Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Căn bậc hai, Căn bậc ba - Tập 1
Hàm số bậc nhất - Tập 1
Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn - Tập 1
Đường tròn - Tập 1
Hình nón, Hình trụ, Hình cầu - Tập 1
Hàm số bậc hai - Tập 2
Phương trình bậc hai một ẩn - Tập 2
Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác, đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp - Tập 2
Thống kê và xác suất - Tập 2
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác, đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp - Tập 2
Previous
Next
Câu hỏi 1: Trong tam giác ABC, biết góc A bằng 60 độ, góc B bằng 45 độ. Hãy tính góc C.
A: 75 độ
B: 90 độ
C: 105 độ
D: 45 độ
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Định lý Sin trong tam giác phát biểu rằng:
A: a chia sin A bằng b chia sin B bằng c chia sin C
B: a bình phương bằng b bình phương cộng c bình phương trừ 2bc nhân cos A
C: sin A bằng sin B
D: a cộng b bằng c
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Trong tam giác ABC, nếu cạnh a bằng cạnh b thì:
A: Góc A bằng góc B
B: Góc A cộng góc B bằng 90 độ
C: Góc C bằng 90 độ
D: Góc A bằng góc C
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Phát biểu nào sau đây đúng về đường tròn ngoại tiếp tam giác?
A: Đi qua 3 đỉnh của tam giác
B: Tiếp xúc với các cạnh của tam giác
C: Nằm trong tam giác
D: Có bán kính nhỏ hơn bán kính đường tròn nội tiếp
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Đường tròn nội tiếp tam giác là đường tròn:
A: Tiếp xúc với các cạnh của tam giác
B: Đi qua các đỉnh tam giác
C: Có bán kính lớn nhất trong tam giác
D: Nằm ngoài tam giác
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Để tính diện tích tam giác theo công thức Heron, cần biết:
A: Độ dài 3 cạnh
B: 2 cạnh và góc xen giữa
C: 1 cạnh và 1 góc
D: Độ dài 2 cạnh và góc đối diện
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Định lý Cos trong tam giác được viết là:
A: a bình phương bằng b bình phương cộng c bình phương trừ 2bc nhân cos A
B: a bằng b cộng c
C: a bình phương cộng b bình phương bằng c bình phương
D: a bằng 2b nhân cos C
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Trong tam giác vuông, tâm đường tròn ngoại tiếp là:
A: Trung điểm cạnh huyền
B: Giao điểm 3 đường cao
C: Giao điểm 3 đường trung tuyến
D: Giao điểm 3 đường phân giác
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Góc nội tiếp chắn cung bằng:
A: Một nửa góc ở tâm chắn cung đó
B: Góc bằng góc ở tâm
C: Góc gấp đôi góc ở tâm
D: Góc đối của góc ở tâm
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Trong tam giác đều, bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng:
A: Cạnh chia căn 3
B: Cạnh nhân căn 3 chia 3
C: Cạnh
D: Cạnh chia 2
Đáp án: B
Câu hỏi 11: Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác được tính bằng công thức:
A: r bằng diện tích chia nửa chu vi
B: r bằng diện tích nhân nửa chu vi
C: r bằng nửa chu vi chia diện tích
D: r bằng diện tích chia chu vi
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Đường phân giác trong tam giác là đường thẳng:
A: Cắt góc tại một điểm
B: Cắt trung điểm cạnh đối diện
C: Vuông góc với cạnh
D: Nối các trung điểm cạnh
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Đường trung tuyến trong tam giác là đường thẳng nối từ:
A: Một đỉnh đến trung điểm cạnh đối diện
B: Trung điểm hai cạnh
C: Hai đỉnh
D: Một đỉnh vuông góc với cạnh đối diện
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Đường cao trong tam giác là đường thẳng:
A: Nối đỉnh và vuông góc với cạnh đối diện
B: Nối trung điểm hai cạnh
C: Nối hai đỉnh
D: Nối trung điểm với tâm đường tròn ngoại tiếp
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Trong tam giác vuông, đường tròn nội tiếp tiếp xúc với các cạnh tại:
A: Giao điểm đường cao
B: Trung điểm cạnh góc vuông
C: Giao điểm đường phân giác
D: Giao điểm đường trung tuyến
Đáp án: C
Câu hỏi 16: Công thức tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác là:
A: R bằng abc chia 4 diện tích
B: R bằng diện tích chia nửa chu vi
C: R bằng tổng các cạnh chia 3
D: R bằng diện tích chia 2 nửa chu vi
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Công thức tính diện tích tam giác khi biết hai cạnh và góc xen giữa là:
A: Diện tích bằng một nửa tích hai cạnh nhân sin góc xen giữa
B: Diện tích bằng tích hai cạnh nhân cos góc xen giữa
C: Diện tích bằng một nửa tích hai cạnh nhân cos góc xen giữa
D: Diện tích bằng tích hai cạnh nhân sin góc xen giữa
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Góc giữa hai tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng:
A: Góc nội tiếp chắn cung
B: Góc ở tâm
C: Góc đối của góc nội tiếp
D: 90 độ
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Tam giác có các cạnh 5 cm, 12 cm và 13 cm là tam giác:
A: Vuông
B: Cân
C: Đều
D: Tù
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Nếu một tam giác có đường tròn nội tiếp bán kính r và chu vi P thì diện tích tam giác là:
A: S bằng r nhân nửa chu vi
B: S bằng r nhân chu vi
C: S bằng r chia chu vi
D: S bằng chu vi chia r
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Trong tam giác ABC, đường tròn nội tiếp tiếp xúc với cạnh BC tại điểm D. Điểm D là:
A: Giao điểm của đường phân giác góc A với cạnh BC
B: Trung điểm cạnh BC
C: Giao điểm của đường cao từ A với BC
D: Giao điểm của đường trung tuyến từ A với BC
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Định lý Sin trong tam giác cho biết tỉ số giữa cạnh và sin của góc đối diện là:
A: Bằng nhau với các cạnh và góc khác
B: Tỉ lệ nghịch với các cạnh khác
C: Bằng nhau với các góc kề
D: Không có liên hệ
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Trong tam giác đều, bán kính đường tròn nội tiếp là:
A: a nhân căn 3 chia 6
B: a chia 2
C: a nhân căn 3 chia 3
D: a chia căn 3
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Góc ở tâm chắn cung bằng 60 độ thì góc nội tiếp chắn cung đó là:
A: 30 độ
B: 60 độ
C: 120 độ
D: 90 độ
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông có bán kính bằng:
A: Nửa cạnh huyền
B: Nửa cạnh góc vuông
C: Bán kính nội tiếp
D: Cạnh huyền
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Đường trung tuyến trong tam giác cân là:
A: Đường phân giác và đường cao
B: Đường phân giác nhưng không phải đường cao
C: Đường cao nhưng không phải đường phân giác
D: Không phải đường phân giác hay đường cao
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Tính diện tích tam giác có các cạnh 7 cm, 24 cm và 25 cm.
A: 84 cm²
B: 100 cm²
C: 72 cm²
D: 90 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Đường tròn nội tiếp tam giác vuông tiếp xúc với cạnh huyền tại điểm:
A: Trung điểm cạnh huyền
B: Giao điểm đường phân giác góc vuông
C: Giao điểm đường cao
D: Giao điểm đường trung tuyến
Đáp án: B
Câu hỏi 29: Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là:
A: 90 độ
B: 45 độ
C: 60 độ
D: 30 độ
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Trong tam giác ABC, nếu đường tròn ngoại tiếp có bán kính R và các cạnh a, b, c thì công thức tính R là:
A: R = abc / 4S
B: R = 2S / (a + b + c)
C: R = S / p
D: R = a + b + c / 2
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Tính chu vi tam giác có các cạnh 6 cm, 8 cm và 10 cm.
A: 24 cm
B: 22 cm
C: 20 cm
D: 26 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Một tam giác cân có hai cạnh bằng 10 cm và cạnh đáy 12 cm. Tính diện tích tam giác.
A: 48 cm²
B: 60 cm²
C: 50 cm²
D: 55 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Trong tam giác, đường phân giác chia cạnh đối diện thành hai đoạn tỉ lệ với:
A: Hai cạnh kề góc
B: Hai góc kề cạnh
C: Hai cạnh đối diện
D: Hai góc đối diện
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Đường tròn ngoại tiếp tam giác đều có bán kính bằng:
A: a nhân căn 3 chia 3
B: a nhân căn 3 chia 6
C: a chia 2
D: a nhân 2
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Góc nội tiếp chắn cung có số đo 80 độ thì góc ở tâm chắn cung đó là:
A: 160 độ
B: 80 độ
C: 40 độ
D: 120 độ
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Trong tam giác, nếu đường tròn nội tiếp bán kính 3 cm và nửa chu vi 12 cm thì diện tích tam giác là:
A: 36 cm²
B: 30 cm²
C: 24 cm²
D: 18 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông 5 cm và 12 cm. Đường tròn ngoại tiếp tam giác có bán kính là:
A: 6,5 cm
B: 8,5 cm
C: 7 cm
D: 5,5 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Góc tạo bởi hai dây cung chắn hai cung bằng nhau trong đường tròn là:
A: Bằng nhau
B: Bằng nửa góc ở tâm
C: Bằng góc ở tâm
D: Bằng góc ngoài
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Đường tròn nội tiếp tam giác vuông tiếp xúc với cạnh huyền tại:
A: Trung điểm cạnh huyền
B: Giao điểm đường phân giác góc vuông
C: Trung điểm đường cao
D: Giao điểm đường trung tuyến
Đáp án: B
Câu hỏi 40: Tính độ dài đoạn thẳng nối tâm đường tròn nội tiếp với đỉnh tam giác, biết tam giác đều cạnh a.
A: a nhân căn 3 chia 6
B: a chia 2
C: a nhân căn 3 chia 3
D: a chia 3
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Trong tam giác ABC, biết hai góc A và B lần lượt là 50° và 60°. Độ dài cạnh đối diện góc C bằng 10 cm, hãy tính độ dài cạnh a đối diện góc A theo định lý Sin.
A: 8.4 cm
B: 9.1 cm
C: 7.5 cm
D: 10.2 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Định lý Cos cho tam giác ABC phát biểu như thế nào?
A: a² = b² + c² − 2bc cos A
B: a = b + c
C: a² + b² = c²
D: a = 2b cos C
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Trong tam giác ABC, nếu đường tròn ngoại tiếp có bán kính R thì R được tính bằng công thức nào?
A: R = abc / (4S)
B: R = S / p
C: R = (a + b + c) / 3
D: R = S / (2p)
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Góc nội tiếp chắn cung trong đường tròn có số đo 40°, thì góc ở tâm chắn cung đó là:
A: 80°
B: 20°
C: 60°
D: 100°
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Trong tam giác, đường phân giác chia cạnh đối diện theo tỉ lệ nào?
A: Tỉ lệ hai cạnh kề góc đó
B: Tỉ lệ hai cạnh đối diện
C: Tỉ lệ hai góc kề cạnh
D: Tỉ lệ hai góc đối diện
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Trong tam giác ABC, biết độ dài hai cạnh b và c và góc A, công thức tính độ dài cạnh a theo định lý Cos là:
A: a² = b² + c² − 2bc cos A
B: a = b + c
C: a² + b² = c²
D: a = 2b cos C
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Đường tròn nội tiếp của tam giác tiếp xúc với các cạnh tại bao nhiêu điểm?
A: 3
B: 2
C: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Trong tam giác vuông, bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng:
A: Nửa cạnh huyền
B: Nửa cạnh góc vuông
C: Bán kính nội tiếp
D: Cạnh huyền
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Diện tích tam giác được tính theo công thức Heron khi biết:
A: Ba cạnh
B: Hai cạnh và góc xen giữa
C: Cạnh đáy và chiều cao
D: Hai góc và cạnh xen giữa
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Đường cao trong tam giác là đoạn thẳng nối từ:
A: Đỉnh vuông góc với cạnh đối diện
B: Trung điểm cạnh đối diện
C: Trung điểm hai cạnh
D: Giao điểm các đường trung tuyến
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Trong tam giác ABC, nếu góc A = 60°, góc B = 50°, thì góc C bằng bao nhiêu?
A: 70°
B: 80°
C: 90°
D: 100°
Đáp án: B
Câu hỏi 52: Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có tâm nằm ở đâu?
A: Giao điểm các đường trung trực
B: Giao điểm các đường cao
C: Giao điểm các đường trung tuyến
D: Giao điểm các đường phân giác
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Trong tam giác cân, đường trung tuyến ứng với cạnh đáy cũng đồng thời là:
A: Đường phân giác
B: Đường cao
C: Cả A và B đều đúng
D: Không phải A hay B
Đáp án: C
Câu hỏi 54: Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đều có cạnh a được tính bằng:
A: a nhân căn 3 chia 3
B: a nhân căn 3 chia 6
C: a chia 2
D: a chia 3
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Đường phân giác trong tam giác là:
A: Đường thẳng chia góc thành hai phần bằng nhau
B: Đường thẳng vuông góc với cạnh
C: Đường thẳng nối hai trung điểm cạnh
D: Đường thẳng nối trung điểm với đỉnh
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Trong tam giác vuông, chu vi tam giác là:
A: Tổng ba cạnh
B: Tổng hai cạnh góc vuông
C: Cạnh huyền nhân 2
D: Tổng hai góc kề nhau
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Đường tròn nội tiếp tam giác có bán kính r được tính theo công thức nào?
A: r = diện tích chia nửa chu vi
B: r = nửa chu vi chia diện tích
C: r = diện tích nhân chu vi
D: r = chu vi chia diện tích
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Định lý Sin phát biểu rằng:
A: Tỉ số giữa cạnh và sin góc đối diện trong tam giác là bằng nhau
B: Góc nội tiếp bằng nửa góc ở tâm
C: Tổng các góc tam giác bằng 180°
D: Đường trung tuyến đi qua trung điểm
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Đường tròn ngoại tiếp tam giác có bán kính R được tính theo công thức:
A: R = abc / 4S
B: R = S / p
C: R = a + b + c
D: R = S / 2p
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Góc ở tâm chắn cung có số đo 120°, thì góc nội tiếp chắn cung đó bằng bao nhiêu?
A: 60°
B: 120°
C: 30°
D: 90°
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Trong tam giác, tổng các góc bằng:
A: 180°
B: 90°
C: 360°
D: 270°
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Góc ngoài của tam giác bằng:
A: Tổng hai góc trong không kề nó
B: Tổng hai góc trong kề nó
C: Hiệu hai góc trong không kề nó
D: Hiệu hai góc trong kề nó
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Tính chất nào sau đây đúng về tam giác cân?
A: Hai cạnh bằng nhau thì hai góc đối diện bằng nhau
B: Ba cạnh bằng nhau thì ba góc bằng nhau
C: Hai góc bằng nhau thì hai cạnh đối diện bằng nhau
D: Cả A và C đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 64: Trong tam giác ABC, cạnh a = 7 cm, b = 9 cm, góc C = 60°. Tính diện tích tam giác.
A: 27,27 cm²
B: 30,00 cm²
C: 32,50 cm²
D: 35,00 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Đường tròn nội tiếp tam giác có bán kính bằng:
A: a nhân căn 3 chia 6
B: a nhân căn 3 chia 3
C: a chia 2
D: a nhân 2
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Đường trung tuyến trong tam giác là đường thẳng nối:
A: Một đỉnh đến trung điểm cạnh đối diện
B: Hai đỉnh
C: Trung điểm hai cạnh
D: Đỉnh với tâm đường tròn ngoại tiếp
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Đường cao trong tam giác là đường thẳng nối:
A: Đỉnh vuông góc với cạnh đối diện
B: Trung điểm cạnh đối diện
C: Trung điểm hai cạnh
D: Đỉnh với tâm đường tròn nội tiếp
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Trong tam giác vuông, cạnh huyền dài 10 cm, một cạnh góc vuông dài 6 cm. Tính cạnh góc vuông còn lại.
A: 8 cm
B: 6 cm
C: 4 cm
D: 5 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Đường tròn nội tiếp tam giác tiếp xúc với cạnh nào?
A: Tất cả các cạnh
B: Chỉ một cạnh
C: Hai cạnh
D: Không tiếp xúc cạnh nào
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Đường tròn ngoại tiếp tam giác là:
A: Đường tròn đi qua ba đỉnh tam giác
B: Đường tròn nằm trong tam giác
C: Đường tròn không qua điểm nào
D: Đường tròn có bán kính nhỏ nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Tính chu vi tam giác có các cạnh lần lượt là 7 cm, 9 cm và 12 cm.
A: 28 cm
B: 27 cm
C: 29 cm
D: 26 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Trong tam giác, tổng ba góc bằng:
A: 180°
B: 90°
C: 360°
D: 270°
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Định lý Cos dùng để tính cạnh nào trong tam giác?
A: Cạnh đối diện góc đã biết
B: Cạnh kề góc đã biết
C: Cạnh bất kỳ
D: Cạnh nhỏ nhất
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Diện tích tam giác ABC được tính theo công thức Heron bằng:
A: Căn nửa chu vi nhân nửa chu vi trừ từng cạnh
B: Nửa tích cạnh đáy và chiều cao
C: Tích hai cạnh và sin góc xen giữa
D: Tổng các cạnh chia 2
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Đường trung trực trong tam giác là:
A: Đường thẳng vuông góc với cạnh tại trung điểm của nó
B: Đường thẳng nối hai đỉnh
C: Đường thẳng nối trung điểm hai cạnh
D: Đường thẳng vuông góc với góc
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Đường tròn nội tiếp tam giác có bán kính r bằng:
A: Diện tích chia nửa chu vi
B: Chu vi chia diện tích
C: Diện tích chia chu vi
D: Chu vi chia nửa chu vi
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Đường tròn nội tiếp tam giác đều có bán kính bằng:
A: a nhân căn 3 chia 6
B: a chia 2
C: a nhân căn 3 chia 3
D: a chia căn 3
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Góc nội tiếp chắn cung bằng 80 độ thì góc ở tâm chắn cung đó là:
A: 160 độ
B: 80 độ
C: 40 độ
D: 120 độ
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Đường tròn nội tiếp tam giác tiếp xúc với các cạnh tại bao nhiêu điểm?
A: 3
B: 2
C: 1
Đáp án: A
Đã sao chép!!!