Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Căn bậc hai. Căn thức bậc hai - Tập 1
Hàm số bậc nhất - Tập 1
Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn - Tập 1
Góc với đường tròn - Tập 1
Hình trụ – Hình nón – Hình cầu - Tập 1
Phương trình bậc hai một ẩn - Tập 2
Hàm số bậc hai - Tập 2
Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác. Các đường đồng quy trong tam giác - Tâp 2
Đường tròn - Tập 2
Thống kê và xác suất - Tập 2
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác. Các đường đồng quy trong tam giác - Tâp 2
Previous
Next
Câu hỏi 1: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 3m và diện tích là 40m². Phương trình để tìm chiều rộng x là:
A: x(x + 3) = 40
B: x² + 3x - 40 = 0
C: x² - 3x = 40
D: x(x - 3) = 40
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Một số trừ đi 5 rồi nhân với chính nó cho kết quả bằng 24. Phương trình là:
A: (x - 5)·x = 24
B: x² - 5x = 24
C: x² + 5x = 24
D: x(x + 5) = 24
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Tổng hai số là 20, hiệu bình phương của chúng là 16. Phương trình để tìm số lớn là:
A: x + (20 - x) = 20
B: x² - (20 - x)² = 16
C: (20 - x)² - x² = 16
D: x² + (20 - x)² = 16
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Một hình vuông có cạnh tăng thêm 2cm thì diện tích tăng thêm 36cm². Phương trình là:
A: (x + 2)² - x² = 36
B: (x + 2)² = 36
C: x² + 2x = 36
D: x(x + 2) = 36
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Tích hai số liên tiếp là 132. Phương trình là:
A: x(x + 1) = 132
B: x² + x = 132
C: x² - x = 132
D: x(x - 1) = 132
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 40m, chiều dài hơn chiều rộng 4m. Phương trình là:
A: 2(x + x + 4) = 40
B: x(x + 4) = 40
C: x + x + 4 = 40
D: x² + 4x = 40
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Một số tăng thêm 2 rồi nhân với chính nó cho kết quả bằng 48. Phương trình là:
A: (x + 2)x = 48
B: x² + 2x = 48
C: (x - 2)x = 48
D: x(x + 2) = 24
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Tổng hai số là 9 và tích của chúng là 20. Phương trình là:
A: x(9 - x) = 20
B: x + (9 - x) = 20
C: x² + 9x = 20
D: (9 - x)(x) = 20
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Một người đi xe đạp từ A đến B dài 60km. Lúc về, người đó giảm vận tốc 5km/h nên thời gian về nhiều hơn 1h. Phương trình là:
A: 60/x - 60/(x - 5) = 1
B: 60x - 60(x - 5) = 1
C: x(x - 5) = 60
D: 60/(x - 5) - 60/x = 1
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Một hình vuông có diện tích là 169m². Phương trình tìm cạnh là:
A: x² = 169
B: x = √169
C: x² - 169 = 0
D: x = 169
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng và diện tích là 288 m². Phương trình là:
A: x(2x) = 288
B: x² = 288
C: x² - 2x = 288
D: (x + 2x) = 288
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Một số cộng với bình phương của nó bằng 90. Phương trình là:
A: x + x² = 90
B: x² - x = 90
C: x² + 90 = x
D: x² = 90x
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Tích hai số chênh nhau 4 đơn vị là 60. Phương trình là:
A: x(x + 4) = 60
B: x² + 4x = 60
C: x(x - 4) = 60
D: x² - 4x = 60
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Hiệu giữa bình phương một số và chính số đó là 72. Phương trình là:
A: x² - x = 72
B: x² + x = 72
C: x(x - 1) = 72
D: x(x + 1) = 72
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Một vật được ném lên cao và độ cao H (m) sau t giây được tính bởi: H = -5t² + 20t. Thời điểm vật đạt độ cao 25 m là:
A: -5t² + 20t = 25
B: -5t² + 20t + 25 = 0
C: 5t² - 20t = 25
D: t² + 4t = 25
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Diện tích một hình tam giác là 48 cm². Biết chiều cao lớn hơn đáy 4 cm. Phương trình là:
A: (1/2)x(x + 4) = 48
B: x(x + 4) = 48
C: x(x - 4) = 96
D: x² + 4 = 48
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Một số có tổng với nghịch đảo của nó là 5. Phương trình là:
A: x + 1/x = 5
B: x + 5x = 1
C: x² = 5x
D: 1/x = x - 5
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Tổng bình phương của hai số là 85 và hiệu là 3. Phương trình là:
A: x² + (x - 3)² = 85
B: x² - (x - 3)² = 85
C: x² + (x + 3)² = 85
D: x² = (x + 3)² + 85
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Một số chia cho số nhỏ hơn nó 5 đơn vị thì được thương là 6. Phương trình là:
A: x / (x - 5) = 6
B: x - 5 = 6
C: (x - 5)/x = 6
D: x² - 5 = 6
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc x km/h. Trên đường về, do sửa đường, vận tốc giảm 10 km/h nên mất nhiều hơn 1 giờ. Quãng đường AB dài 120 km. Phương trình là:
A: 120/x - 120/(x - 10) = 1
B: 120/x + 120/(x - 10) = 1
C: x(x - 10) = 120
D: x - 10 = 1
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Tổng hai số là 12 và tổng bình phương của chúng là 74. Phương trình là:
A: x² + (12 - x)² = 74
B: x + 12 - x = 74
C: x(x + 12) = 74
D: x² - (12 - x)² = 74
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Diện tích của một hình vuông là 144 cm². Phương trình tìm độ dài cạnh là:
A: x² = 144
B: x = √144
C: x² - 144 = 0
D: Cả A và C đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 23: Một người đi bộ từ A đến B với vận tốc x km/h, mất 3 giờ. Phương trình quãng đường là:
A: x·3 = quãng đường
B: x + 3 = quãng đường
C: x/3 = quãng đường
D: x² = quãng đường
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Diện tích là 75 m². Phương trình là:
A: x·3x = 75
B: x + 3x = 75
C: 2x + 2·3x = 75
D: x/3x = 75
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Hiệu bình phương hai số bằng 45, tổng hai số bằng 15. Phương trình là:
A: x + (15 - x) = 15 và x² - (15 - x)² = 45
B: x² - (15 - x)² = 45
C: x² + (15 - x)² = 45
D: (x - 15)² = 45
Đáp án: B
Câu hỏi 26: Một số cộng với bình phương của chính nó bằng 56. Phương trình là:
A: x + x² = 56
B: x² - x = 56
C: x(x + 1) = 56
D: x² + 56 = x
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Một hình vuông có cạnh tăng 3m thì diện tích tăng thêm 39m². Phương trình là:
A: (x + 3)² - x² = 39
B: (x + 3)² = 39
C: x² + 3x = 39
D: x(x + 3) = 39
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Một số trừ 2 rồi nhân với chính nó bằng 35. Phương trình là:
A: (x - 2)x = 35
B: x² - 2x = 35
C: x(x + 2) = 35
D: (x + 2)x = 35
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Hiệu giữa bình phương của một số và chính số đó bằng 72. Phương trình là:
A: x² - x = 72
B: x² + x = 72
C: x(x + 1) = 72
D: x² = 72
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 6m, diện tích là 135 m². Phương trình là:
A: x(x + 6) = 135
B: x² + 6x = 135
C: x² - 6x = 135
D: (x + 6)² = 135
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Một người đi hết quãng đường dài 80km với vận tốc x km/h. Nếu tăng vận tốc thêm 10 km/h thì thời gian giảm 1 giờ. Phương trình là:
A: 80/x - 80/(x + 10) = 1
B: x + 10 = 80
C: x(x + 10) = 80
D: 80/x + 80/(x + 10) = 1
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Một số lớn hơn số còn lại 5 đơn vị, tích hai số là 84. Phương trình là:
A: x(x + 5) = 84
B: x(x - 5) = 84
C: x² - 5x = 84
D: x² + 5 = 84
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Một hình vuông tăng mỗi cạnh thêm x thì diện tích tăng 121m². Phương trình là:
A: (a + x)² - a² = 121
B: x² = 121
C: (x + a)² = 121
D: a + x = 121
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Một số cộng với bình phương của số đó bằng 72. Phương trình là:
A: x + x² = 72
B: x² + 72 = x
C: x² - x = 72
D: x(x + 1) = 72
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Một tam giác có diện tích là 48cm², chiều cao lớn hơn đáy 4cm. Phương trình là:
A: (1/2)·x·(x + 4) = 48
B: x(x + 4) = 48
C: x(x - 4) = 96
D: x² + 4 = 48
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Tổng bình phương hai số là 130, hiệu là 2. Phương trình là:
A: x² + (x - 2)² = 130
B: x² - (x - 2)² = 130
C: (x + 2)(x - 2) = 130
D: x² + (x + 2)² = 130
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Một số trừ đi 4 rồi nhân với chính nó cho kết quả là 45. Phương trình là:
A: (x - 4)x = 45
B: x² - 4x = 45
C: x² = 45
D: x(x + 4) = 45
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Một hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Diện tích là 128m². Phương trình là:
A: x·2x = 128
B: x² = 128
C: x + 2x = 128
D: x² - 2x = 128
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Tích hai số bằng 120, một số hơn số kia 6 đơn vị. Phương trình là:
A: x(x + 6) = 120
B: x(x - 6) = 120
C: x² + 6 = 120
D: x² - 6x = 120
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Một số trừ 3 rồi nhân với chính nó bằng 100. Phương trình là:
A: (x - 3)x = 100
B: x² - 3x = 100
C: x² = 100
D: x(x + 3) = 100
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Tổng hai số là 13, tích là 40. Phương trình là:
A: x(13 - x) = 40
B: x² + 13x = 40
C: x + 13 = 40
D: x(13 + x) = 40
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Một số cộng với bình phương của nó bằng 132. Phương trình là:
A: x + x² = 132
B: x² - x = 132
C: x(x + 1) = 132
D: x² = 132
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Một hình vuông nếu giảm cạnh đi 4m thì diện tích giảm 64m². Phương trình là:
A: x² - (x - 4)² = 64
B: (x - 4)² = 64
C: x² - 4x = 64
D: x(x - 4) = 64
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Một số cộng với bình phương số đó bằng 90. Phương trình là:
A: x + x² = 90
B: x² - x = 90
C: x² + x - 90 = 0
D: Cả A và C đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 45: Một vật được ném lên cao có độ cao theo thời gian là H = -4.9t² + 19.6t. Tìm thời điểm đạt độ cao 19.6m:
A: -4.9t² + 19.6t = 19.6
B: 4.9t² = 19.6t - 19.6
C: t² - 4t + 1 = 0
D: t = 1
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Một số hơn số kia 7 đơn vị, tổng bình phương của hai số là 113. Phương trình là:
A: x² + (x + 7)² = 113
B: x² + (x - 7)² = 113
C: x(x + 7) = 113
D: x² + 7 = 113
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Diện tích hình chữ nhật là 180m², chiều dài hơn chiều rộng 5m. Phương trình là:
A: x(x + 5) = 180
B: x² + 5 = 180
C: x + 5 = 180
D: x(x - 5) = 180
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Tổng bình phương hai số là 100, tổng hai số là 10. Phương trình là:
A: x² + (10 - x)² = 100
B: x(10 - x) = 100
C: x² - (10 - x)² = 100
D: x² = 100
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Tổng hai số là 11, tích là 28. Phương trình là:
A: x(11 - x) = 28
B: x + (11 - x) = 28
C: x² + 11 = 28
D: x(x + 11) = 28
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Một số trừ 1 rồi nhân với chính nó bằng 72. Phương trình là:
A: (x - 1)x = 72
B: x² - x = 72
C: x² = 72
D: x(x + 1) = 72
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Diện tích hình vuông tăng 100cm² khi cạnh tăng 5cm. Phương trình là:
A: (x + 5)² - x² = 100
B: x² + 5x = 100
C: x(x + 5) = 100
D: (x + 5)² = 100
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Một vật rơi tự do theo công thức s = 5t² (s tính bằng mét, t bằng giây). Tìm thời gian để rơi 45m:
A: 5t² = 45
B: t² = 45
C: 45t² = 5
D: t = √45
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Tổng của hai số là 10, hiệu bình phương của chúng là 36. Phương trình là:
A: x² - (10 - x)² = 36
B: x² + (10 - x)² = 36
C: x(10 - x) = 36
D: x² + x = 36
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Một số chia cho số nhỏ hơn nó 4 đơn vị cho kết quả 3. Phương trình là:
A: x / (x - 4) = 3
B: (x - 4)/x = 3
C: x(x - 4) = 3
D: x² - 4 = 3
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Một người đi bộ trong 2 giờ, vận tốc giảm 2 km/h thì quãng đường giảm 4km. Phương trình là:
A: 2x - 2(x - 2) = 4
B: x(x - 2) = 4
C: 2(x - 2) = 4
D: x - 2 = 2
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Bình phương hiệu hai số bằng 49, tổng hai số là 15. Phương trình là:
A: (x - (15 - x))² = 49
B: x + (15 - x) = 49
C: x² + (15 - x)² = 49
D: x(x + 15) = 49
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Một số cộng với 4 bằng 5 lần nghịch đảo của nó. Phương trình là:
A: x + 4 = 5/x
B: x = 5/x - 4
C: x² + 4x = 5
D: x = 5x + 4
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Hai số có tổng là 18, tích là 77. Phương trình là:
A: x(18 - x) = 77
B: x + 18 - x = 77
C: x² + 18 = 77
D: x(x + 18) = 77
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Tính diện tích hình chữ nhật biết chiều dài hơn chiều rộng 2m, chu vi là 28m. Phương trình là:
A: 2(x + x + 2) = 28
B: x(x + 2) = 28
C: x + x + 2 = 28
D: x² + 2x = 28
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Một người đi bộ quãng đường dài 30km. Nếu đi chậm hơn 2km/h thì mất nhiều hơn 1 giờ. Phương trình là:
A: 30/x - 30/(x - 2) = 1
B: x(x - 2) = 30
C: 30/x + 30/(x - 2) = 1
D: x - 2 = 1
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Một số lớn hơn 3 đơn vị so với số kia, tổng bình phương của chúng là 85. Phương trình là:
A: x² + (x + 3)² = 85
B: x² - (x + 3)² = 85
C: x(x + 3) = 85
D: (x + 3)² = 85
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Một hình vuông có cạnh tăng thêm x thì diện tích tăng 36 m². Phương trình là:
A: (a + x)² - a² = 36
B: x² = 36
C: a(x + 36) = 36
D: x² - 36 = a
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Một người đi xe máy từ A đến B mất 3h, về mất 4h. Quãng đường AB dài 180km. Phương trình là:
A: 180/x = 3 và 180/y = 4
B: 3x = 180
C: x = 60, y = 45
D: x = y
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Tích của hai số tự nhiên liên tiếp là 72. Phương trình là:
A: x(x + 1) = 72
B: x(x - 1) = 72
C: x² = 72
D: x + x = 72
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Một số cộng với bình phương của nó bằng 110. Phương trình là:
A: x + x² = 110
B: x² - x = 110
C: x(x + 1) = 110
D: x² + x - 110 = 0
Đáp án: D
Câu hỏi 66: Hiệu bình phương của hai số là 64, tổng là 16. Phương trình là:
A: x² - (16 - x)² = 64
B: x(16 - x) = 64
C: x² + (16 - x)² = 64
D: (x - 16)² = 64
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Một hình vuông có diện tích là 225 cm². Phương trình tìm cạnh là:
A: x² = 225
B: x = √225
C: x² - 225 = 0
D: Cả A và C đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 68: Một số trừ 1 rồi bình phương bằng 49. Phương trình là:
A: (x - 1)² = 49
B: x² - 1 = 49
C: x(x - 1) = 49
D: x² + x = 49
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Một tam giác có chiều cao hơn đáy 5 cm, diện tích là 60 cm². Phương trình là:
A: (1/2)·x·(x + 5) = 60
B: x(x + 5) = 60
C: x² + 5 = 60
D: x + 5 = 60
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Một người đi 30km với vận tốc x, về đi với vận tốc x + 5km/h và về sớm hơn 0.5 giờ. Phương trình là:
A: 30/x - 30/(x + 5) = 0.5
B: x(x + 5) = 30
C: 30/(x + 5) - 30/x = 0.5
D: x - 5 = 0.5
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Một số trừ đi 6 rồi nhân với chính nó bằng 91. Phương trình là:
A: (x - 6)·x = 91
B: x² - 6x = 91
C: x² = 91
D: x(x + 6) = 91
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Tổng của hai số là 17, hiệu bình phương của chúng là 33. Phương trình là:
A: x² - (17 - x)² = 33
B: x² + (17 - x)² = 33
C: x(x + 17) = 33
D: x² - x = 33
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Một người đi từ A đến B trong 2 giờ. Nếu giảm vận tốc 5km/h thì thời gian tăng 0.5 giờ. Quãng đường AB là:
A: 2x = (x - 5)(2.5)
B: 2x = (x - 5)(2 + 0.5)
C: 2x = x - 5
D: x = 2
Đáp án: B
Câu hỏi 74: Một số chia cho số lớn hơn nó 4 đơn vị thì bằng 3. Phương trình là:
A: x / (x + 4) = 3
B: x(x + 4) = 3
C: x² + 4x = 3
D: (x + 4)/x = 3
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Bình phương của hiệu hai số là 49, tổng hai số là 21. Phương trình là:
A: (x - (21 - x))² = 49
B: (x + (21 - x))² = 49
C: x² + (21 - x)² = 49
D: x(x + 21) = 49
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Một hình vuông có diện tích 289 cm². Cạnh hình vuông là:
A: x² = 289
B: x = √289
C: x² - 289 = 0
D: Cả A, B, C đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 77: Tổng hai số là 14, tích là 45. Phương trình là:
A: x(14 - x) = 45
B: x² + 14x = 45
C: x + (14 - x) = 45
D: x = 45
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Một số tăng thêm 3 rồi bình phương bằng 100. Phương trình là:
A: (x + 3)² = 100
B: x² + 3 = 100
C: x² + x = 100
D: x(x + 3) = 100
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Một tam giác có chiều cao lớn hơn đáy 6cm, diện tích là 90cm². Phương trình là:
A: (1/2)·x·(x + 6) = 90
B: x(x + 6) = 90
C: x² + 6 = 90
D: x + 6 = 90
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Một số trừ đi 2 rồi bình phương bằng 36. Phương trình là:
A: (x - 2)² = 36
B: x(x - 2) = 36
C: x² - 4x = 36
D: x² - 2 = 36
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Một hình chữ nhật có chu vi 64m, chiều dài gấp 1.5 lần chiều rộng. Phương trình là:
A: 2(x + 1.5x) = 64
B: x(1.5x) = 64
C: x + 1.5x = 64
D: x² = 64
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Một số cộng với bình phương của nó bằng 210. Phương trình là:
A: x + x² = 210
B: x² + x = 210
C: x² - x = 210
D: Cả A và B đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 83: Một số tăng thêm 5 rồi bình phương bằng 121. Phương trình là:
A: (x + 5)² = 121
B: x² + 5 = 121
C: x² + x = 121
D: x(x + 5) = 121
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Tổng bình phương của hai số là 170, hiệu hai số là 4. Phương trình là:
A: x² + (x - 4)² = 170
B: x² - (x - 4)² = 170
C: x(x + 4) = 170
D: (x + 4)² = 170
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Một số chia cho số nhỏ hơn nó 6 đơn vị thì được 2. Phương trình là:
A: x / (x - 6) = 2
B: x(x - 6) = 2
C: x - 6 = 2
D: x / 2 = x - 6
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Một vật được ném lên cao, độ cao tính theo H = -5t² + 30t. Thời điểm đạt độ cao 50m là:
A: -5t² + 30t = 50
B: -5t² + 30t + 50 = 0
C: 5t² - 30t = 50
D: t² + 6t = 50
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Một hình vuông có diện tích 324 cm². Cạnh là:
A: x² = 324
B: x = √324
C: x² - 324 = 0
D: Tất cả đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 88: Một số trừ đi 3 rồi bình phương bằng 81. Phương trình là:
A: (x - 3)² = 81
B: x² - 3x = 81
C: x(x - 3) = 81
D: x² - 81 = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Một số cộng với bình phương của nó bằng 156. Phương trình là:
A: x + x² = 156
B: x² + x - 156 = 0
C: Cả A và B đúng
D: x(x + 1) = 156
Đáp án: C
Câu hỏi 90: Một vật được thả rơi tự do, độ cao s = 5t². Tìm thời gian khi s = 125m:
A: 5t² = 125
B: t² = 125
C: t = √125
D: t² - 5 = 125
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Một số chia cho số lớn hơn nó 2 đơn vị cho kết quả là 0.5. Phương trình là:
A: x / (x + 2) = 0.5
B: x(x + 2) = 0.5
C: x + 2 = 0.5
D: x = 2x + 0.5
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Tổng hai số là 15, tích là 54. Phương trình là:
A: x(15 - x) = 54
B: x + 15 = 54
C: x² = 54
D: x(x + 15) = 54
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Một số tăng thêm 6 rồi bình phương bằng 100. Phương trình là:
A: (x + 6)² = 100
B: x² + 6 = 100
C: x(x + 6) = 100
D: x² + x = 100
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Một vật ném thẳng đứng có độ cao H = -5t² + 40t. Khi nào vật đạt độ cao 60m?
A: -5t² + 40t = 60
B: 5t² - 40t = 60
C: t² - 8t = -12
D: t² + 8t = 60
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Một người đi bộ quãng đường dài 48km. Nếu đi nhanh hơn 4km/h thì về sớm hơn 1h. Phương trình là:
A: 48/x - 48/(x + 4) = 1
B: x(x + 4) = 48
C: x + 4 = 1
D: x = 48
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Một hình chữ nhật có diện tích 160m², chiều dài hơn chiều rộng 8m. Phương trình là:
A: x(x + 8) = 160
B: x² + 8x = 160
C: x - 8 = 160
D: x(x - 8) = 160
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Tổng bình phương hai số là 200, hiệu là 4. Phương trình là:
A: x² + (x - 4)² = 200
B: x² - (x - 4)² = 200
C: x(x + 4) = 200
D: (x + 4)² = 200
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Một vật rơi tự do theo s = 5t². Tìm t khi s = 180:
A: 5t² = 180
B: t² = 180
C: t² = 36
D: t = 5
Đáp án: A
Đã sao chép!!!