Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Căn bậc hai, Căn bậc ba - Tập 1
Hàm số bậc nhất - Tập 1
Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn - Tập 1
Đường tròn - Tập 1
Hình nón, Hình trụ, Hình cầu - Tập 1
Hàm số bậc hai - Tập 2
Phương trình bậc hai một ẩn - Tập 2
Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác, đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp - Tập 2
Thống kê và xác suất - Tập 2
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Hàm số bậc hai - Tập 2
Previous
Next
Câu hỏi 1: Hàm số y = ax² + bx + c có a ≠ 0. Đồ thị của hàm số là:
A: Đường thẳng
B: Parabol
C: Đường tròn
D: Elip
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Cho hàm số y = 2x² − 3x + 1. Giá trị của y tại x = 1 là:
B: 1
C: 2
D: 3
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Tọa độ đỉnh của parabol y = −x² + 4x − 3 là:
A: (2; 1)
B: (−2; 1)
C: (2; −1)
D: (−2; −1)
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Phương trình nào sau đây có đồ thị là parabol mở lên?
A: y = −3x² + 5x − 1
B: y = 2x² − 7x + 4
C: y = −x² + 2x − 3
D: y = −2x² + 3x − 5
Đáp án: B
Câu hỏi 5: Hàm số y = x² − 4x + 5 có giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu?
A: 1
B: 2
C: 3
D: 4
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Nếu hàm số y = ax² + bx + c có a > 0 thì:
A: Parabol mở xuống
B: Parabol mở lên
C: Hàm số không có cực trị
D: Đồ thị là đường thẳng
Đáp án: B
Câu hỏi 7: Cho hàm số y = −2x² + 8x − 6. Tọa độ đỉnh của parabol là:
A: (2; 2)
B: (2; 10)
C: (−2; 10)
D: (−2; 2)
Đáp án: B
Câu hỏi 8: Phương trình y = 0 có bao nhiêu nghiệm?
B: 1
C: 2
D: 3
Đáp án: C
Câu hỏi 9: Tập xác định của hàm số y = 3x² − 5x + 7 là:
A: R
B: R+
C: R−
D: (0; +∞)
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Để hàm số y = ax² + bx + c có nghiệm kép thì điều kiện nào sau đây phải đúng?
A: Δ > 0
B: Δ = 0
C: Δ < 0
D: a = 0
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Cho hàm số y = 2x² − 4x + 1. Tính Δ (đelta).
A: 4
B: 8
C: 16
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Phương trình 3x² − 5x + 2 = 0 có bao nhiêu nghiệm?
B: 1
C: 2
D: 3
Đáp án: C
Câu hỏi 13: Đồ thị hàm số y = −x² + 6x − 8 có đỉnh tại điểm nào?
A: (3; 1)
B: (3; 10)
C: (−3; 1)
D: (−3; 10)
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Hàm số y = 4x² − 8x + 3 có giá trị nhỏ nhất là:
A: 1
B: −1
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Phương trình x² − 6x + 9 = 0 có nghiệm:
A: x = 3 (nhân đôi)
B: x = −3
C: x = 3 và x = −3
D: Không có nghiệm thực
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = −x² + 4x + 1.
A: 5
B: 6
C: 4
D: 3
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Để hàm số y = ax² + bx + c đồng biến trên R thì điều kiện nào đúng?
A: a > 0 và b > 0
B: a < 0 và b < 0
C: a = 0
D: Hàm số không thể đồng biến trên R
Đáp án: D
Câu hỏi 18: Phương trình x² − 5x + m = 0 có nghiệm kép khi:
A: m = 25/4
B: m = 5
C: m = 6
D: m = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Cho hàm số y = ax² + bx + c, biết a > 0, đồ thị cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt. Định nghĩa nghiệm của phương trình bậc hai là:
A: Điểm cực trị
B: Giao điểm với trục hoành
C: Giao điểm với trục tung
D: Điểm không trên đồ thị
Đáp án: B
Câu hỏi 20: Tập xác định hàm số y = (x² − 4) / (x − 2) là:
A: R \ {2}
B: R \ {−2}
C: R
D: (−∞; 2)
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Tính nghiệm của phương trình 2x² − 3x − 2 = 0.
A: x = 2, x = −0,5
B: x = 1, x = −1
C: x = −2, x = 0,5
D: x = 3, x = −2
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Giá trị của y tại x = −1 trong hàm số y = 3x² + 2x − 5 là:
B: −6
C: −2
D: −4
Đáp án: D
Câu hỏi 23: Hàm số y = ax² + bx + c có hệ số a = 1, b = −4, c = 3. Tọa độ đỉnh là:
A: (2; −1)
B: (2; 1)
C: (−2; 1)
D: (−2; −1)
Đáp án: B
Câu hỏi 24: Tính giá trị của hàm số y = −2x² + 8x − 6 tại x = 3.
B: 6
C: −6
D: 8
Đáp án: C
Câu hỏi 25: Phương trình x² − 4x + 4 = 0 có nghiệm:
A: x = 2 (nhân đôi)
B: x = −2
C: x = 2 và x = −2
D: Không có nghiệm thực
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Hàm số y = 3x² + 6x + 1 có giá trị nhỏ nhất tại:
A: x = −1
B: x = 1
C: x = 0
D: x = −3
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Phương trình x² + 6x + m = 0 có nghiệm kép khi:
A: m = 9
B: m = −9
C: m = 3
D: m = −3
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Tìm m để phương trình x² − 4x + m = 0 có hai nghiệm phân biệt.
A: m < 4
B: m > 4
C: m = 4
D: m ≠ 4
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Tập giá trị của hàm số y = −x² + 2x + 3 là:
A: (−∞; 4]
B: [4; +∞)
C: (−∞; 3]
D: [3; +∞)
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Hàm số y = x² − 6x + 8 có giá trị nhỏ nhất là:
A: −1
C: 1
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Phương trình x² + 2x − 8 = 0 có nghiệm là:
A: x = 2, x = −4
B: x = −2, x = 4
C: x = 4, x = −4
D: x = 2, x = −2
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Tọa độ đỉnh của hàm số y = −x² + 4x − 3 là:
A: (2; 1)
B: (2; −1)
C: (−2; 1)
D: (−2; −1)
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Hàm số y = 5x² − 10x + 6 có giá trị nhỏ nhất tại:
A: x = 1
B: x = −1
C: x = 2
D: x = −2
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Phương trình 2x² − 7x + 3 = 0 có hai nghiệm phân biệt. Tổng hai nghiệm là:
A: 3,5
B: 2
C: 4
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Tính y tại x = −1 trong hàm số y = 4x² + 3x − 2.
A: 5
B: 3
C: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Phương trình x² − 10x + 25 = 0 có nghiệm:
A: x = 5 (nhân đôi)
B: x = −5
C: x = 5 và x = −5
D: Không có nghiệm thực
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Hàm số y = −3x² + 12x − 7 có giá trị lớn nhất tại:
A: x = 2
B: x = −2
C: x = 3
D: x = −3
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Tập xác định hàm số y = (x² − 4)/(x − 2) là:
A: R \ {2}
B: R \ {−2}
C: R
D: (−∞; 2)
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Giá trị của hàm số y = x² − 4x + 5 tại x = 3 là:
A: 2
B: 1
D: 3
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Hàm số y = 2x² − 8x + 6 có giá trị nhỏ nhất tại:
A: x = 2
B: x = 1
C: x = 3
D: x = 4
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Phương trình x² − 5x + 6 = 0 có nghiệm là:
A: x = 2 và x = 3
B: x = −2 và x = 3
C: x = 2 và x = −3
D: x = −2 và x = −3
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Hàm số y = 3x² − 12x + 7 có giá trị nhỏ nhất là:
A: −11
B: −5
C: 1
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Phương trình 2x² + 3x − 5 = 0 có nghiệm:
A: x = 1 và x = −2,5
B: x = −1 và x = 2,5
C: x = 2 và x = −1,5
D: x = −2 và x = 1,5
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Hàm số y = −4x² + 8x + 3 có giá trị lớn nhất tại:
A: x = 1
B: x = −1
C: x = 2
D: x = −2
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Phương trình x² − 2x + 1 = 0 có nghiệm:
A: x = 1 (nhân đôi)
B: x = −1
C: x = 2
D: x = −2
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Tập xác định hàm số y = (x² − 9)/(x − 3) là:
A: R \ {3}
B: R \ {−3}
C: R
D: (−∞; 3)
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Phương trình x² − 4x + m = 0 có hai nghiệm phân biệt khi:
A: m < 4
B: m > 4
C: m = 4
D: m ≠ 4
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Giá trị lớn nhất của hàm số y = −x² + 4x + 1 là:
A: 5
B: 6
C: 4
D: 3
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Phương trình 3x² − 6x + 3 = 0 có nghiệm:
A: x = 1 (nhân đôi)
B: x = −1
C: x = 2
D: x = −2
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Đồ thị hàm số y = x² − 4x + 3 cắt trục hoành tại:
A: x = 1 và x = 3
B: x = −1 và x = 3
C: x = 1 và x = −3
D: x = −1 và x = −3
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Hàm số y = −x² + 2x + 3 có giá trị lớn nhất là:
A: 4
B: 3
C: 2
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Phương trình x² + 3x + 2 = 0 có nghiệm là:
A: x = −1 và x = −2
B: x = 1 và x = 2
C: x = −1 và x = 2
D: x = 1 và x = −2
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Tọa độ đỉnh của hàm số y = 2x² − 8x + 6 là:
A: (2; −2)
B: (2; 2)
C: (−2; 2)
D: (−2; −2)
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 3x² − 12x + 7 là:
A: −11
B: −5
C: 1
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Phương trình 4x² − 4x + 1 = 0 có nghiệm:
A: x = 0,5 (nhân đôi)
B: x = −0,5
C: x = 1 và x = −1
D: Không có nghiệm thực
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Tập xác định của hàm số y = (x² − 1)/(x − 1) là:
A: R \ {1}
B: R \ {−1}
C: R
D: (−∞; 1)
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Hàm số y = x² − 2x + 1 có giá trị nhỏ nhất bằng:
B: 1
C: −1
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Phương trình 2x² − 8x + 6 = 0 có nghiệm là:
A: x = 1 và x = 3
B: x = 3 và x = 1
C: x = 2 và x = 4
D: x = 4 và x = 2
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Hàm số y = −x² + 6x − 9 có giá trị lớn nhất là:
B: 1
C: 2
D: 3
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Tọa độ đỉnh của hàm số y = −2x² + 8x − 6 là:
A: (2; 2)
B: (2; 6)
C: (−2; 2)
D: (−2; 6)
Đáp án: B
Câu hỏi 61: Phương trình x² + 4x + 4 = 0 có nghiệm:
A: x = −2 (nhân đôi)
B: x = 2
C: x = −4
D: Không có nghiệm thực
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 5x² − 20x + 15 là:
A: −25
B: −10
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Phương trình 3x² + 2x − 1 = 0 có nghiệm:
A: x = 1/3 và x = −1
B: x = −1/3 và x = 1
C: x = 2 và x = −1
D: Không có nghiệm thực
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Tập xác định của hàm số y = (x² − 4)/(x + 2) là:
A: R \ {−2}
B: R \ {2}
C: R
D: (−∞; −2)
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Hàm số y = x² − 4x + 4 có giá trị nhỏ nhất là:
B: 1
C: −1
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Phương trình 2x² − 4x + 2 = 0 có nghiệm:
A: x = 1 (nhân đôi)
B: x = −1
C: x = 2
D: Không có nghiệm thực
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Đồ thị hàm số y = −x² + 2x + 3 có đỉnh tại:
A: (1; 4)
B: (1; 3)
C: (−1; 3)
D: (−1; 4)
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Hàm số y = 4x² − 8x + 5 có giá trị nhỏ nhất bằng:
A: 1
C: −1
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Phương trình 3x² − 12x + 12 = 0 có nghiệm:
A: x = 2 (nhân đôi)
B: x = −2
C: x = 3
D: Không có nghiệm thực
Đáp án: A
Đã sao chép!!!