Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Căn bậc hai. Căn thức bậc hai - Tập 1
Hàm số bậc nhất - Tập 1
Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn - Tập 1
Góc với đường tròn - Tập 1
Hình trụ – Hình nón – Hình cầu - Tập 1
Phương trình bậc hai một ẩn - Tập 2
Hàm số bậc hai - Tập 2
Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác. Các đường đồng quy trong tam giác - Tâp 2
Đường tròn - Tập 2
Thống kê và xác suất - Tập 2
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Thống kê và xác suất - Tập 2
Previous
Next
Câu hỏi 1: Trong thống kê, tần số là:
A: Số lần một giá trị xuất hiện
B: Giá trị trung bình
C: Khoảng cách giữa hai giá trị
D: Số phần tử trong mẫu
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Số trung bình cộng được tính bằng:
A: Tổng các giá trị chia cho số các giá trị
B: Giá trị xuất hiện nhiều nhất
C: Giá trị nằm giữa dãy
D: Khoảng lệch chuẩn
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Cho dãy: 3, 5, 7, 9, 11. Trung vị là:
A: 7
B: 5
C: 9
D: 6
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Trong bảng tần số, cột "tần suất" thể hiện:
A: Tỷ lệ phần trăm của tần số
B: Tổng các giá trị
C: Trung bình cộng
D: Mốt
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Mốt của dãy số: 2, 4, 4, 5, 6, 4, 3 là:
A: 4
B: 5
C: 3
D: 6
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Dữ liệu định lượng là:
A: Dữ liệu có thể đo lường bằng số
B: Dữ liệu mô tả bằng từ ngữ
C: Tên đối tượng
D: Màu sắc
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Để biểu diễn số liệu phần trăm, biểu đồ phù hợp nhất là:
A: Biểu đồ hình tròn
B: Biểu đồ cột
C: Biểu đồ đường gấp khúc
D: Biểu đồ tần suất
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Số trung bình cộng bị ảnh hưởng nhiều nhất bởi:
A: Giá trị ngoại lệ
B: Tần số
C: Số lượng dữ liệu
D: Đơn vị đo
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Tập hợp tất cả kết quả có thể xảy ra của một phép thử gọi là:
A: Không gian mẫu
B: Biến cố
C: Xác suất
D: Tần số
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Phép thử ngẫu nhiên là:
A: Phép thử mà kết quả không thể dự đoán chính xác trước
B: Phép thử luôn ra một kết quả
C: Phép đo chính xác
D: Thí nghiệm xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Trong 30 học sinh, có 12 bạn thích Toán, 10 bạn thích Văn, 8 bạn thích cả hai. Số bạn chỉ thích Toán là:
A: 4
B: 12
C: 8
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Biến cố là:
A: Một tập con của không gian mẫu
B: Tập tất cả kết quả
C: Tần suất
D: Trung bình cộng
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Xác suất thực nghiệm được tính bằng:
A: Số lần biến cố xảy ra chia cho tổng số phép thử
B: Tần suất nhân 100
C: Số kết quả thuận lợi chia số kết quả có thể
D: Tổng các giá trị chia tần số
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Tính trung bình cộng của: 2, 3, 5, 7, 13:
A: 6
B: 5
C: 4
D: 7
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Biểu đồ thích hợp nhất để biểu diễn xu hướng thời gian là:
A: Biểu đồ đường
B: Biểu đồ cột
C: Biểu đồ tròn
D: Biểu đồ tần suất
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Một con xúc xắc được tung một lần. Không gian mẫu là:
A: {1, 2, 3, 4, 5, 6}
B: {chẵn, lẻ}
C: {xúc xắc}
D: {1; 6}
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Một phép thử có 5 kết quả đều có khả năng xảy ra như nhau. Xác suất mỗi kết quả là:
A: 1/5
B: 1/2
C: 5
D: 0.5
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Trong 100 lần tung đồng xu, mặt sấp xuất hiện 48 lần. Xác suất thực nghiệm của mặt sấp là:
A: 0.48
B: 0.5
C: 0.52
D: 0.04
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Dạng số liệu nào là số liệu rời rạc?
A: Số học sinh trong lớp
B: Nhiệt độ hàng ngày
C: Chiều cao học sinh
D: Cân nặng
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Đơn vị tính trong thống kê phải:
A: Thống nhất và rõ ràng
B: Linh hoạt và tùy ý
C: Có thể bỏ qua nếu không cần
D: Tùy người thu thập
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Khi biểu diễn dữ liệu về số học sinh từng khối trong trường, biểu đồ phù hợp là:
A: Biểu đồ cột
B: Biểu đồ đường
C: Biểu đồ tròn
D: Biểu đồ tán xạ
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Xác suất của một biến cố chắc chắn xảy ra là:
A: 1
C: 0.5
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Xác suất của một biến cố không thể xảy ra là:
B: 1
C: 0.5
D: Không có giá trị
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Trung vị của dãy số 4, 5, 6, 7, 8, 9 là:
A: 6.5
B: 6
C: 7
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Để làm tròn số xác suất thực nghiệm, nên làm tròn đến:
A: Hai chữ số thập phân
B: Số nguyên gần nhất
C: Ba chữ số thập phân
D: Không làm tròn
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Giá trị nào sau đây không thể là xác suất của một biến cố?
A: 1.2
B: 0.75
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Trong bảng tần số, tổng tất cả các tần số là:
A: Tổng số quan sát
B: Trung bình cộng
C: Tổng các giá trị
D: Giá trị lớn nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Xác suất luôn nằm trong khoảng:
A: Từ 0 đến 1
B: Từ -1 đến 1
C: Từ 0 đến 100
D: Từ -∞ đến ∞
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Biểu đồ tròn dùng để biểu diễn:
A: Cấu trúc phần trăm của tổng thể
B: Diễn biến theo thời gian
C: Giá trị cực đại
D: Phân phối liên tục
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Cho bảng: Giá trị: 2 (f=3), 4 (f=2), 6 (f=5). Số trung bình cộng là:
A: (2×3 + 4×2 + 6×5) / (3+2+5) = 4.4
B: 6
C: 4
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Một học sinh ghi lại số trang sách đọc mỗi ngày: 10, 20, 30, 20, 10. Mốt là:
A: 10 và 20
B: 20
C: 30
D: Không có
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Khi tung hai con xúc xắc, số kết quả có thể xảy ra là:
A: 36
B: 12
C: 6
D: 24
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Nếu xác suất xảy ra biến cố A là 0.3, thì xác suất biến cố A không xảy ra là:
A: 0.7
B: 0.3
C: 0.5
D: 1.3
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Biểu đồ nào giúp so sánh trực quan giữa các nhóm dữ liệu?
A: Biểu đồ cột
B: Biểu đồ tròn
C: Biểu đồ đoạn thẳng
D: Biểu đồ phân tán
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Trung vị của dãy có số lẻ phần tử là:
A: Giá trị ở giữa khi sắp xếp tăng dần
B: Trung bình hai giá trị đầu
C: Trung bình hai giá trị cuối
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Biểu đồ đường thích hợp dùng để:
A: Biểu diễn sự thay đổi theo thời gian
B: Phân bố tần suất
C: Mối quan hệ phần trăm
D: Dữ liệu danh mục
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Khi rút ngẫu nhiên một viên bi từ hộp có 3 bi đỏ, 2 bi xanh, 5 bi vàng. Xác suất rút được bi xanh là:
A: 2/10 = 0.2
B: 3/10
C: 5/10
D: 7/10
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Số trung bình cộng là:
A: Thước đo vị trí trung tâm dữ liệu
B: Giá trị phổ biến nhất
C: Khoảng cách giữa hai cực trị
D: Số lần xuất hiện nhiều nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Một phép thử có n kết quả đồng khả năng, biến cố A có m kết quả thuận lợi. Khi đó P(A) là:
A: m/n
B: n/m
C: n²/m
D: m - n
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Biểu đồ nào không thích hợp biểu diễn số liệu định lượng?
A: Biểu đồ tròn
B: Biểu đồ đoạn thẳng
C: Biểu đồ tán xạ
D: Biểu đồ cột
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Trong thống kê, bảng tần số giúp:
A: Tổ chức và trình bày dữ liệu một cách hệ thống
B: Tính số đo góc
C: Giải phương trình
D: Phân tích hình học
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Giá trị lớn nhất trừ giá trị nhỏ nhất trong một tập dữ liệu gọi là:
A: Phạm vi
B: Mốt
C: Trung bình
D: Trung vị
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Nếu xác suất biến cố A là 1, điều đó có nghĩa là:
A: A chắc chắn xảy ra
B: A không thể xảy ra
C: A xảy ra 1 lần
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Khi dữ liệu có một giá trị nổi bật rất lớn, số trung bình cộng sẽ:
A: Bị kéo lệch về phía giá trị đó
B: Không bị ảnh hưởng
C: Bằng trung vị
D: Luôn lớn hơn mốt
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Tần suất là:
A: Tỷ lệ phần trăm của tần số so với tổng số
B: Tổng các giá trị
C: Trung vị
D: Đơn vị đo
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Không gian mẫu khi rút một lá bài từ bộ bài Tây chuẩn là:
A: 52 phần tử
B: 36 phần tử
C: 13 phần tử
D: 4 phần tử
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Trong 50 phép thử, biến cố A xảy ra 15 lần. Xác suất thực nghiệm là:
A: 15/50 = 0.3
B: 0.5
C: 0.7
D: 35/50
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Biến cố đối của A là:
A: Biến cố không xảy ra khi A xảy ra
B: Biến cố xảy ra cùng lúc với A
C: Luôn bằng xác suất 1
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Một học sinh ghi lại số bước đi trong 7 ngày: 5000, 7000, 6000, 8000, 10000, 4000, 6000. Mốt là:
A: 6000
B: 7000
C: 8000
D: 5000
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Để ước lượng xác suất thực nghiệm, cần:
A: Thực hiện nhiều phép thử lặp lại
B: Suy luận lý thuyết
C: Tính trung bình cộng
D: Lấy mẫu nhỏ
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Biểu đồ cột thường dùng cho:
A: Dữ liệu phân loại
B: Dữ liệu liên tục
C: Tính diện tích
D: Đo chiều dài
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Số trung bình cộng của dãy: 2, 4, 6, 8, 10 là:
A: (2+4+6+8+10)/5 = 6
B: 8
C: 5
D: 7
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Nếu mốt và trung vị khác nhau nhiều, điều đó cho thấy:
A: Dữ liệu phân bố không đối xứng
B: Dữ liệu đều
C: Dữ liệu có khoảng rộng nhỏ
D: Có lỗi đo
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Trong một cuộc khảo sát, 40% học sinh thích Toán, 30% thích Văn, còn lại thích Anh. Hỏi bao nhiêu % thích Anh?
A: 30%
B: 40%
C: 100%
D: 30%
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Dạng biểu đồ nào giúp nhận ra xu hướng tăng giảm rõ nhất?
A: Biểu đồ đường
B: Biểu đồ cột
C: Biểu đồ tròn
D: Biểu đồ thanh ngang
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Một học sinh quay 1 bánh xe 20 lần, ra ô "quà" 5 lần. Xác suất thực nghiệm là:
A: 5/20 = 0.25
B: 0.5
C: 0.75
D: 0.2
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Tập dữ liệu nào sau đây có trung vị bằng 6?
A: 2, 4, 6, 8, 10
B: 3, 5, 6, 7, 8
C: 1, 6, 6, 6, 9
D: 6, 6, 6, 6, 6
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Mốt là:
A: Giá trị xuất hiện nhiều nhất
B: Giá trị trung bình
C: Giá trị nhỏ nhất
D: Khoảng giữa của dữ liệu
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Tổng các xác suất của tất cả các kết quả trong không gian mẫu là:
A: 1
C: 100
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Số trung bình cộng của bảng: Giá trị 1 (f=2), 2 (f=3), 3 (f=5):
A: (1×2 + 2×3 + 3×5)/(2+3+5) = 2.3
B: 3
C: 2
D: 2.5
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Nếu xác suất biến cố A là 0.25, thì biến cố đối của A là:
A: 0.75
B: 0.5
C: 0.25
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Khi xác suất thực nghiệm càng gần xác suất lý thuyết thì:
A: Số phép thử càng lớn
B: Phép thử sai
C: Không gian mẫu sai
D: Không có mối liên hệ
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Không gian mẫu khi rút một viên bi từ hộp gồm 3 bi xanh, 2 đỏ là:
A: {xanh, đỏ}
B: {1, 2, 3, 4, 5}
C: {xanh, xanh, xanh, đỏ, đỏ}
D: {1; 2}
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Trung vị của: 1, 3, 5, 7 là:
A: (3+5)/2 = 4
B: 5
C: 3
D: 7
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Nếu biến cố A có xác suất 0.6 thì xác suất biến cố A không xảy ra là:
A: 0.4
B: 0.6
C: 1
D: 0.5
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Biểu đồ nào dễ gây hiểu nhầm nếu không tỉ lệ rõ ràng?
A: Biểu đồ tròn
B: Biểu đồ đường
C: Biểu đồ bảng
D: Bảng tần số
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Thống kê mô tả nhằm:
A: Tóm tắt và trình bày dữ liệu
B: Suy luận mẫu
C: Tính đạo hàm
D: Vẽ đồ thị hàm số
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Khi dữ liệu có nhiều mốt thì:
A: Dữ liệu có tính đa đỉnh
B: Dữ liệu sai lệch
C: Không có trung bình
D: Không thể phân tích
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Trung bình cộng bị lệch nhiều khi:
A: Có giá trị ngoại lệ lớn hoặc nhỏ
B: Dữ liệu đồng đều
C: Dữ liệu nhỏ
D: Không có tần suất
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Phép thử tung một đồng xu và một xúc xắc. Số phần tử không gian mẫu là:
A: 2 × 6 = 12
B: 8
C: 6
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Khi giá trị trung bình, trung vị và mốt gần nhau thì:
A: Dữ liệu phân bố đều
B: Dữ liệu lệch
C: Dữ liệu rời rạc
D: Dữ liệu lỗi
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Xác suất không bao giờ lớn hơn:
A: 1
B: 2
C: 100
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Trung bình cộng luôn:
A: Bị ảnh hưởng bởi giá trị ngoại lệ
B: Bằng mốt
C: Là số lớn nhất
D: Là trung vị
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Nếu A và B là hai biến cố đối nhau, thì:
A: P(A) + P(B) = 1
B: P(A) × P(B) = 1
C: P(A) = P(B)
D: P(A) = 1
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Dữ liệu định tính là:
A: Loại không được biểu diễn bằng số
B: Luôn có giá trị đo
C: Có tần số
D: Có biểu đồ cột
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Trong thống kê, số đo được chọn làm đại diện tốt nhất là:
A: Trung bình cộng
B: Mốt
C: Trung vị
D: Khoảng cách
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Xác suất luôn mang giá trị:
A: Thực, trong đoạn [0;1]
B: Nguyên dương
C: Bất kỳ
D: Phức
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Biểu đồ nào phản ánh được mức độ phân tán?
A: Biểu đồ tần suất
B: Biểu đồ tròn
C: Biểu đồ trục
D: Biểu đồ hộp
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Phép thử có kết quả không lường trước được gọi là:
A: Phép thử ngẫu nhiên
B: Phép thử xác định
C: Phép tính trung bình
D: Phép chọn xác suất
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Một lớp có 40 học sinh, trong đó 24 học sinh đeo kính. Xác suất chọn ngẫu nhiên một bạn không đeo kính là:
A: 16/40 = 0.4
B: 24/40
C: 0.6
D: 0.5
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Trung vị thích hợp khi dữ liệu:
A: Bị lệch
B: Đồng đều
C: Có khoảng cách đều
D: Có đơn vị đo
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Số trung bình cộng dùng tốt nhất khi:
A: Dữ liệu phân bố đều, không ngoại lệ lớn
B: Có nhiều mốt
C: Dữ liệu định tính
D: Không có không gian mẫu
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Mỗi giá trị trong bảng tần số nên đi kèm với:
A: Tần số và tần suất
B: Trung vị
C: Biến cố
D: Đơn vị thời gian
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Mục tiêu của thống kê là:
A: Phân tích và rút ra kết luận từ dữ liệu
B: Tính toán xác suất
C: Vẽ đồ thị
D: Dự đoán hàm số
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Khi vẽ biểu đồ tròn, tổng tất cả các góc là:
A: 360°
B: 180°
C: 100°
D: 720°
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Mốt phù hợp với dữ liệu có:
A: Một giá trị lặp lại nhiều
B: Không có ngoại lệ
C: Nhiều số nguyên
D: Phân bố chuẩn
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Khi chọn ngẫu nhiên một người, kết quả là:
A: Một phép thử ngẫu nhiên
B: Một không gian mẫu
C: Một biến cố
D: Một xác suất
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Nếu xác suất A = 0.8, thì biến cố đối có xác suất là:
A: 0.2
B: 0.8
C: 1
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Đơn vị đo cần được ghi rõ để:
A: Tránh hiểu sai dữ liệu
B: Làm đẹp bảng
C: Biểu đồ màu sắc hơn
D: Dễ đánh giá học lực
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Xác suất giúp:
A: Dự đoán khả năng xảy ra của một hiện tượng
B: Tính số đo góc
C: Biểu diễn hình học
D: Tính chu vi
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Dữ liệu định lượng gồm:
A: Chiều cao, cân nặng
B: Màu mắt
C: Tên học sinh
D: Quê quán
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Biến cố không thể xảy ra có xác suất là:
B: 1
C: 0.5
D: Không có
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Nếu biến cố A xảy ra 9 lần trong 30 phép thử thì P(A) ≈
A: 0.3
B: 0.9
C: 0.25
D: 0.5
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Trung bình cộng của dữ liệu được dùng để:
A: Đại diện cho toàn bộ mẫu
B: Tìm phần trăm
C: Phân loại
D: Vẽ đồ thị
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Biểu đồ tần suất thường dùng khi:
A: Có số liệu nhiều và liên tục
B: Có dữ liệu định tính
C: Biểu diễn phân loại
D: Không có bảng
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Để tính xác suất cần:
A: Biết không gian mẫu và số kết quả thuận lợi
B: Chọn số ngẫu nhiên
C: Biết trung vị
D: Có đồ thị
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Biểu đồ đường dùng cho:
A: Dữ liệu theo thời gian
B: So sánh phần trăm
C: Dữ liệu danh mục
D: Hình học
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Mẫu càng lớn thì:
A: Xác suất thực nghiệm càng gần xác suất lý thuyết
B: Xác suất càng tăng
C: Dữ liệu sai
D: Mẫu càng chênh lệch
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Phân phối chuẩn có đặc điểm:
A: Trung bình, trung vị, mốt xấp xỉ nhau
B: Có cực trị
C: Mốt bằng 0
D: Có 2 đỉnh
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Thống kê và xác suất giúp:
A: Ứng dụng trong dự đoán, đánh giá rủi ro
B: Tính diện tích hình học
C: Đo đạc thời gian
D: Tìm nghiệm phương trình
Đáp án: A
Đã sao chép!!!