Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Ôn tập và bổ sung-Phép tính với số tự nhiên - Tập 1
Ôn tập và bổ sung-Phân số & phân số thập phân - Tập 1
Ôn tập và bổ sung-Cộng, trừ phân số khác mẫu - Tập 1
Ôn tập và bổ sung-Hỗn số - Tập 1
Ôn tập và bổ sung-Đo lường - Tập 1
Ôn tập và bổ sung-Hình học cơ bản - Tập 1
Số Thập Phân - Khái niệm và biểu diễn số thập phân - Tập 1
Số Thập Phân - Viết số đo dưới dạng số thập phân - Tập 1
Số Thập Phân - Phép cộng, trừ số thập phân - Tập 1
Số Thập Phân - So sánh và làm tròn số thập phân - Tập 1
Số Thập Phân - Nhân, chia số thập phân với 10, 100, 1000 hoặc với 0,1; 0,01 - Tập 1
Số Thập Phân - Luyện tập tổng hợp - Tập 1
Ôn tập và bổ sung về phân số - Tập 2
Số thập phân - Tập 2
Số đo thời gian, vận tốc, và chuyển động đều - Tập 2
Tỉ số và tỉ số phần trăm - Tập 2
Thống kê và xác suất - Tập 2
Diện tích và thể tích của một số hình khối - Tập 2
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Số thập phân - Tập 2
Previous
Next
Câu hỏi 1: 0,5 viết dưới dạng phân số là:
A: 1/2
B: 1/3
C: 2/3
D: 1/4
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Số thập phân nào lớn hơn 0,7?
A: 0,8
B: 0,6
C: 0,5
D: 0,3
Đáp án: A
Câu hỏi 3: 0,25 viết dưới dạng phân số là:
A: 1/4
B: 1/2
C: 1/3
D: 2/3
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Số thập phân nào nhỏ hơn 0,4?
A: 0,3
B: 0,5
C: 0,6
D: 0,7
Đáp án: A
Câu hỏi 5: 0,75 viết dưới dạng phân số là:
A: 3/4
B: 1/2
C: 1/3
D: 2/3
Đáp án: A
Câu hỏi 6: Số thập phân nào bằng 1/5?
A: 0,2
B: 0,5
C: 0,25
D: 0,4
Đáp án: A
Câu hỏi 7: 0,6 + 0,3 =
A: 0,9
B: 0,8
C: 0,7
D: 1,0
Đáp án: A
Câu hỏi 8: 0,8 - 0,5 =
A: 0,3
B: 0,2
C: 0,4
D: 0,5
Đáp án: A
Câu hỏi 9: 0,4 × 2 =
A: 0,8
B: 0,6
C: 0,4
D: 0,2
Đáp án: A
Câu hỏi 10: 0,9 : 3 =
A: 0,3
B: 0,6
C: 0,9
D: 0,1
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Số thập phân nào bằng 3/10?
A: 0,3
B: 0,5
C: 0,7
D: 0,9
Đáp án: A
Câu hỏi 12: 0,2 + 0,5 =
A: 0,7
B: 0,6
C: 0,5
D: 0,8
Đáp án: A
Câu hỏi 13: 0,7 - 0,2 =
A: 0,5
B: 0,4
C: 0,3
D: 0,6
Đáp án: A
Câu hỏi 14: 0,5 × 4 =
A: 2
B: 1
C: 1,5
D: 2,5
Đáp án: A
Câu hỏi 15: 0,6 : 2 =
A: 0,3
B: 0,2
C: 0,4
D: 0,5
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Số thập phân nào bằng 7/10?
A: 0,7
B: 0,5
C: 0,3
D: 0,9
Đáp án: A
Câu hỏi 17: 0,3 + 0,6 =
A: 0,9
B: 0,8
C: 0,7
D: 1,0
Đáp án: A
Câu hỏi 18: 0,8 - 0,3 =
A: 0,5
B: 0,4
C: 0,3
D: 0,6
Đáp án: A
Câu hỏi 19: 0,2 × 5 =
A: 1
B: 0,5
C: 0,7
D: 0,8
Đáp án: A
Câu hỏi 20: 0,9 : 9 =
A: 0,1
B: 0,2
C: 0,3
D: 0,9
Đáp án: A
Câu hỏi 21: 0,4 + 0,4 =
A: 0,8
B: 0,6
C: 0,7
D: 0,9
Đáp án: A
Câu hỏi 22: 0,7 - 0,5 =
A: 0,2
B: 0,3
C: 0,4
D: 0,5
Đáp án: A
Câu hỏi 23: 0,5 × 3 =
A: 1,5
B: 1
C: 2
D: 2,5
Đáp án: A
Câu hỏi 24: 0,6 : 3 =
A: 0,2
B: 0,3
C: 0,4
D: 0,5
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Số thập phân nào bằng 9/10?
A: 0,9
B: 0,5
C: 0,3
D: 0,7
Đáp án: A
Câu hỏi 26: 0,2 + 0,6 =
A: 0,8
B: 0,7
C: 0,6
D: 0,9
Đáp án: A
Câu hỏi 27: 0,8 - 0,6 =
A: 0,2
B: 0,3
C: 0,4
D: 0,5
Đáp án: A
Câu hỏi 28: 0,4 × 3 =
A: 1,2
B: 1
C: 0,8
D: 0,6
Đáp án: A
Câu hỏi 29: 0,9 : 1 =
A: 0,9
B: 0,8
C: 0,7
D: 0,6
Đáp án: A
Câu hỏi 30: 0,3 + 0,5 =
A: 0,8
B: 0,7
C: 0,6
D: 0,9
Đáp án: A
Câu hỏi 31: 0,7 - 0,4 =
A: 0,3
B: 0,2
C: 0,4
D: 0,5
Đáp án: A
Câu hỏi 32: 0,5 × 2 =
A: 1
B: 0,5
C: 1,5
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 33: 0,6 : 6 =
A: 0,1
B: 0,2
C: 0,3
D: 0,6
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Số thập phân nào bằng 5/10?
A: 0,5
B: 0,3
C: 0,7
D: 0,9
Đáp án: A
Câu hỏi 35: 0,2 + 0,7 =
A: 0,9
B: 0,8
C: 0,7
D: 1,0
Đáp án: A
Câu hỏi 36: 0,8 - 0,7 =
A: 0,1
B: 0,2
C: 0,3
D: 0,4
Đáp án: A
Câu hỏi 37: 0,4 × 4 =
A: 1,6
B: 1
C: 0,8
D: 0,6
Đáp án: A
Câu hỏi 38: 0,9 : 0,9 =
A: 1
B: 0,9
C: 0,8
D: 0,7
Đáp án: A
Câu hỏi 39: 0,3 + 0,4 =
A: 0,7
B: 0,6
C: 0,5
D: 0,8
Đáp án: A
Câu hỏi 40: 0,7 - 0,3 =
A: 0,4
B: 0,2
C: 0,3
D: 0,5
Đáp án: A
Câu hỏi 41: 0,5 × 5 =
A: 2,5
B: 1
C: 2
D: 1,5
Đáp án: A
Câu hỏi 42: 0,6 : 0,3 =
A: 2
B: 1
C: 0,5
D: 0,3
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Số thập phân nào bằng 2/10?
A: 0,2
B: 0,5
C: 0,7
D: 0,9
Đáp án: A
Câu hỏi 44: 0,2 + 0,8 =
A: 1
B: 0,9
C: 0,8
D: 0,7
Đáp án: A
Câu hỏi 45: 0,8 - 0,2 =
A: 0,6
B: 0,5
C: 0,4
D: 0,3
Đáp án: A
Câu hỏi 46: 0,4 × 5 =
A: 2
B: 1
C: 1,5
D: 2,5
Đáp án: A
Câu hỏi 47: 0,9 : 0,3 =
A: 3
B: 2
C: 1
D: 0,3
Đáp án: A
Câu hỏi 48: 0,3 + 0,3 =
A: 0,6
B: 0,5
C: 0,7
D: 0,8
Đáp án: A
Câu hỏi 49: 0,7 - 0,6 =
A: 0,1
B: 0,2
C: 0,3
D: 0,4
Đáp án: A
Câu hỏi 50: 0,5 × 6 =
A: 3
B: 2
C: 1,5
D: 2,5
Đáp án: A
Câu hỏi 51: 0,6 : 0,2 =
A: 3
B: 2
C: 1
D: 0,3
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Số thập phân nào bằng 4/10?
A: 0,4
B: 0,5
C: 0,7
D: 0,9
Đáp án: A
Câu hỏi 53: 0,2 + 0,9 =
A: 1,1
B: 0,9
C: 0,8
D: 1,0
Đáp án: A
Câu hỏi 54: 0,8 - 0,1 =
A: 0,7
B: 0,6
C: 0,5
D: 0,4
Đáp án: A
Câu hỏi 55: 0,4 × 6 =
A: 2,4
B: 1
C: 1,5
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 56: 0,9 : 0,1 =
A: 9
B: 8
C: 7
D: 6
Đáp án: A
Câu hỏi 57: 0,3 + 0,2 =
A: 0,5
B: 0,4
C: 0,6
D: 0,7
Đáp án: A
Câu hỏi 58: 0,7 - 0,1 =
A: 0,6
B: 0,5
C: 0,4
D: 0,3
Đáp án: A
Câu hỏi 59: 0,5 × 7 =
A: 3,5
B: 2
C: 1,5
D: 2,5
Đáp án: A
Câu hỏi 60: 0,6 : 0,1 =
A: 6
B: 5
C: 4
D: 3
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Số thập phân nào bằng 6/10?
A: 0,6
B: 0,5
C: 0,7
D: 0,9
Đáp án: A
Câu hỏi 62: 0,2 + 1 =
A: 1,2
B: 1,1
C: 1,0
D: 0,9
Đáp án: A
Câu hỏi 63: 0,8 - 0,9 =
A: -0,1
B: 0,1
C: 0,2
D: 0,3
Đáp án: A
Câu hỏi 64: 0,4 × 7 =
A: 2,8
B: 1
C: 1,5
D: 2,5
Đáp án: A
Câu hỏi 65: 0,9 : 0,2 =
A: 4,5
B: 4
C: 3
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 66: 0,3 + 0,1 =
A: 0,4
B: 0,5
C: 0,6
D: 0,7
Đáp án: A
Câu hỏi 67: 0,7 - 0,8 =
A: -0,1
B: 0,1
C: 0,2
D: 0,3
Đáp án: A
Câu hỏi 68: 0,5 × 8 =
A: 4
B: 2
C: 1,5
D: 2,5
Đáp án: A
Câu hỏi 69: 0,6 : 0,6 =
A: 1
B: 2
C: 3
D: 0,6
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Số thập phân nào bằng 8/10?
A: 0,8
B: 0,5
C: 0,7
D: 0,9
Đáp án: A
Câu hỏi 71: 0,2 + 0,3 =
A: 0,5
B: 0,4
C: 0,6
D: 0,7
Đáp án: A
Câu hỏi 72: 0,8 - 0,4 =
A: 0,4
B: 0,3
C: 0,2
D: 0,1
Đáp án: A
Câu hỏi 73: 0,4 × 8 =
A: 3,2
B: 2
C: 1,5
D: 2,5
Đáp án: A
Câu hỏi 74: 0,9 : 0,05 =
A: 18
B: 9
C: 6
D: 4,5
Đáp án: A
Câu hỏi 75: 0,3 + 0,9 =
A: 1,2
B: 1,1
C: 1,0
D: 0,9
Đáp án: A
Câu hỏi 76: 0,7 - 0,9 =
A: -0,2
B: 0,2
C: 0,3
D: 0,4
Đáp án: A
Câu hỏi 77: 0,5 × 9 =
A: 4,5
B: 2
C: 1,5
D: 2,5
Đáp án: A
Câu hỏi 78: 0,6 : 0,05 =
A: 12
B: 10
C: 8
D: 6
Đáp án: A
Câu hỏi 79: 0,75 viết dưới dạng phân số tối giản là:
A: 3/4
B: 1/2
C: 2/3
D: 1/4
Đáp án: A
Câu hỏi 80: 1,25 viết dưới dạng phân số là:
A: 5/4
B: 4/5
C: 6/5
D: 5/6
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Số thập phân 0,1 đọc là:
A: Một phần mười
B: Mười phần một
C: Một phần trăm
D: Mười phần trăm
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Số thập phân nào lớn nhất?
A: 0,05
B: 0,5
C: 0,15
D: 0,25
Đáp án: B
Câu hỏi 83: Làm tròn số 2,67 đến hàng phần mười:
A: 2,7
B: 2,6
C: 3,0
D: 2,5
Đáp án: A
Câu hỏi 84: 3,0 × 10 =
A: 30
B: 3
C: 0,3
D: 300
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Số nào bằng với 2,50?
A: 2,5
B: 2,05
C: 2,055
D: 2,0550
Đáp án: A
Câu hỏi 86: 0,01 × 1000 =
A: 10
B: 1
C: 0,1
D: 100
Đáp án: B
Câu hỏi 87: 0,6 – 0,4 =
A: 0,2
B: 0,1
C: 0,3
D: 0,4
Đáp án: A
Câu hỏi 88: 0,8 ÷ 10 =
A: 0,08
B: 0,8
C: 8
D: 0,008
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Phần thập phân của số 3,75 là:
A: 0,75
B: 3
C: 75
D: 0,25
Đáp án: A
Câu hỏi 90: 0,04 viết bằng phân số tối giản là:
A: 1/25
B: 4/100
C: 2/50
D: 1/10
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Làm tròn số 7,84 đến hàng đơn vị:
A: 8
B: 7
C: 6
D: 9
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần: 0,4; 0,25; 0,05
A: 0,05; 0,25; 0,4
B: 0,25; 0,05; 0,4
C: 0,4; 0,05; 0,25
D: 0,4; 0,25; 0,05
Đáp án: A
Câu hỏi 93: 0,9 + 0,1 =
A: 1,0
B: 0,99
C: 0,9
D: 1,1
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Số nào nhỏ hơn 0,5?
A: 0,25
B: 0,75
C: 0,6
D: 0,8
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Số 0,333… là:
A: Số thập phân vô hạn tuần hoàn
B: Số thập phân hữu hạn
C: Số nguyên
D: Số tự nhiên
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Số 0,125 bằng phân số nào?
A: 1/8
B: 1/4
C: 1/2
D: 1/5
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Kết quả của 1 – 0,25 là:
A: 0,75
B: 0,8
C: 0,7
D: 1,25
Đáp án: A
Đã sao chép!!!