giác vuông
D: Hình vuông
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Thiết diện qua trục của hình nón là:
A: Tam giác cân
B: Hình chữ nhật
C: Hình tròn
D: Hình vuông
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Đường sinh của hình nón là:
A: Đoạn nối đỉnh với một điểm trên đường tròn đáy
B: Bán kính đáy
C: Đường kính đáy
D: Chiều cao hình nón
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Đỉnh của hình nón là:
A: Giao điểm của các đường sinh
B: Tâm đáy
C: Đỉnh hình tròn đáy
D: Giao tuyến của hai mặt bên
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Bán kính mặt cầu là:
A: Khoảng cách từ tâm đến mọi điểm trên mặt cầu
B: Bán kính đáy
C: Đường kính chia đôi
D: 1/3 thể tích
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Diện tích mặt cầu bán kính r là:
A: 4πr²
B: πr²
C: 2πr²
D: (4/3)πr³
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Thể tích hình cầu bán kính r là:
A: (4/3)πr³
B: πr³
C: 2πr³
D: πr²
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Hình trụ có thể tích gấp 3 lần thể tích hình nón có cùng đáy và chiều cao. Đúng hay sai?
A: Đúng
B: Sai
C: Chỉ đúng khi đáy là hình tròn
D: Chỉ đúng khi chiều cao bằng bán kính
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Diện tích toàn phần của hình trụ là:
A: 2πr² + 2πrh
B: πr² + πrh
C: 2πrh
D: πr² + 2πrh
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Hình nào sau đây không có cạnh?
A: Hình cầu
B: Hình trụ
C: Hình nón
D: Hình lập phương
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Thiết diện của hình cầu qua tâm là:
A: Hình tròn lớn nhất
B: Hình vuông
C: Hình chữ nhật
D: Hình nón
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Khi quay hình tam giác vuông quanh một cạnh góc vuông, ta được:
A: Hình nón
B: Hình trụ
C: Hình hộp
D: Hình cầu
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Khi quay nửa hình tròn quanh đường kính, ta được:
A: Hình cầu
B: Hình nón
C: Hình trụ
D: Hình hộp
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Hình trụ có bán kính đáy r và chiều cao h. Thể tích là:
A: πr²h
B: 2πrh
C: πrh
D: 2πr²h
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Diện tích toàn phần của hình nón gồm:
A: Diện tích xung quanh và diện tích đáy
B: Hai đáy và diện tích bên
C: Chỉ diện tích bên
D: Hai mặt cong
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Đơn vị đo thể tích là:
A: Đề-xi-mét khối
B: Mét vuông
C: Mét
D: Độ
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Một hình trụ có diện tích xung quanh là 62.8 cm², bán kính đáy là 2 cm. Tính chiều cao h:
A: 5 cm
B: 10 cm
C: 2.5 cm
D: 8 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Đường sinh hình nón là 13 cm, bán kính đáy là 5 cm. Diện tích xung quanh:
A: 65π cm²
B: 50π cm²
C: 130π cm²
D: 100π cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Hình nào không phải là hình khối tròn xoay?
A: Hình hộp chữ nhật
B: Hình trụ
C: Hình nón
D: Hình cầu
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Nếu bán kính hình cầu tăng gấp đôi, thể tích tăng:
A: 8 lần
B: 4 lần
C: 2 lần
D: 6 lần
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Một hình nón có đường sinh l và bán kính r. Diện tích xung quanh là:
A: πrl
B: πr²l
C: πl²
D: 2πrl
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Nếu chiều cao h gấp đôi nhưng bán kính giữ nguyên thì thể tích hình trụ:
A: Gấp đôi
B: Gấp bốn
C: Không đổi
D: Gấp ba
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Hình cầu là tập hợp các điểm:
A: Cách đều tâm một khoảng bằng bán kính
B: Nằm trên mặt phẳng
C: Trong hình trụ
D: Giao nhau giữa hai mặt phẳng
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Hình cầu chỉ có:
A: Một mặt cong
B: Hai mặt
C: Mặt và cạnh
D: Ba đỉnh
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Mặt phẳng cắt hình cầu đi qua tâm tạo thành:
A: Hình tròn lớn nhất
B: Hình tam giác
C: Hình chữ nhật
D: Hình elip
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Mặt phẳng cắt hình nón song song đáy cho thiết diện:
A: Hình tròn
B: Hình elip
C: Hình tam giác
D: Hình chữ nhật
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Trong hình trụ, khoảng cách giữa hai đáy là:
A: Chiều cao
B: Bán kính
C: Đường sinh
D: Đường kính
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Mặt cầu có bán kính r. Nếu r giảm một nửa, thể tích:
A: Giảm 8 lần
B: Giảm 4 lần
C: Giảm một nửa
D: Không đổi
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Một hình trụ có diện tích toàn phần bằng 100π cm² và bán kính đáy là 5 cm. Chiều cao h là:
A: 5 cm
B: 10 cm
C: 15 cm
D: 20 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Trong hình nón, chiều cao nối từ:
A: Đỉnh đến tâm đáy
B: Tâm đáy đến chu vi
C: Đỉnh đến cạnh bên
D: Đáy đến đáy
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Thể tích hình trụ là πr²h. Nếu r = 3 cm, h = 10 cm, thì thể tích:
A: 90π cm³
B: 30π cm³
C: 60π cm³
D: 100π cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Hình nón có chiều cao h và bán kính đáy r. Đường sinh l được tính bằng:
A: √(r² + h²)
B: r + h
C: (r + h)/2
D: rh
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Trong hình cầu, mọi mặt phẳng đi qua tâm đều cho thiết diện là:
A: Hình tròn lớn nhất
B: Hình chữ nhật
C: Hình nón
D: Hình vuông
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Nếu tăng bán kính hình cầu lên 3 lần, diện tích mặt cầu tăng:
A: 9 lần
B: 6 lần
C: 3 lần
D: 27 lần
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Một hình trụ có chiều cao h, nếu tăng h gấp đôi và r không đổi thì:
A: Diện tích xung quanh tăng 2 lần
B: Thể tích giảm một nửa
C: Diện tích toàn phần không đổi
D: Thể tích gấp 3 lần
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Một hình nón có r = 4 cm, l = 5 cm. Diện tích xung quanh là:
A: 20π cm²
B: 40π cm²
C: 16π cm²
D: 25π cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Hình nào có mặt cong và mặt phẳng?
A: Hình trụ
B: Hình cầu
C: Hình lập phương
D: Hình hộp chữ nhật
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Một hình cầu bán kính 6 cm có diện tích bề mặt là:
A: 144π cm²
B: 36π cm²
C: 72π cm²
D: 108π cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Trong hình nón, đoạn thẳng từ đỉnh đến một điểm trên đáy là:
A: Đường sinh
B: Bán kính
C: Đường kính
D: Trục
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Một hình trụ có thể tích 1256 cm³, bán kính đáy 4 cm. Chiều cao h là:
A: 25 cm
B: 10 cm
C: 15 cm
D: 8 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Hình nào sau đây có diện tích bề mặt lớn nhất khi cùng bán kính?
A: Hình cầu
B: Hình trụ
C: Hình nón
D: Không xác định
Đáp án: B
Câu hỏi 51: Nếu bán kính hình nón gấp đôi, còn chiều cao giữ nguyên thì thể tích:
A: Tăng gấp 4 lần
B: Gấp đôi
C: Không đổi
D: Tăng gấp 8 lần
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Đơn vị chuẩn của thể tích trong hệ SI là:
A: m³
B: cm³
C: lít
D: dm³
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Một quả bóng hình cầu có thể tích 288π cm³. Bán kính của nó là:
A: 6 cm
B: 8 cm
C: 9 cm
D: 4 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Hình trụ có chiều cao 12 cm, bán kính 3 cm. Diện tích xung quanh là:
A: 72π cm²
B: 36π cm²
C: 108π cm²
D: 144π cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Một hình nón có thể tích là V. Nếu bán kính và chiều cao đều tăng gấp đôi thì thể tích mới là:
A: 8V
B: 2V
C: 4V
D: 6V
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Hình cầu là hình có:
A: Một mặt cong, không có cạnh
B: Một mặt phẳng
C: Hai đỉnh
D: Ba mặt
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Mỗi tiết diện qua tâm của hình cầu đều là:
A: Hình tròn đường kính 2r
B: Hình chữ nhật
C: Hình elip
D: Hình quạt
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Nếu chiều cao h và bán kính r của hình nón không đổi, nhưng tăng đường sinh, thì:
A: Diện tích xung quanh tăng
B: Thể tích tăng
C: Thể tích giảm
D: Cả thể tích và diện tích giảm
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Hình trụ có hai đáy là hai hình:
A: Tròn bằng nhau và song song
B: Tam giác bằng nhau
C: Vuông
D: Chữ nhật
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Hình cầu có bán kính gấp đôi hình cầu khác thì diện tích mặt cầu:
A: Gấp 4 lần
B: Gấp 2 lần
C: Gấp 3 lần
D: Gấp 6 lần
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Đường tròn là thiết diện qua trục của:
A: Hình trụ
B: Hình nón
C: Hình hộp
D: Hình hộp chữ nhật
Đáp án: B
Câu hỏi 62: Cạnh đáy hình trụ gấp đôi, thể tích thay đổi thế nào (giữ nguyên chiều cao)?
A: Gấp 4 lần
B: Gấp đôi
C: Không đổi
D: Gấp 3 lần
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Một hình cầu có bán kính r. Công thức tính diện tích mặt cầu là:
A: 4πr²
B: πr²
C: (4/3)πr³
D: 2πr²
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Một hình trụ có bán kính 7 cm và chiều cao 10 cm. Thể tích là:
A: 490π cm³
B: 700π cm³
C: 1470π cm³
D: 1540π cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Bán kính hình cầu là 3 cm. Diện tích mặt cầu:
A: 36π cm²
B: 27π cm²
C: 18π cm²
D: 12π cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Công thức tính thể tích hình nón:
A: (1/3)πr²h
B: πr²h
C: πr²/3
D: πrh²
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Một hình nón có diện tích xung quanh 100π cm², bán kính 5 cm. Đường sinh là:
A: 20 cm
B: 10 cm
C: 15 cm
D: 5 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Hình trụ có chiều cao gấp đôi bán kính, thể tích là:
A: 2πr³
B: πr²h
C: 4πr²
D: 3πr²h
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Một hình cầu có thể tích 36π cm³. Bán kính là:
A: 2 cm
B: 3 cm
C: 4 cm
D: 6 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 70: Một hình cầu có bán kính 5 cm. Thể tích là:
A: (500/3)π cm³
B: 125π cm³
C: (625/3)π cm³
D: (100/3)π cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Diện tích xung quanh hình trụ: S = ?
A: 2πrh
B: πr²h
C: 2πr²
D: 4πr
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Mặt tròn của hình nón là:
A: Đáy
B: Mặt bên
C: Đỉnh
D: Đường sinh
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Hình trụ và hình nón cùng đáy, cùng chiều cao. So sánh thể tích:
A: V_hình trụ = 3 × V_hình nón
B: V_hình nón = 3 × V_hình trụ
C: Hai thể tích bằng nhau
D: Hình nón lớn hơn
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Một hình trụ có chiều cao 9 cm và diện tích xung quanh 108π cm². Bán kính đáy là:
A: 6 cm
B: 2 cm
C: 4 cm
D: 8 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Thể tích hình cầu có bán kính r = 2 cm:
A: (32/3)π cm³
B: (16/3)π cm³
C: 8π cm³
D: 4π cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Một hình nón có thể tích 48π cm³ và chiều cao 4 cm. Bán kính là:
A: 6 cm
B: 3 cm
C: 4 cm
D: 2 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Bán kính hình trụ là 6 cm, chiều cao 5 cm. Diện tích xung quanh là:
A: 60π cm²
B: 50π cm²
C: 30π cm²
D: 72π cm²
Đáp án: D
Câu hỏi 78: Một hình cầu có diện tích mặt cầu là 324π cm². Bán kính là:
A: 9 cm
B: 6 cm
C: 8 cm
D: 10 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Đường kính hình cầu là 12 cm. Thể tích là:
A: 288π cm³
B: 904.32 cm³
C: (288)π cm³
D: (4/3)π × 6³ = 288π cm³
Đáp án: D
Câu hỏi 80: Một hình trụ có bán kính 2 cm, chiều cao 3 cm. Diện tích toàn phần:
A: 20π cm²
B: 24π cm²
C: 30π cm²
D: 16π cm²
Đáp án: B
Câu hỏi 81: Công thức tính diện tích xung quanh hình cầu là:
A: Không có – vì hình cầu không có mặt bên
B: 4πr²
C: πr²
D: 2πr
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Một hình nón có chiều cao 12 cm, đường sinh 13 cm. Bán kính đáy là:
A: 5 cm
B: 13 cm
C: 12 cm
D: 7 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Hình nón có diện tích đáy là πr². Nếu r = 3 cm thì:
A: 9π cm²
B: 3π cm²
C: 6π cm²
D: 12π cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Đơn vị đo diện tích:
A: cm², m²
B: cm³
C: m
D: độ
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Nếu r = 4, h = 3 thì thể tích hình nón:
A: (1/3)π × 16 × 3 = 16π cm³
B: 64π cm³
C: 12π cm³
D: 20π cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Diện tích toàn phần hình nón gồm:
A: Sxq + Sđáy
B: Sđáy + V
C: 2Sđáy + h
D: V + Sxq
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Thể tích hình cầu tỷ lệ với:
A: Lập phương bán kính
B: Bình phương bán kính
C: Bán kính
D: Đường kính
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Hình cầu không có:
A: Cạnh, đỉnh
B: Đường cao
C: Diện tích
D: Bán kính
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Trong hình nón, tâm đáy là:
A: Chân đường cao
B: Giao của các đường sinh
C: Giao tuyến
D: Cạnh bên
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Diện tích xung quanh của hình trụ là 2πrh. Nếu r = 5, h = 10 thì:
A: 100π cm²
B: 50π cm²
C: 150π cm²
D: 200π cm²
Đáp án: D
Câu hỏi 91: Hình trụ có thể coi như:
A: Hình chữ nhật quay quanh một cạnh
B: Hình thang quay quanh đáy
C: Hình tam giác quay quanh cạnh
D: Hình vuông quay quanh tâm
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Đường sinh hình nón là cạnh huyền của tam giác vuông có các cạnh:
A: r và h
B: r và l
C: h và l
D: r và π
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Nếu diện tích mặt cầu là 144π cm², thì bán kính là:
A: 6 cm
B: 12 cm
C: 8 cm
D: 10 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Trong hình nón, nếu đường sinh vuông góc đáy thì:
A: Không tồn tại
B: Hình trụ
C: Hình cầu
D: Không đổi
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Một hình nón có diện tích xung quanh là 120π cm² và bán kính đáy là 6 cm. Đường sinh là:
A: 20 cm
B: 10 cm
C: 30 cm
D: 25 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Diện tích đáy hình trụ có r = 5 cm là:
A: 25π cm²
B: 10π cm²
C: 20π cm²
D: 5π cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Hình trụ có chiều cao bằng bán kính, r = h = 4 cm. Diện tích toàn phần là:
A: 96π cm²
B: 64π cm²
C: 80π cm²
D: 48π cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Đơn vị đo bán kính thông dụng là:
A: cm, m, dm
B: cm²
C: cm³
D: độ
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Công thức thể tích hình cầu:
A: V = (4/3)πr³
B: V = πr²h
C: V = 4πr²
D: V = 2πr³
Đáp án: A
Đã sao chép!!!