Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Căn bậc hai, Căn bậc ba - Tập 1
Hàm số bậc nhất - Tập 1
Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn - Tập 1
Đường tròn - Tập 1
Hình nón, Hình trụ, Hình cầu - Tập 1
Hàm số bậc hai - Tập 2
Phương trình bậc hai một ẩn - Tập 2
Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác, đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp - Tập 2
Thống kê và xác suất - Tập 2
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Thống kê và xác suất - Tập 2
Previous
Next
Câu hỏi 1: Trong một lớp học, có 40 học sinh, trong đó có 10 học sinh đạt điểm giỏi. Tỉ lệ phần trăm học sinh giỏi là:
A: 25%
B: 20%
C: 30%
D: 35%
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Khi tung một đồng xu, xác suất ra mặt ngửa là bao nhiêu?
A: 0,5
B: 0,25
C: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Một hộp có 5 quả bóng đỏ và 3 quả bóng xanh. Xác suất lấy được quả bóng đỏ khi rút ngẫu nhiên một quả là:
A: 5/8
B: 3/8
C: 1/2
D: 1/3
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Số học sinh chọn môn Toán trong lớp là 24, tổng số học sinh là 40. Tỉ lệ phần trăm học sinh chọn môn Toán là:
A: 60%
B: 55%
C: 50%
D: 65%
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Một biểu đồ tròn thể hiện số lượng trái cây trong một giỏ gồm 30% táo, 40% cam, 30% chuối. Nếu giỏ có 20 quả, số quả táo là:
A: 6
B: 7
C: 8
D: 9
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Xác suất chọn được viên bi màu đỏ trong hộp có 4 bi đỏ và 6 bi xanh là:
A: 0,4
B: 0,6
C: 0,5
D: 0,3
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Nếu xác suất xảy ra sự kiện A là 0,75 thì xác suất không xảy ra sự kiện A là:
A: 0,25
B: 0,75
C: 1
D: 0,5
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Trong lớp có 10 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Tỉ lệ phần trăm học sinh nữ là:
A: 40%
B: 33%
C: 50%
D: 60%
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Biểu đồ hình tròn thể hiện tỉ lệ học sinh tham gia thể thao là 25%. Góc phần tư tương ứng trong biểu đồ là:
A: 90 độ
B: 60 độ
C: 120 độ
D: 45 độ
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Khi tung một con xúc xắc, xác suất ra số chẵn là:
A: 1/2
B: 1/3
C: 2/3
D: 1/6
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Một hộp có 7 quả bóng đỏ và 5 quả bóng xanh. Xác suất lấy một quả bóng xanh là:
A: 5/12
B: 7/12
C: 1/2
D: 5/7
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Xác suất để một sự kiện chắc chắn xảy ra là:
A: 1
C: 0,5
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Số học sinh trong một lớp có điểm trung bình trên 8 là 15 trong tổng số 40 học sinh. Tỉ lệ phần trăm học sinh có điểm trên 8 là:
A: 37,5%
B: 40%
C: 35%
D: 30%
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Một đồng xu được tung 3 lần. Xác suất xuất hiện đúng 2 mặt ngửa là:
A: 3/8
B: 1/8
C: 1/2
D: 3/4
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Số trung bình cộng của các số 4, 6, 8, 10 là:
A: 7
B: 8
C: 6
D: 9
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Phương sai của tập dữ liệu 2, 4, 6, 8 là:
A: 5
B: 6
C: 7
D: 4
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Biểu đồ thanh dùng để biểu diễn:
A: Số lượng, tần số các đối tượng
B: Tỉ lệ phần trăm
C: Biến đổi liên tục
D: Số trung bình
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Trong một cuộc khảo sát, 40% người trả lời chọn đáp án A. Biểu diễn tỉ lệ này trên biểu đồ tròn sẽ chiếm góc:
A: 144 độ
B: 90 độ
C: 120 độ
D: 180 độ
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Xác suất chọn được một số nguyên tố khi rút một số từ 1 đến 10 là:
A: 4/10
B: 5/10
C: 3/10
D: 6/10
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Trong một phép thử, xác suất xảy ra sự kiện A là 0,3. Xác suất xảy ra ít nhất một lần trong hai phép thử độc lập là:
A: 0,51
B: 0,3
C: 0,6
D: 0,09
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Xác suất của sự kiện không xảy ra là 0,7. Xác suất sự kiện đó xảy ra là:
A: 0,3
B: 0,7
C: 1,4
D: 0,0
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Khi tung hai đồng xu cùng lúc, xác suất ra ít nhất một mặt ngửa là:
A: 3/4
B: 1/2
C: 1/4
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Trung vị của dãy số 2, 4, 7, 9, 10 là:
A: 7
B: 8
C: 9
D: 6
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Số trung bình cộng của dãy số 5, 10, 15, 20, 25 là:
A: 15
B: 16
C: 14
D: 13
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Trong một cuộc khảo sát, 60% học sinh thích bóng đá. Nếu lấy ngẫu nhiên một học sinh, xác suất học sinh đó thích bóng đá là:
A: 0,6
B: 0,4
C: 0,5
D: 0,7
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Biểu đồ nào thích hợp để thể hiện tần số xuất hiện của từng số điểm trong một lớp học?
A: Biểu đồ thanh
B: Biểu đồ đường
C: Biểu đồ hình tròn
D: Biểu đồ cột chồng
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Một tập hợp có số trung bình cộng là 10, nếu tất cả giá trị tăng lên 2 đơn vị, số trung bình mới là:
A: 12
B: 10
C: 8
D: 14
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Phương pháp thống kê nào giúp đo độ phân tán của dữ liệu?
A: Phương sai
B: Trung bình
C: Trung vị
D: Tần số
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Số phần trăm của 0,45 là:
A: 45%
B: 0,45%
C: 4,5%
D: 0,045%
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Khi vẽ biểu đồ tròn, tổng các góc là:
A: 360 độ
B: 180 độ
C: 90 độ
D: 270 độ
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Khi xác suất xảy ra sự kiện A là 0,4 thì xác suất xảy ra sự kiện đối là:
A: 0,6
B: 0,4
C: 1,4
D: 0,5
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Xác suất tung đồng xu ra mặt sấp là:
A: 0,5
B: 0,25
C: 0,75
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, trung bình cộng là:
A: 3
B: 2
C: 4
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Trong một phép thử, xác suất sự kiện B là 0,2. Xác suất không xảy ra sự kiện B là:
A: 0,8
B: 0,2
C: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Xác suất xuất hiện số chẵn khi tung xúc xắc là:
A: 1/2
B: 1/3
C: 1/4
D: 2/3
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Tính xác suất khi rút một lá bài từ bộ bài 52 lá là một quân đỏ.
A: 1/2
B: 1/4
C: 1/3
D: 2/3
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Trong một khảo sát, số học sinh đạt điểm trên 8 là 30%. Số học sinh đạt điểm trên 8 là 15 em. Tổng số học sinh là:
A: 50
B: 45
C: 40
D: 55
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Trung bình cộng của các số 4, 5, 6, 7, 8 là:
A: 6
B: 5
C: 7
D: 8
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Phương sai thể hiện:
A: Độ biến thiên của dữ liệu
B: Giá trị trung bình của dữ liệu
C: Giá trị lớn nhất của dữ liệu
D: Giá trị nhỏ nhất của dữ liệu
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Khi tung hai đồng xu, xác suất xuất hiện ít nhất một mặt ngửa là:
A: 3/4
B: 1/2
C: 1/4
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Trong tập dữ liệu 2, 4, 6, 8, 10, trung vị là:
A: 6
B: 5
C: 4
D: 7
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Nếu xác suất của sự kiện A là 0,35 thì xác suất của sự kiện đối là:
A: 0,65
B: 0,35
C: 1,35
D: 0,5
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Biểu đồ hình tròn được sử dụng để thể hiện:
A: Tỉ lệ phần trăm của các nhóm dữ liệu
B: Giá trị trung bình của dữ liệu
C: Số lượng dữ liệu
D: Độ lệch chuẩn của dữ liệu
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Khi lấy mẫu khảo sát, mẫu đại diện cần phải:
A: Phản ánh đúng đặc điểm của tổng thể
B: Chọn ngẫu nhiên mà không quan tâm đến đặc điểm
C: Chỉ gồm những phần tử dễ lấy
D: Có kích thước càng nhỏ càng tốt
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Trong một phép thử, xác suất của sự kiện chắc chắn xảy ra là:
A: 1
C: 0,5
D: Không xác định
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Trung bình cộng của các số 5, 7, 9, 11 là:
A: 8
B: 7
C: 9
D: 10
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Phương sai của tập dữ liệu 3, 3, 3, 3, 3 là:
B: 3
C: 5
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Một lớp học có 30 học sinh, trong đó 12 học sinh tham gia câu lạc bộ thể thao. Tỉ lệ phần trăm học sinh tham gia câu lạc bộ là:
A: 40%
B: 35%
C: 45%
D: 50%
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Xác suất để chọn được một số lẻ khi tung một con xúc xắc là:
A: 1/2
B: 1/3
C: 2/3
D: 1/6
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Một hộp có 3 quả bóng đỏ và 7 quả bóng xanh. Xác suất lấy được quả bóng xanh là:
A: 0,7
B: 0,3
C: 0,5
D: 0,4
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Số trung bình cộng của các số 1, 2, 3, 4, 5, 6 là:
A: 3,5
B: 3
C: 4
D: 2,5
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Một khảo sát cho thấy 55% học sinh thích môn Toán. Xác suất chọn ngẫu nhiên một học sinh thích môn Toán là:
A: 0,55
B: 0,45
C: 0,5
D: 0,6
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Trong một phép thử, xác suất xảy ra sự kiện A là 0,2. Xác suất không xảy ra sự kiện A là:
A: 0,8
B: 0,2
C: 1
D: 0,5
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Trong dãy số 10, 15, 20, 25, trung vị là:
A: 17,5
B: 20
C: 15
D: 25
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Biểu đồ thanh thường dùng để biểu diễn:
A: Tần số các nhóm dữ liệu
B: Tỉ lệ phần trăm
C: Biến đổi liên tục
D: Giá trị trung bình
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Khi tung hai đồng xu, xác suất ra hai mặt ngửa là:
A: 1/4
B: 1/2
C: 3/4
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Phương sai dùng để đo:
A: Độ phân tán của dữ liệu
B: Giá trị trung bình của dữ liệu
C: Độ lệch chuẩn
D: Số trung vị
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Một biểu đồ tròn có góc 90 độ tương ứng với tỉ lệ phần trăm là:
A: 25%
B: 20%
C: 15%
D: 30%
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Trung bình cộng của 2, 4, 6, 8, 10 là:
A: 6
B: 5
C: 7
D: 8
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Trong một lớp học, 18 học sinh thích bóng đá trên tổng số 30 học sinh. Tỉ lệ phần trăm học sinh thích bóng đá là:
A: 60%
B: 55%
C: 65%
D: 70%
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Khi tung một con xúc xắc, xác suất ra số 5 là:
A: 1/6
B: 1/3
C: 1/2
D: 1/4
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Một hộp có 10 viên bi, trong đó 4 viên bi đỏ. Xác suất lấy được viên bi đỏ là:
A: 0,4
B: 0,6
C: 0,5
D: 0,3
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Trung vị của dãy số 1, 3, 5, 7, 9 là:
A: 5
B: 4
C: 6
D: 7
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Biểu đồ phù hợp để biểu diễn sự phân bố tần số của dữ liệu liên tục là:
A: Biểu đồ miền
B: Biểu đồ tròn
C: Biểu đồ thanh
D: Biểu đồ cột
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Xác suất không xảy ra sự kiện B nếu xác suất xảy ra B là 0,7 thì bằng:
A: 0,3
B: 0,7
C: 1,0
D: 1,3
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Trong một khảo sát, 30% học sinh thích đọc sách. Nếu chọn ngẫu nhiên 10 học sinh, xác suất có ít nhất 1 học sinh thích đọc sách là:
A: 1 − (0,7)^10
B: (0,3)^10
C: 0,3
D: 0,7
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Trung bình cộng của 5, 10, 15, 20, 25 là:
A: 15
B: 16
C: 14
D: 13
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Xác suất xảy ra ít nhất một sự kiện trong hai sự kiện độc lập A và B là:
A: P(A) + P(B) − P(A)P(B)
B: P(A)P(B)
C: P(A) + P(B)
D: P(A) − P(B)
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Trong tập dữ liệu 1, 2, 3, 4, 5, số mode là:
A: Không có
B: 3
C: 2
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện mối quan hệ giữa hai biến số là:
A: Biểu đồ đường
B: Biểu đồ tròn
C: Biểu đồ cột
D: Biểu đồ thanh
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Khi tung một con xúc xắc, xác suất ra số nhỏ hơn 4 là:
A: 1/2
B: 1/3
C: 2/3
D: 1/6
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Một lớp học có 25 học sinh, trong đó 15 học sinh thích toán. Tỉ lệ phần trăm học sinh thích toán là:
A: 60%
B: 55%
C: 65%
D: 50%
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Phương sai đo:
A: Mức độ biến động của dữ liệu
B: Trung bình của dữ liệu
C: Giá trị lớn nhất của dữ liệu
D: Giá trị nhỏ nhất của dữ liệu
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Trung bình cộng của 10, 20, 30, 40 là:
A: 25
B: 20
C: 30
D: 15
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Trong một phép thử, xác suất của sự kiện xảy ra là 0,8. Xác suất của sự kiện không xảy ra là:
A: 0,2
B: 0,8
C: 1
D: 0,5
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Một biểu đồ tròn có góc 72 độ biểu diễn tỉ lệ phần trăm là:
A: 20%
B: 18%
C: 22%
D: 25%
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Xác suất để rút được một lá bài đỏ trong bộ bài 52 lá là:
A: 1/2
B: 1/4
C: 1/3
D: 2/3
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Trung vị của dãy số 7, 9, 11, 13, 15, 17 là:
A: 12
B: 13
C: 14
D: 15
Đáp án: B
Câu hỏi 79: Biểu đồ nào dùng để biểu diễn sự phân bố tần số của các giá trị rời rạc?
A: Biểu đồ cột
B: Biểu đồ tròn
C: Biểu đồ miền
D: Biểu đồ đường
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Xác suất để rút được một viên bi đỏ trong hộp có 3 bi đỏ và 7 bi xanh là:
A: 0,3
B: 0,7
C: 0,5
D: 0,4
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Số trung bình cộng của các số 2, 4, 6, 8 là:
A: 5
B: 6
C: 4
D: 7
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Trong một tập hợp, số mode là số:
A: Xuất hiện nhiều nhất
B: Xuất hiện ít nhất
C: Trung bình của tập hợp
D: Số trung vị
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Xác suất xuất hiện mặt ngửa khi tung một đồng xu là:
A: 0,5
B: 0,25
C: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Tỉ lệ phần trăm được tính bằng:
A: Giá trị chia tổng nhân 100%
B: Tổng chia giá trị nhân 100%
C: Giá trị nhân tổng chia 100%
D: Giá trị chia 100 nhân tổng
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Trong một lớp, 12 học sinh nữ và 18 học sinh nam. Tỉ lệ phần trăm học sinh nữ là:
A: 40%
B: 50%
C: 60%
D: 30%
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Khi tung hai con xúc xắc, xác suất ra tổng điểm bằng 7 là:
A: 1/6
B: 1/12
C: 1/3
D: 1/2
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Trong dãy số 3, 5, 7, 9, 11, giá trị lớn nhất là:
A: 11
B: 9
C: 7
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Tập hợp các số 2, 4, 6, 8, 10 có trung bình cộng là:
A: 6
B: 5
C: 7
D: 8
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Biểu đồ phù hợp để biểu diễn tỉ lệ phần trăm là:
A: Biểu đồ tròn
B: Biểu đồ cột
C: Biểu đồ thanh
D: Biểu đồ miền
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Xác suất để rút được một quân bài bích trong bộ bài 52 lá là:
A: 1/4
B: 1/2
C: 1/3
D: 1/13
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Số trung bình cộng của 1, 3, 5, 7, 9 là:
A: 5
B: 6
C: 4
D: 3
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Độ lệch chuẩn đo lường:
A: Mức độ phân tán dữ liệu quanh trung bình
B: Giá trị trung bình của dữ liệu
C: Giá trị lớn nhất của dữ liệu
D: Giá trị nhỏ nhất của dữ liệu
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Xác suất không xảy ra sự kiện A nếu xác suất xảy ra là 0,4 là:
A: 0,6
B: 0,4
C: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Trong một dãy số, trung vị là số:
A: Ở giữa khi các số được sắp xếp theo thứ tự
B: Lớn nhất
C: Nhỏ nhất
D: Trung bình cộng
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Khi tung một đồng xu ba lần, xác suất ra đúng hai mặt ngửa là:
A: 3/8
B: 1/8
C: 1/2
D: 3/4
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Một hộp có 6 quả bóng đỏ và 4 quả bóng xanh. Xác suất lấy được quả bóng đỏ là:
A: 0,6
B: 0,4
C: 0,5
D: 0,3
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Trung bình cộng của dãy số 4, 6, 8, 10 là:
A: 7
B: 6
C: 8
D: 9
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Biểu đồ thanh được dùng để biểu diễn:
A: Tần số xuất hiện của từng giá trị
B: Giá trị trung bình
C: Giá trị lớn nhất
D: Độ lệch chuẩn
Đáp án: A
Đã sao chép!!!