Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Ôn tập và bổ sung-Phép tính với số tự nhiên - Tập 1
Ôn tập và bổ sung-Phân số & phân số thập phân - Tập 1
Ôn tập và bổ sung-Cộng, trừ phân số khác mẫu - Tập 1
Ôn tập và bổ sung-Hỗn số - Tập 1
Ôn tập và bổ sung-Đo lường - Tập 1
Ôn tập và bổ sung-Hình học cơ bản - Tập 1
Số Thập Phân - Khái niệm và biểu diễn số thập phân - Tập 1
Số Thập Phân - Viết số đo dưới dạng số thập phân - Tập 1
Số Thập Phân - Phép cộng, trừ số thập phân - Tập 1
Số Thập Phân - So sánh và làm tròn số thập phân - Tập 1
Số Thập Phân - Nhân, chia số thập phân với 10, 100, 1000 hoặc với 0,1; 0,01 - Tập 1
Số Thập Phân - Luyện tập tổng hợp - Tập 1
Ôn tập và bổ sung về phân số - Tập 2
Số thập phân - Tập 2
Số đo thời gian, vận tốc, và chuyển động đều - Tập 2
Tỉ số và tỉ số phần trăm - Tập 2
Thống kê và xác suất - Tập 2
Diện tích và thể tích của một số hình khối - Tập 2
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Ôn tập và bổ sung-Hình học cơ bản - Tập 1
Previous
Next
Câu hỏi 1: Hình tam giác có mấy cạnh?
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Đáp án: B
Câu hỏi 2: Chu vi hình vuông cạnh 5cm là:
A: 20cm
B: 25cm
C: 10cm
D: 30cm
Đáp án: A
Câu hỏi 3: Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng 3cm là:
A: 11cm²
B: 24cm²
C: 16cm²
D: 20cm²
Đáp án: B
Câu hỏi 4: Hình vuông có tất cả mấy góc vuông?
A: 2
B: 3
C: 4
D: 5
Đáp án: C
Câu hỏi 5: Hình tròn không có gì?
A: Đường kính
B: Chu vi
C: Cạnh
D: Tâm
Đáp án: C
Câu hỏi 6: Diện tích hình vuông cạnh 6cm là:
A: 36cm²
B: 30cm²
C: 12cm²
D: 24cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Hình chữ nhật có hai cặp cạnh như thế nào?
A: Bằng nhau
B: Bất kỳ
C: Ngắn hơn
D: Dài hơn
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Hình tam giác đều có:
A: Ba cạnh không bằng nhau
B: Hai cạnh bằng nhau
C: Ba cạnh bằng nhau
D: Một cạnh dài nhất
Đáp án: C
Câu hỏi 9: Chu vi hình tròn được tính bằng:
A: Đường kính × π
B: Bán kính + π
C: Đường kính + chu vi
D: Đường kính – bán kính
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Một hình vuông cạnh 4cm có diện tích là:
A: 8cm²
B: 12cm²
C: 16cm²
D: 20cm²
Đáp án: C
Câu hỏi 11: Số góc vuông trong hình chữ nhật là:
A: 3
B: 4
C: 2
D: 1
Đáp án: B
Câu hỏi 12: Chu vi hình chữ nhật = ?
A: Dài × Rộng
B: (Dài + Rộng) × 2
C: Dài + Rộng
D: Dài – Rộng
Đáp án: B
Câu hỏi 13: Tâm của hình tròn là:
A: Điểm nằm ngoài hình
B: Điểm nằm ở giữa hình
C: Đỉnh của hình
D: Cạnh của hình
Đáp án: B
Câu hỏi 14: Một hình chữ nhật dài 10cm, rộng 5cm. Chu vi là?
A: 25cm
B: 20cm
C: 30cm
D: 15cm
Đáp án: C
Câu hỏi 15: Hình nào sau đây có các cạnh không bằng nhau?
A: Hình vuông
B: Hình chữ nhật
C: Hình tam giác
D: Hình tròn
Đáp án: C
Câu hỏi 16: Hình nào có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông?
A: Hình vuông
B: Hình chữ nhật
C: Hình thoi
D: Hình bình hành
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Hình nào có 2 cặp cạnh đối song song và bằng nhau nhưng không vuông góc?
A: Hình bình hành
B: Hình chữ nhật
C: Hình vuông
D: Hình thang
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Hình nào chỉ có một cặp cạnh đối song song?
A: Hình thang
B: Hình vuông
C: Hình thoi
D: Hình bình hành
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Hình nào có các cạnh bằng nhau nhưng không có góc vuông?
A: Hình thoi
B: Hình chữ nhật
C: Hình vuông
D: Hình thang
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Một hình chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 4 cm. Diện tích là:
A: 32 cm²
B: 24 cm²
C: 16 cm²
D: 12 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Chu vi hình vuông cạnh 5 cm là:
A: 20 cm
B: 25 cm
C: 10 cm
D: 15 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Diện tích hình vuông cạnh 7 cm là:
A: 49 cm²
B: 14 cm²
C: 21 cm²
D: 28 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Một hình thoi có hai đường chéo là 6 cm và 8 cm. Diện tích là:
A: 24 cm²
B: 48 cm²
C: 36 cm²
D: 28 cm²
Đáp án: B
Câu hỏi 24: Hình tam giác có đáy 10 cm, chiều cao 5 cm. Diện tích là:
A: 25 cm²
B: 20 cm²
C: 15 cm²
D: 30 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Một hình thang có đáy lớn 12 cm, đáy bé 8 cm, chiều cao 5 cm. Diện tích là:
A: 50 cm²
B: 60 cm²
C: 55 cm²
D: 40 cm²
Đáp án: B
Câu hỏi 26: Chu vi hình chữ nhật dài 10 cm, rộng 6 cm là:
A: 32 cm
B: 30 cm
C: 26 cm
D: 36 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Một hình vuông có chu vi 16 cm. Cạnh hình vuông là:
A: 4 cm
B: 6 cm
C: 5 cm
D: 8 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Một hình thang có diện tích 72 cm², chiều cao 6 cm, đáy lớn 10 cm. Đáy bé là:
A: 14 cm
B: 12 cm
C: 16 cm
D: 10 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Hình tròn có đường kính 10 cm. Bán kính là:
A: 5 cm
B: 10 cm
C: 2 cm
D: 4 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Hình tròn có bán kính 6 cm. Chu vi (lấy π ≈ 3,14) là:
A: 37,68 cm
B: 36 cm
C: 38 cm
D: 40 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Diện tích hình tròn bán kính 5 cm (π ≈ 3,14) là:
A: 78,5 cm²
B: 76,4 cm²
C: 80 cm²
D: 70 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Chu vi hình tròn bán kính 7 cm (π ≈ 3,14) là:
A: 43,96 cm
B: 45,2 cm
C: 44 cm
D: 42 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Diện tích hình tròn đường kính 10 cm là:
A: 78,5 cm²
B: 38,5 cm²
C: 100 cm²
D: 50 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Hình nào có tâm, bán kính và đường kính?
A: Hình tròn
B: Hình vuông
C: Hình tam giác
D: Hình chữ nhật
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Hình tam giác có chiều cao gấp đôi đáy, đáy 6 cm. Diện tích là:
A: 36 cm²
B: 18 cm²
C: 12 cm²
D: 24 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Hình chữ nhật có chiều dài 12 cm, chiều rộng 5 cm. Diện tích là:
A: 60 cm²
B: 17 cm²
C: 24 cm²
D: 70 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Chu vi hình tam giác có ba cạnh lần lượt là 6 cm, 7 cm, 8 cm là:
A: 21 cm
B: 20 cm
C: 18 cm
D: 22 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Một hình thoi có diện tích 50 cm², độ dài một đường chéo là 10 cm. Đường chéo còn lại là:
A: 10 cm
B: 5 cm
C: 15 cm
D: 20 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Hình vuông có cạnh 9 cm. Chu vi là:
A: 36 cm
B: 27 cm
C: 18 cm
D: 45 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Hình chữ nhật có chu vi 28 cm, chiều dài 9 cm. Chiều rộng là:
A: 5 cm
B: 4 cm
C: 3 cm
D: 6 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Hình tròn bán kính 8 cm. Chu vi (π ≈ 3,14) là:
A: 50,24 cm
B: 51,14 cm
C: 52,24 cm
D: 55 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Diện tích hình tròn đường kính 14 cm (π ≈ 3,14) là:
A: 153,86 cm²
B: 145,26 cm²
C: 160 cm²
D: 150 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Chu vi hình vuông cạnh 6,5 cm là:
A: 26 cm
B: 13 cm
C: 36 cm
D: 24 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Diện tích hình vuông cạnh 2,5 cm là:
A: 6,25 cm²
B: 5,25 cm²
C: 4,25 cm²
D: 7,25 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Một hình thang có tổng hai đáy là 10 cm, chiều cao là 4 cm. Diện tích là:
A: 20 cm²
B: 30 cm²
C: 40 cm²
D: 10 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Hình bình hành có cạnh đáy 12 cm, chiều cao 5 cm. Diện tích là:
A: 60 cm²
B: 70 cm²
C: 55 cm²
D: 50 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Hình thang có diện tích 48 cm², chiều cao 6 cm, đáy lớn 10 cm. Đáy bé là:
A: 6 cm
B: 4 cm
C: 8 cm
D: 10 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Hình nào không có góc vuông?
A: Hình thoi
B: Hình vuông
C: Hình chữ nhật
D: Hình tam giác vuông
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Hình nào có hai đường chéo vuông góc với nhau?
A: Hình thoi
B: Hình chữ nhật
C: Hình thang
D: Hình bình hành
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Diện tích tam giác vuông có hai cạnh góc vuông dài 6 cm và 8 cm là:
A: 24 cm²
B: 48 cm²
C: 30 cm²
D: 50 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Hình vuông có cạnh 3,5 cm. Diện tích là:
A: 12,25 cm²
B: 10,5 cm²
C: 11,5 cm²
D: 13,25 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Hình tròn có bán kính 0,5 cm. Diện tích là:
A: 0,785 cm²
B: 0,5 cm²
C: 1 cm²
D: 1,57 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Hình thoi có hai đường chéo 3 cm và 6 cm. Diện tích là:
A: 9 cm²
B: 6 cm²
C: 12 cm²
D: 10 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Chu vi tam giác đều cạnh 5 cm là:
A: 15 cm
B: 10 cm
C: 20 cm
D: 12 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Diện tích hình bình hành có đáy 9 cm và chiều cao 7 cm là:
A: 63 cm²
B: 56 cm²
C: 70 cm²
D: 72 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Hình tròn có chu vi 62,8 cm. Bán kính là:
A: 10 cm
B: 20 cm
C: 30 cm
D: 15 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Một hình vuông có chu vi 36 cm. Diện tích là:
A: 81 cm²
B: 64 cm²
C: 100 cm²
D: 49 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Hình bình hành có chiều cao bằng 1/2 cạnh đáy. Nếu cạnh đáy là 10 cm, diện tích là:
A: 50 cm²
B: Không xác định
C: 25 cm²
D: 10 cm²
Đáp án: C
Câu hỏi 59: Diện tích hình tròn có bán kính 2 cm là:
A: 12,56 cm²
B: 6,28 cm²
C: 3,14 cm²
D: 25,12 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Nếu chu vi là 24 cm thì chiều dài là:
A: 8 cm
B: 6 cm
C: 4 cm
D: 12 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Hình thang có chiều cao 3 cm, hai đáy bằng nhau và đều là 6 cm. Diện tích là:
A: 18 cm²
B: 36 cm²
C: 12 cm²
D: 24 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Hình tròn có đường kính 6 cm. Diện tích là:
A: 28,26 cm²
B: 12 cm²
C: 18 cm²
D: 22 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Chu vi hình chữ nhật dài 7 cm, rộng 5 cm là:
A: 24 cm
B: 20 cm
C: 12 cm
D: 22 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Một hình vuông có diện tích 64 cm². Chu vi là:
A: 32 cm
B: 24 cm
C: 36 cm
D: 28 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Hình nào có bốn góc không vuông?
A: Hình thoi
B: Hình chữ nhật
C: Hình vuông
D: Hình tròn
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Diện tích hình vuông cạnh 10 cm là:
A: 100 cm²
B: 20 cm²
C: 40 cm²
D: 80 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Hình bình hành có chiều cao 6 cm, cạnh đáy 8 cm. Diện tích là:
A: 48 cm²
B: 14 cm²
C: 56 cm²
D: 64 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Một hình tròn có bán kính 9 cm. Chu vi là (π ≈ 3,14):
A: 56,52 cm
B: 28,26 cm
C: 38,5 cm
D: 62,8 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Một hình thoi có hai đường chéo bằng nhau, mỗi đường dài 6 cm. Diện tích là:
A: 18 cm²
B: 36 cm²
C: 24 cm²
D: 20 cm²
Đáp án: B
Câu hỏi 70: Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 11 cm, chiều rộng 4 cm là:
A: 44 cm²
B: 40 cm²
C: 45 cm²
D: 48 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Hình thang có diện tích 42 cm², chiều cao 6 cm, đáy lớn 9 cm. Đáy bé là:
A: 5 cm
B: 4 cm
C: 6 cm
D: 7 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Chu vi hình tam giác đều cạnh 9 cm là:
A: 27 cm
B: 18 cm
C: 30 cm
D: 36 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Một hình bình hành có diện tích 72 cm², cạnh đáy 12 cm. Chiều cao là:
A: 6 cm
B: 7 cm
C: 8 cm
D: 9 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Hình vuông có diện tích 49 cm². Cạnh là:
A: 7 cm
B: 6 cm
C: 8 cm
D: 5 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Diện tích hình tròn bán kính 4 cm (π ≈ 3,14) là:
A: 50,24 cm²
B: 40 cm²
C: 44 cm²
D: 48 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 3 cm là:
A: 22 cm
B: 18 cm
C: 24 cm
D: 20 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Một hình thoi có hai đường chéo là 10 cm và 5 cm. Diện tích là:
A: 25 cm²
B: 15 cm²
C: 50 cm²
D: 30 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Hình vuông có cạnh 12 cm. Diện tích là:
A: 144 cm²
B: 124 cm²
C: 132 cm²
D: 112 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Hình chữ nhật có diện tích 96 cm², chiều dài 12 cm. Chiều rộng là:
A: 8 cm
B: 10 cm
C: 6 cm
D: 12 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Chu vi hình tròn bán kính 3 cm là (π ≈ 3,14):
A: 18,84 cm
B: 19,84 cm
C: 20 cm
D: 17 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Một hình tam giác có đáy 8 cm, chiều cao 10 cm. Diện tích là:
A: 40 cm²
B: 80 cm²
C: 48 cm²
D: 30 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Một hình thang có diện tích 60 cm², chiều cao 5 cm, tổng hai đáy là:
A: 24 cm
B: 20 cm
C: 12 cm
D: 10 cm
Đáp án: B
Câu hỏi 83: Một hình bình hành có cạnh đáy 15 cm, diện tích 75 cm². Chiều cao là:
A: 5 cm
B: 6 cm
C: 7 cm
D: 8 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Hình vuông có chu vi 48 cm. Diện tích là:
A: 144 cm²
B: 36 cm²
C: 96 cm²
D: 121 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Chu vi hình tròn đường kính 20 cm là:
A: 62,8 cm
B: 60 cm
C: 64 cm
D: 65 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Diện tích hình tròn đường kính 12 cm là:
A: 113,04 cm²
B: 120 cm²
C: 110 cm²
D: 115 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Chu vi hình bình hành có hai cạnh dài 7 cm và 5 cm là:
A: 24 cm
B: 20 cm
C: 18 cm
D: 26 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Diện tích tam giác có đáy 12 cm, chiều cao 6 cm là:
A: 36 cm²
B: 72 cm²
C: 48 cm²
D: 40 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng, chu vi 32 cm. Chiều rộng là:
A: 4 cm
B: 5 cm
C: 6 cm
D: 3 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Diện tích hình bình hành có chiều cao 4 cm, cạnh đáy 9 cm là:
A: 36 cm²
B: 45 cm²
C: 32 cm²
D: 40 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Hình thang có hai đáy 6 cm và 10 cm, chiều cao 3 cm. Diện tích là:
A: 24 cm²
B: 48 cm²
C: 30 cm²
D: 36 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Chu vi hình vuông cạnh 8,5 cm là:
A: 34 cm
B: 30 cm
C: 36 cm
D: 32 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Diện tích hình vuông cạnh 6,2 cm là:
A: 38,44 cm²
B: 36 cm²
C: 40 cm²
D: 30,25 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Chu vi tam giác có các cạnh dài 4 cm, 5 cm, 6 cm là:
A: 15 cm
B: 13 cm
C: 14 cm
D: 16 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 15 cm, chiều rộng 4 cm là:
A: 60 cm²
B: 64 cm²
C: 50 cm²
D: 55 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Hình nào có hai cạnh đáy song song và bằng nhau?
A: Hình bình hành
B: Hình thang
C: Hình tam giác
D: Hình tròn
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Chu vi hình thang có các cạnh 5 cm, 6 cm, 4 cm, 3 cm là:
A: 18 cm
B: 20 cm
C: 15 cm
D: 22 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Diện tích hình tròn bán kính 10 cm là:
A: 314 cm²
B: 300 cm²
C: 310 cm²
D: 320 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Cạnh hình vuông là 11 cm. Chu vi là:
A: 44 cm
B: 40 cm
C: 46 cm
D: 42 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Chu vi hình bình hành cạnh 7 cm và 9 cm là:
A: 32 cm
B: 30 cm
C: 34 cm
D: 28 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 101: Diện tích hình chữ nhật cạnh 10 cm và 3,5 cm là:
A: 35 cm²
B: 30 cm²
C: 40 cm²
D: 36 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 102: Chu vi hình thoi cạnh 6 cm là:
A: 24 cm
B: 18 cm
C: 30 cm
D: 20 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 103: Diện tích hình vuông cạnh 1,2 cm là:
A: 1,44 cm²
B: 1,2 cm²
C: 1,6 cm²
D: 2 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 104: Hình tam giác có chu vi 24 cm, 2 cạnh dài 8 cm và 6 cm. Cạnh còn lại là:
A: 10 cm
B: 9 cm
C: 11 cm
D: 12 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 105: Một hình vuông có diện tích 16 cm². Chu vi là:
A: 16 cm
B: 20 cm
C: 24 cm
D: 32 cm
Đáp án: D
Câu hỏi 106: Diện tích hình tròn bán kính 6 cm là:
A: 113,04 cm²
B: 108 cm²
C: 120 cm²
D: 112 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 107: Hình nào không có diện tích xác định?
A: Hình đường thẳng
B: Hình chữ nhật
C: Hình tròn
D: Hình vuông
Đáp án: A
Câu hỏi 108: Hình vuông có cạnh 2,5 cm. Diện tích là:
A: 6,25 cm²
B: 7,25 cm²
C: 5,5 cm²
D: 8,25 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 109: Một hình bình hành có diện tích 50 cm², đáy 10 cm. Chiều cao là:
A: 5 cm
B: 4 cm
C: 6 cm
D: 3 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 110: Đường kính hình tròn là 18 cm. Bán kính là:
A: 9 cm
B: 8 cm
C: 10 cm
D: 6 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 111: Hình tam giác có đáy 5 cm, chiều cao 4 cm. Diện tích là:
A: 10 cm²
B: 12 cm²
C: 8 cm²
D: 15 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 112: Một hình tròn có chu vi 31,4 cm. Đường kính là:
A: 10 cm
B: 9 cm
C: 8 cm
D: 11 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 113: Hình nào là hình không gian?
A: Hình hộp chữ nhật
B: Hình vuông
C: Hình tam giác
D: Hình tròn
Đáp án: A
Câu hỏi 114: Hình thoi có hai đường chéo dài 4 cm và 8 cm. Diện tích là:
A: 16 cm²
B: 32 cm²
C: 24 cm²
D: 28 cm²
Đáp án: B
Câu hỏi 115: Diện tích hình thang có đáy lớn 14 cm, đáy bé 6 cm, chiều cao 4 cm là:
A: 40 cm²
B: 60 cm²
C: 80 cm²
D: 100 cm²
Đáp án: B
Đã sao chép!!!