Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Căn bậc hai, Căn bậc ba - Tập 1
Hàm số bậc nhất - Tập 1
Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn - Tập 1
Đường tròn - Tập 1
Hình nón, Hình trụ, Hình cầu - Tập 1
Hàm số bậc hai - Tập 2
Phương trình bậc hai một ẩn - Tập 2
Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác, đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp - Tập 2
Thống kê và xác suất - Tập 2
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Đường tròn - Tập 1
Previous
Next
Câu hỏi 1: Cho phương trình (x − 2)² + (y + 3)² = 25. Tâm và bán kính của đường tròn là:
A: (2; −3), R = 5
B: (−2; 3), R = 5
C: (2; 3), R = 25
D: (−2; −3), R = 25
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn tâm (0; 0), bán kính 4?
A: x² + y² = 16
B: x² + y² = 8
C: (x − 4)² + (y − 4)² = 16
D: x² + y² = 8²
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Phương trình đường tròn có tâm (3; −2) và bán kính 6 là:
A: (x + 3)² + (y − 2)² = 36
B: (x − 3)² + (y + 2)² = 36
C: (x − 3)² + (y + 2)² = 12
D: (x + 3)² + (y − 2)² = 12
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Cho phương trình x² + y² + 4x − 6y + 9 = 0. Tâm và bán kính của đường tròn là:
A: (−2; 3), R = 4
B: (2; −3), R = 4
C: (−2; 3), R = 2
D: (2; −3), R = 2
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Viết phương trình đường tròn tâm (−1; 2) tiếp xúc với trục hoành.
A: (x + 1)² + (y − 2)² = 4
B: (x − 1)² + (y + 2)² = 4
C: (x + 1)² + (y − 2)² = 2²
D: (x − 1)² + (y + 2)² = 2²
Đáp án: C
Câu hỏi 6: Đường tròn có phương trình (x − 3)² + (y + 4)² = 100 cắt trục hoành tại hai điểm. Khoảng cách giữa hai điểm đó là:
A: 20
B: 18
C: 16
D: 12
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Phương trình đường tròn tâm (0; 0) bán kính R là:
A: x² + y² = R²
B: x² + y² = R
C: x² + y² = 2R
D: x² + y² = 4R
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Cho đường tròn (x − 5)² + (y + 1)² = 49. Bán kính là:
A: 5
B: 6
C: 7
D: 8
Đáp án: C
Câu hỏi 9: Viết phương trình đường tròn tâm (2; −3) đi qua điểm (6; −3).
A: (x − 2)² + (y + 3)² = 16
B: (x + 2)² + (y − 3)² = 16
C: (x − 2)² + (y + 3)² = 4
D: (x + 2)² + (y − 3)² = 4
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Cho phương trình đường tròn x² + y² − 4x + 2y − 11 = 0. Tâm của đường tròn là:
A: (2; −1)
B: (−2; 1)
C: (1; −2)
D: (−1; 2)
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Tính bán kính đường tròn có phương trình x² + y² + 6x − 8y + 9 = 0.
A: 5
B: 6
C: 7
D: 8
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn có tâm I(1; −2) và bán kính 3?
A: (x − 1)² + (y + 2)² = 9
B: (x + 1)² + (y − 2)² = 9
C: (x − 1)² + (y + 2)² = 6
D: (x + 1)² + (y − 2)² = 6
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Đường tròn (x − 4)² + (y + 5)² = 25 có tiếp tuyến với đường thẳng nào sau đây?
A: y = 3x + 1
B: y = −3x + 9
C: y = 4x − 5
D: y = −4x + 7
Đáp án: B
Câu hỏi 14: Viết phương trình đường tròn tâm (0; 0) và tiếp xúc với đường thẳng y = 5.
A: x² + y² = 5
B: x² + y² = 25
C: (x − 5)² + y² = 25
D: x² + (y − 5)² = 25
Đáp án: B
Câu hỏi 15: Đường tròn tâm I(2; −1) tiếp xúc với trục tung. Phương trình đường tròn đó là:
A: (x − 2)² + (y + 1)² = 4
B: (x + 2)² + (y − 1)² = 4
C: (x − 2)² + (y + 1)² = 2
D: (x + 2)² + (y − 1)² = 2
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Cho đường tròn (x + 3)² + (y − 2)² = 49. Khoảng cách từ tâm đến điểm (1; 4) là:
A: 2√2
B: 3√2
C: 4√2
D: 5√2
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Viết phương trình đường tròn đi qua ba điểm A(1; 2), B(3; 4), C(5; 2).
A: (x − 3)² + (y − 3)² = 5
B: (x − 3)² + (y − 3)² = 4
C: (x − 2)² + (y − 4)² = 5
D: (x − 2)² + (y − 3)² = 5
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Đường tròn có bán kính 6 và tiếp xúc với trục hoành tại điểm (2; 0). Tâm của đường tròn là:
A: (2; 6)
B: (2; −6)
C: (−2; 6)
D: (−2; −6)
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn x² + y² = 25 tại điểm M(3; 4).
A: 3x + 4y = 25
B: 3x − 4y = 0
C: 3x + 4y = 0
D: 3x − 4y = 25
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Cho đường tròn (x − 1)² + (y + 1)² = 9. Đường thẳng y = x − 4 có tiếp xúc với đường tròn không?
A: Có
B: Không
C: Không xác định
D: Cần thêm dữ liệu
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Tính khoảng cách từ tâm I(3; −2) đến đường thẳng d: 4x − 3y + 6 = 0.
A: 5
B: 4
C: 3
D: 2
Đáp án: C
Câu hỏi 22: Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (x − 2)² + (y + 3)² = 16 tại điểm M(6; −3).
A: x = 6
B: y = −3
C: x − 6 = 0
D: y + 3 = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Đường tròn (x − 1)² + (y − 4)² = 9 và đường thẳng y = 1 có điểm chung là:
A: 0 điểm
B: 1 điểm
C: 2 điểm
D: Vô số điểm
Đáp án: B
Câu hỏi 24: Viết phương trình đường tròn có tâm I(−3; 1) và bán kính 7.
A: (x + 3)² + (y − 1)² = 49
B: (x − 3)² + (y + 1)² = 49
C: (x + 3)² + (y − 1)² = 7
D: (x − 3)² + (y + 1)² = 7
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Cho đường tròn (x − 4)² + (y + 5)² = 81. Phương trình tiếp tuyến tại điểm M(10; −5) là:
A: x = 10
B: y = −5
C: x − 10 = 0
D: y + 5 = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Tính bán kính đường tròn (x + 2)² + (y − 3)² = 36.
A: 4
B: 5
C: 6
D: 7
Đáp án: C
Câu hỏi 27: Đường tròn (x − 1)² + (y + 1)² = 25 có tiếp tuyến y = kx + m đi qua điểm (0; 5). Tính m.
A: 5
B: −5
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Viết phương trình đường tròn đi qua ba điểm A(1; 1), B(4; 1), C(1; 5).
A: (x − 2.5)² + (y − 3)² = 6.25
B: (x − 3)² + (y − 2.5)² = 6.25
C: (x − 3)² + (y − 3)² = 6.25
D: (x − 2.5)² + (y − 2.5)² = 6.25
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Đường thẳng y = 2x + 3 có tiếp xúc với đường tròn (x − 1)² + (y − 2)² = r² nếu:
A: Khoảng cách từ tâm đến đường thẳng bằng r
B: Khoảng cách từ tâm đến đường thẳng nhỏ hơn r
C: Khoảng cách từ tâm đến đường thẳng lớn hơn r
D: Tâm nằm trên đường thẳng
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Phương trình đường tròn có tâm I(0; 0) và bán kính 8 là:
A: x² + y² = 8
B: x² + y² = 16
C: x² + y² = 64
D: x² + y² = 32
Đáp án: C
Câu hỏi 31: Tìm tâm và bán kính của đường tròn x² + y² − 6x + 8y + 9 = 0.
A: (3; −4), R = 2
B: (−3; 4), R = 2
C: (3; −4), R = 3
D: (−3; 4), R = 3
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (x − 3)² + (y + 1)² = 16 tại điểm M(7; −1).
A: x = 7
B: y = −1
C: x − 7 = 0
D: y + 1 = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Đường tròn (x + 2)² + (y − 3)² = 49 tiếp xúc với đường thẳng nào sau đây?
A: y = 3x + 5
B: y = −3x + 7
C: y = 4x − 6
D: y = −4x + 8
Đáp án: B
Câu hỏi 34: Cho đường tròn (x − 4)² + (y + 2)² = 25. Khoảng cách từ tâm đến đường thẳng d: 3x + 4y − 5 = 0 là:
A: 5
B: 4
C: 3
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Viết phương trình đường tròn có tâm I(1; −1) và tiếp xúc với trục tung.
A: (x − 1)² + (y + 1)² = 1
B: (x − 1)² + (y + 1)² = 2
C: (x − 1)² + (y + 1)² = 3
D: (x − 1)² + (y + 1)² = 4
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Tính bán kính đường tròn (x + 3)² + (y − 1)² = 64.
A: 6
B: 7
C: 8
D: 9
Đáp án: C
Câu hỏi 37: Phương trình nào là tiếp tuyến của đường tròn (x − 2)² + (y + 3)² = 9 tại điểm M(5; 0)?
A: 3x + 4y = 15
B: 4x + 3y = 15
C: 3x − 4y = 15
D: 4x − 3y = 15
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Viết phương trình đường tròn tâm I(−2; 4) và bán kính 5.
A: (x + 2)² + (y − 4)² = 25
B: (x − 2)² + (y + 4)² = 25
C: (x + 2)² + (y − 4)² = 5
D: (x − 2)² + (y + 4)² = 5
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Tính khoảng cách từ tâm I(3; −1) đến đường thẳng d: 6x − 8y + 12 = 0.
A: 5
B: 4
C: 3
D: 2
Đáp án: B
Câu hỏi 40: Đường tròn có bán kính 7 và tiếp xúc với trục tung tại điểm A(0; 5). Tâm của đường tròn là:
A: (7; 5)
B: (−7; 5)
C: (7; −5)
D: (−7; −5)
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (x − 1)² + (y + 2)² = 36 tại điểm M(7; −2).
A: x = 7
B: y = −2
C: x − 7 = 0
D: y + 2 = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Cho đường tròn (x + 4)² + (y − 3)² = 49. Phương trình tiếp tuyến của nó tại điểm M(0; 3) là:
A: x = 0
B: y = 3
C: x + 4 = 0
D: y − 3 = 0
Đáp án: B
Câu hỏi 43: Tính bán kính đường tròn có phương trình x² + y² − 8x + 6y + 9 = 0.
A: 5
B: 4
C: 3
D: 2
Đáp án: B
Câu hỏi 44: Viết phương trình đường tròn tâm (2; −3) đi qua điểm A(2; 1).
A: (x − 2)² + (y + 3)² = 16
B: (x + 2)² + (y − 3)² = 16
C: (x − 2)² + (y + 3)² = 4
D: (x + 2)² + (y − 3)² = 4
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Đường thẳng y = 3x + 4 có tiếp xúc với đường tròn (x − 1)² + (y − 2)² = r² nếu:
A: Khoảng cách từ tâm đến đường thẳng bằng r
B: Khoảng cách từ tâm đến đường thẳng nhỏ hơn r
C: Khoảng cách từ tâm đến đường thẳng lớn hơn r
D: Tâm nằm trên đường thẳng
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Viết phương trình đường tròn tâm I(−3; 1) và bán kính 7.
A: (x + 3)² + (y − 1)² = 49
B: (x − 3)² + (y + 1)² = 49
C: (x + 3)² + (y − 1)² = 7
D: (x − 3)² + (y + 1)² = 7
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Tính bán kính đường tròn (x + 5)² + (y − 6)² = 100.
A: 10
B: 9
C: 8
D: 7
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (x − 2)² + (y + 3)² = 16 tại điểm M(2; 1).
A: y = 1
B: x = 2
C: y − 1 = 0
D: x − 2 = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Cho đường tròn (x + 1)² + (y − 2)² = 25. Đường thẳng y = kx + m tiếp xúc với đường tròn nếu:
A: Khoảng cách từ tâm đến đường thẳng bằng 5
B: Khoảng cách từ tâm đến đường thẳng nhỏ hơn 5
C: Khoảng cách từ tâm đến đường thẳng lớn hơn 5
D: Tâm nằm trên đường thẳng
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Viết phương trình đường tròn có tâm I(0; 0) và bán kính 9.
A: x² + y² = 9
B: x² + y² = 81
C: x² + y² = 18
D: x² + y² = 27
Đáp án: B
Câu hỏi 51: Phương trình đường tròn (x − 3)² + (y + 2)² = r² có tiếp tuyến y = 4x + 1 đi qua điểm M(7; 10). Tìm r.
A: 8
B: 9
C: 10
D: 11
Đáp án: B
Câu hỏi 52: Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (x + 4)² + (y − 5)² = 49 tại điểm M(0; 5).
A: x + 4 = 0
B: y − 5 = 0
C: x = 0
D: y = 5
Đáp án: B
Câu hỏi 53: Tính bán kính đường tròn x² + y² + 4x − 6y + 9 = 0.
A: 3
B: 4
C: 5
D: 6
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Viết phương trình đường tròn tâm (−2; 3) đi qua điểm A(2; 3).
A: (x + 2)² + (y − 3)² = 16
B: (x − 2)² + (y + 3)² = 16
C: (x + 2)² + (y − 3)² = 4
D: (x − 2)² + (y + 3)² = 4
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Đường tròn có phương trình (x − 5)² + (y + 1)² = 36 cắt trục tung tại hai điểm. Khoảng cách giữa hai điểm đó là:
A: 12
B: 14
C: 16
D: 18
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (x + 3)² + (y − 4)² = 25 tại điểm M(0; −4).
A: x + 3 = 0
B: y − 4 = 0
C: x = 0
D: y = −4
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Cho đường tròn (x − 1)² + (y + 2)² = 16. Phương trình đường thẳng tiếp xúc tại điểm M(5; −2) là:
A: x = 5
B: y = −2
C: x − 5 = 0
D: y + 2 = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Tính khoảng cách từ tâm I(2; −3) đến đường thẳng d: 5x − 12y + 9 = 0.
A: 5
B: 4
C: 3
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Viết phương trình đường tròn tâm (−1; 2) và bán kính 6.
A: (x + 1)² + (y − 2)² = 36
B: (x − 1)² + (y + 2)² = 36
C: (x + 1)² + (y − 2)² = 12
D: (x − 1)² + (y + 2)² = 12
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Cho đường tròn (x + 2)² + (y − 3)² = 49. Phương trình tiếp tuyến của nó tại điểm M(2; 3) là:
A: x = 2
B: y = 3
C: x − 2 = 0
D: y − 3 = 0
Đáp án: B
Câu hỏi 61: Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (x − 3)² + (y + 1)² = 25 tại điểm M(3; 4).
A: y = 4
B: x = 3
C: y − 4 = 0
D: x − 3 = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Cho đường tròn (x − 4)² + (y + 5)² = 64. Đường thẳng y = 2x + 3 có tiếp xúc với đường tròn không?
A: Có
B: Không
C: Không xác định
D: Cần thêm dữ liệu
Đáp án: B
Câu hỏi 63: Viết phương trình đường tròn tâm (0; 0) và tiếp xúc với trục tung.
A: x² + y² = r² với r = 0
B: x² + y² = r² với r bằng khoảng cách từ tâm đến trục tung
C: x² + y² = r² với r bằng khoảng cách từ tâm đến trục hoành
D: x² + y² = r² với r là bất kỳ số dương
Đáp án: B
Câu hỏi 64: Tính bán kính đường tròn x² + y² − 6x + 8y − 11 = 0.
A: 6
B: 5
C: 4
D: 3
Đáp án: B
Câu hỏi 65: Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (x + 1)² + (y − 4)² = 49 tại điểm M(0; 4).
A: x + 1 = 0
B: y − 4 = 0
C: x = 0
D: y = 4
Đáp án: B
Câu hỏi 66: Cho đường tròn (x − 5)² + (y + 2)² = 100. Tính bán kính.
A: 10
B: 9
C: 8
D: 7
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Viết phương trình đường tròn đi qua ba điểm A(1; 3), B(4; 3), C(1; 7).
A: (x − 2.5)² + (y − 5)² = 6.25
B: (x − 3)² + (y − 4)² = 6.25
C: (x − 3)² + (y − 5)² = 6.25
D: (x − 2.5)² + (y − 4)² = 6.25
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Tính khoảng cách từ tâm I(3; −3) đến đường thẳng d: 7x − 24y + 5 = 0.
A: 5
B: 4
C: 3
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (x + 3)² + (y − 2)² = 49 tại điểm M(0; −2).
A: x + 3 = 0
B: y − 2 = 0
C: x = 0
D: y = −2
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Cho đường tròn (x − 1)² + (y + 4)² = 81. Phương trình đường thẳng tiếp xúc với đường tròn tại điểm M(1; 5) là:
A: y = 5
B: x = 1
C: y − 5 = 0
D: x − 1 = 0
Đáp án: B
Câu hỏi 71: Tính bán kính đường tròn x² + y² − 10x + 6y + 9 = 0.
A: 5
B: 4
C: 3
D: 6
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Viết phương trình đường tròn tâm (−4; 5) và bán kính 8.
A: (x + 4)² + (y − 5)² = 64
B: (x − 4)² + (y + 5)² = 64
C: (x + 4)² + (y − 5)² = 8
D: (x − 4)² + (y + 5)² = 8
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Đường tròn có phương trình (x + 3)² + (y − 4)² = 100 cắt trục hoành tại hai điểm cách nhau bao nhiêu?
A: 20
B: 18
C: 16
D: 12
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (x − 2)² + (y + 1)² = 25 tại điểm M(2; 4).
A: y = 4
B: x = 2
C: y − 4 = 0
D: x − 2 = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Cho đường tròn (x − 1)² + (y + 3)² = 49. Đường thẳng y = kx + m tiếp xúc với đường tròn nếu:
A: Khoảng cách từ tâm đến đường thẳng bằng 7
B: Khoảng cách từ tâm đến đường thẳng nhỏ hơn 7
C: Khoảng cách từ tâm đến đường thẳng lớn hơn 7
D: Tâm nằm trên đường thẳng
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Viết phương trình đường tròn tâm I(2; −2) và bán kính 5.
A: (x − 2)² + (y + 2)² = 25
B: (x + 2)² + (y − 2)² = 25
C: (x − 2)² + (y + 2)² = 5
D: (x + 2)² + (y − 2)² = 5
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Tính khoảng cách từ tâm I(−3; 3) đến đường thẳng d: 8x − 15y + 7 = 0.
A: 4
B: 5
C: 6
D: 7
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (x + 2)² + (y − 1)² = 16 tại điểm M(6; −1).
A: x = 6
B: y = −1
C: x − 6 = 0
D: y + 1 = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Cho đường tròn (x − 4)² + (y + 2)² = 64 tiếp xúc với đường thẳng y = mx + 3. Tìm m.
A: 3
B: −3
C: 4
D: −4
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Viết phương trình đường tròn có tâm I(−1; 1) và bán kính 6.
A: (x + 1)² + (y − 1)² = 36
B: (x − 1)² + (y + 1)² = 36
C: (x + 1)² + (y − 1)² = 12
D: (x − 1)² + (y + 1)² = 12
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Đường tròn (x − 3)² + (y + 4)² = 36 cắt trục tung tại hai điểm. Khoảng cách giữa hai điểm là:
A: 12
B: 14
C: 16
D: 18
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (x + 4)² + (y − 5)² = 25 tại điểm M(0; 0).
A: x + 4 = 0
B: y − 5 = 0
C: x = 0
D: y = 0
Đáp án: D
Câu hỏi 83: Tính bán kính đường tròn x² + y² + 6x − 8y + 9 = 0.
A: 5
B: 6
C: 7
D: 8
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Viết phương trình đường tròn tâm (−2; −3) và bán kính 7.
A: (x + 2)² + (y + 3)² = 49
B: (x − 2)² + (y − 3)² = 49
C: (x + 2)² + (y + 3)² = 7
D: (x − 2)² + (y − 3)² = 7
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Đường thẳng y = 2x + 5 tiếp xúc với đường tròn (x − 3)² + (y + 1)² = r² khi nào?
A: Khoảng cách từ tâm đến đường thẳng bằng r
B: Khoảng cách từ tâm đến đường thẳng nhỏ hơn r
C: Khoảng cách từ tâm đến đường thẳng lớn hơn r
D: Tâm nằm trên đường thẳng
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Viết phương trình đường tròn có tâm I(0; 0) và bán kính 10.
A: x² + y² = 10
B: x² + y² = 100
C: x² + y² = 20
D: x² + y² = 50
Đáp án: B
Câu hỏi 87: Tính khoảng cách từ tâm I(1; −1) đến đường thẳng d: 3x − 4y + 7 = 0.
A: 5
B: 4
C: 3
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (x − 5)² + (y + 2)² = 49 tại điểm M(5; 5).
A: y = 5
B: x = 5
C: y − 5 = 0
D: x − 5 = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Cho đường tròn (x + 1)² + (y − 4)² = 16. Đường thẳng y = mx + 2 tiếp xúc với đường tròn khi nào?
A: Khoảng cách từ tâm đến đường thẳng bằng bán kính
B: Khoảng cách từ tâm đến đường thẳng nhỏ hơn bán kính
C: Khoảng cách từ tâm đến đường thẳng lớn hơn bán kính
D: Tâm nằm trên đường thẳng
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Viết phương trình đường tròn có tâm I(−3; 2) và bán kính 8.
A: (x + 3)² + (y − 2)² = 64
B: (x − 3)² + (y + 2)² = 64
C: (x + 3)² + (y − 2)² = 8
D: (x − 3)² + (y + 2)² = 8
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Tính bán kính đường tròn x² + y² − 10x + 12y − 35 = 0.
A: 4
B: 5
C: 6
D: 7
Đáp án: B
Câu hỏi 92: Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (x − 2)² + (y + 3)² = 25 tại điểm M(2; 8).
A: y = 8
B: x = 2
C: y − 8 = 0
D: x − 2 = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Đường tròn (x + 3)² + (y − 1)² = 36 cắt trục tung tại hai điểm cách nhau bao nhiêu?
A: 12
B: 14
C: 16
D: 18
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Viết phương trình đường tròn đi qua ba điểm A(1; 2), B(4; 2), C(1; 6).
A: (x − 2.5)² + (y − 4)² = 6.25
B: (x − 3)² + (y − 3)² = 6.25
C: (x − 2.5)² + (y − 3)² = 6.25
D: (x − 3)² + (y − 4)² = 6.25
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Tính khoảng cách từ tâm I(−2; 3) đến đường thẳng d: 5x + 12y − 7 = 0.
A: 5
B: 4
C: 3
D: 2
Đáp án: B
Câu hỏi 96: Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (x − 4)² + (y + 3)² = 16 tại điểm M(4; 7).
A: y = 7
B: x = 4
C: y − 7 = 0
D: x − 4 = 0
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Cho đường tròn (x + 2)² + (y − 4)² = 49. Đường thẳng y = mx + 1 tiếp xúc với đường tròn khi:
A: Khoảng cách từ tâm đến đường thẳng bằng 7
B: Khoảng cách từ tâm đến đường thẳng nhỏ hơn 7
C: Khoảng cách từ tâm đến đường thẳng lớn hơn 7
D: Tâm nằm trên đường thẳng
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Viết phương trình đường tròn có tâm I(3; −2) và bán kính 10.
A: (x − 3)² + (y + 2)² = 100
B: (x + 3)² + (y − 2)² = 100
C: (x − 3)² + (y + 2)² = 10
D: (x + 3)² + (y − 2)² = 10
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Tính bán kính đường tròn x² + y² + 8x − 6y + 9 = 0.
A: 3
B: 4
C: 5
D: 6
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (x + 1)² + (y − 3)² = 49 tại điểm M(0; −3).
A: x + 1 = 0
B: y − 3 = 0
C: x = 0
D: y = −3
Đáp án: A
Đã sao chép!!!