Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Ôn tập và bổ sung-Phép tính với số tự nhiên - Tập 1
Ôn tập và bổ sung-Phân số & phân số thập phân - Tập 1
Ôn tập và bổ sung-Cộng, trừ phân số khác mẫu - Tập 1
Ôn tập và bổ sung-Hỗn số - Tập 1
Ôn tập và bổ sung-Đo lường - Tập 1
Ôn tập và bổ sung-Hình học cơ bản - Tập 1
Số Thập Phân - Khái niệm và biểu diễn số thập phân - Tập 1
Số Thập Phân - Viết số đo dưới dạng số thập phân - Tập 1
Số Thập Phân - Phép cộng, trừ số thập phân - Tập 1
Số Thập Phân - So sánh và làm tròn số thập phân - Tập 1
Số Thập Phân - Nhân, chia số thập phân với 10, 100, 1000 hoặc với 0,1; 0,01 - Tập 1
Số Thập Phân - Luyện tập tổng hợp - Tập 1
Ôn tập và bổ sung về phân số - Tập 2
Số thập phân - Tập 2
Số đo thời gian, vận tốc, và chuyển động đều - Tập 2
Tỉ số và tỉ số phần trăm - Tập 2
Thống kê và xác suất - Tập 2
Diện tích và thể tích của một số hình khối - Tập 2
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Số Thập Phân - Khái niệm và biểu diễn số thập phân - Tập 1
Previous
Next
Câu hỏi 1: 3m 40cm viết dưới dạng số thập phân là:
A: 3,04m
B: 3,4m
C: 3,40m
D: 3,044m
Đáp án: B
Câu hỏi 2: 2kg 500g viết thành số thập phân là:
A: 2,05kg
B: 2,5kg
C: 2,050kg
D: 2,05g
Đáp án: B
Câu hỏi 3: 1m 25cm = ? m
A: 1,25m
B: 1,2m
C: 1,05m
D: 1,5m
Đáp án: A
Câu hỏi 4: 750g = ? kg
A: 0,75kg
B: 7,5kg
C: 0,7kg
D: 0,705kg
Đáp án: A
Câu hỏi 5: 1 giờ 30 phút viết dưới dạng giờ là:
A: 1,3 giờ
B: 1,05 giờ
C: 1,5 giờ
D: 1,03 giờ
Đáp án: C
Câu hỏi 6: 2m 5cm viết dưới dạng mét là:
A: 2,5m
B: 2,05m
C: 2,005m
D: 2,0005m
Đáp án: B
Câu hỏi 7: 450ml = ? lít
A: 0,45l
B: 4,5l
C: 0,5l
D: 0,055l
Đáp án: A
Câu hỏi 8: 1kg 125g = ? kg
A: 1,15kg
B: 1,0125kg
C: 1,125kg
D: 1,25kg
Đáp án: C
Câu hỏi 9: 90cm = ? m
A: 0,9m
B: 9m
C: 0,09m
D: 0,90m
Đáp án: A
Câu hỏi 10: 2 phút 30 giây = ? phút
A: 2,3 phút
B: 2,05 phút
C: 2,5 phút
D: 2,25 phút
Đáp án: C
Câu hỏi 11: 3 lít 250ml = ? lít
A: 3,25l
B: 3,5l
C: 3,025l
D: 3,2l
Đáp án: A
Câu hỏi 12: 1m 75cm = ? m
A: 1,75m
B: 1,7m
C: 1,5m
D: 1,57m
Đáp án: A
Câu hỏi 13: 25cm = ? m
A: 0,25m
B: 2,5m
C: 0,025m
D: 25m
Đáp án: A
Câu hỏi 14: 6m 8cm viết dưới dạng mét là:
A: 6,8m
B: 6,08m
C: 6,008m
D: 6,80m
Đáp án: B
Câu hỏi 15: Số nào sau đây là số thập phân?
A: 3,5
B: 7/2
C: 5 1/2
D: 9/4
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Số thập phân 4,2 có phần nguyên là:
A: 4
B: 2
C: 0,2
D: 6
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Phần thập phân của số 7,36 là:
A: 0,36
B: 36
C: 7
D: 0,6
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Số nào viết dưới dạng số thập phân là 0,5?
A: 1/2
B: 1/4
C: 2/5
D: 3/5
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Số 3,7 đọc là:
A: Ba phẩy bảy
B: Ba mươi bảy
C: Ba đơn vị và bảy phần trăm
D: Ba phẩy không bảy
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Viết phân số 1/10 dưới dạng số thập phân:
A: 0,1
B: 1,0
C: 10,0
D: 0,01
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Số thập phân nào bằng 9/100?
A: 0,09
B: 0,90
C: 0,009
D: 0,91
Đáp án: A
Câu hỏi 22: 0,25 là số thập phân biểu diễn cho phân số nào?
A: 1/4
B: 1/2
C: 3/4
D: 2/5
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Số thập phân có phần thập phân là 0,06 là:
A: 0,06
B: 6,0
C: 0,6
D: 0,60
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Viết số 2 đơn vị 3 phần mười dưới dạng số thập phân là:
A: 2,3
B: 3,2
C: 2,03
D: 23
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Số 5,07 đọc là:
A: Năm phẩy không bảy
B: Năm phẩy bảy
C: Năm phẩy linh bảy
D: Năm mươi phẩy bảy
Đáp án: C
Câu hỏi 26: 0,3 viết bằng phân số là:
A: 3/10
B: 1/3
C: 10/3
D: 30/100
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Số nào lớn hơn 0,25 nhưng nhỏ hơn 0,3?
A: 0,27
B: 0,24
C: 0,31
D: 0,2
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Viết phân số 7/10 dưới dạng số thập phân:
A: 0,7
B: 0,07
C: 7,0
D: 70
Đáp án: A
Câu hỏi 29: 0,01 là phân số nào?
A: 1/100
B: 1/10
C: 10/100
D: 1/1000
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Phân số 25/100 viết dưới dạng số thập phân là:
A: 0,25
B: 0,52
C: 2,5
D: 0,05
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Trong số 3,84 thì chữ số 4 thuộc hàng nào?
A: Hàng phần trăm
B: Hàng phần mười
C: Hàng đơn vị
D: Hàng chục
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Số nào là số thập phân có hai chữ số sau dấu phẩy?
A: 0,45
B: 0,5
C: 0,004
D: 4,5
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Viết số thập phân: sáu đơn vị ba phần mười là:
A: 6,3
B: 6,03
C: 3,6
D: 0,63
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Số nào bé nhất?
A: 0,09
B: 0,1
C: 0,11
D: 0,099
Đáp án: D
Câu hỏi 35: 0,08 là:
A: 8 phần trăm
B: 8 phần nghìn
C: 8 phần mười
D: 80 phần trăm
Đáp án: A
Câu hỏi 36: 0,125 là phân số nào?
A: 125/1000
B: 125/100
C: 125/10
D: 12,5
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Số nào bằng 3,05?
A: 305/100
B: 305/10
C: 305/1000
D: 30,5
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Viết số 0,6 bằng phân số tối giản:
A: 3/5
B: 6/10
C: 60/100
D: 6/100
Đáp án: A
Câu hỏi 39: 0,2 cộng với 0,3 bằng:
A: 0,5
B: 0,6
C: 0,4
D: 0,45
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Số nào lớn hơn tất cả các số còn lại?
A: 0,88
B: 0,81
C: 0,8
D: 0,85
Đáp án: A
Câu hỏi 41: 0,75 bằng bao nhiêu phần trăm?
A: 75%
B: 7,5%
C: 0,75%
D: 750%
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Số nào là số thập phân không thể rút gọn thêm?
A: 0,4
B: 0,6
C: 0,5
D: 0,333
Đáp án: D
Câu hỏi 43: 0,333 là biểu diễn gần đúng của:
A: 1/3
B: 1/4
C: 2/3
D: 1/2
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Số nào không là số thập phân?
A: 3/7
B: 0,3
C: 1,05
D: 0,01
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Trong số thập phân 2,09, chữ số 9 thuộc hàng nào?
A: Hàng phần trăm
B: Hàng phần mười
C: Hàng đơn vị
D: Hàng chục
Đáp án: A
Câu hỏi 46: 1/5 viết dưới dạng số thập phân là:
A: 0,2
B: 0,5
C: 0,25
D: 0,15
Đáp án: A
Câu hỏi 47: 0,375 bằng phân số nào?
A: 3/8
B: 5/8
C: 3/4
D: 7/8
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Số thập phân nào có chữ số 4 ở hàng phần mười?
A: 6,43
B: 0,42
C: 4,23
D: 3,41
Đáp án: D
Câu hỏi 49: Số nào là số thập phân có ba chữ số thập phân?
A: 0,123
B: 0,12
C: 1,2
D: 12,3
Đáp án: A
Câu hỏi 50: 0,01 cộng 0,09 bằng:
A: 0,10
B: 0,9
C: 1
D: 0,01
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Số nào bằng với 0,1?
A: 1/10
B: 10/100
C: 0,10
D: Tất cả các đáp án trên
Đáp án: D
Câu hỏi 52: Số 0,004 đọc là:
A: Không phẩy không không bốn
B: Không phẩy không không không bốn
C: Không phẩy không không bốn mươi
D: Không phẩy không bốn
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Số 1,1 là:
A: Một phẩy một
B: Một mươi một
C: Mười một
D: Một phần mười
Đáp án: A
Câu hỏi 54: 3,25 bằng phân số nào?
A: 13/4
B: 7/4
C: 5/2
D: 4/3
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Số nào nhỏ nhất trong các số sau?
A: 0,009
B: 0,01
C: 0,1
D: 0,09
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Viết phân số 3/5 dưới dạng số thập phân:
A: 0,6
B: 0,3
C: 0,5
D: 0,8
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Số nào bằng 1,25?
A: 5/4
B: 6/5
C: 7/6
D: 3/2
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Phân số nào bằng 0,875?
A: 7/8
B: 5/8
C: 3/4
D: 1/2
Đáp án: A
Câu hỏi 59: 0,2 bằng bao nhiêu phần trăm?
A: 20%
B: 2%
C: 0,2%
D: 200%
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Số nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn?
A: 0,333...
B: 0,25
C: 0,5
D: 0,125
Đáp án: A
Câu hỏi 61: 1,75 bằng phân số nào?
A: 7/4
B: 3/2
C: 5/4
D: 9/4
Đáp án: D
Câu hỏi 62: Số 0,001 là:
A: Một phần nghìn
B: Một phần trăm
C: Một phần mười
D: Một phần triệu
Đáp án: A
Câu hỏi 63: 0,99 lớn hơn số nào sau đây?
A: 0,9
B: 1
C: 0,999
D: 0,9999
Đáp án: A
Câu hỏi 64: 1,5 đọc là:
A: Một phẩy năm
B: Mười lăm
C: Một rưỡi
D: A và C đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 65: 0,6 + 0,2 = ?
A: 0,8
B: 0,7
C: 0,9
D: 1,0
Đáp án: A
Câu hỏi 66: 2,25 là phân số nào?
A: 9/4
B: 7/4
C: 5/4
D: 8/3
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Số nào là thập phân đúng?
A: 0,01
B: 01,0
C: 1.0
D: 10
Đáp án: A
Câu hỏi 68: 0,45 đọc là:
A: Không phẩy bốn mươi lăm
B: Không phẩy bốn năm
C: Không phẩy năm bốn
D: Bốn mươi lăm phần trăm
Đáp án: A
Câu hỏi 69: 0,7 bằng phân số nào?
A: 7/10
B: 1/7
C: 10/7
D: 3/4
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Số nào có phần thập phân lớn nhất?
A: 5,99
B: 5,9
C: 5,909
D: 5,9091
Đáp án: D
Câu hỏi 71: 2,5 cộng 3,75 bằng:
A: 6,25
B: 6,5
C: 6,75
D: 6
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Số thập phân 4,09 có bao nhiêu chữ số ở phần thập phân?
A: 2
B: 3
C: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 73: 1,6 là:
A: Một phẩy sáu
B: Mười sáu phần mười
C: Sáu phần mười
D: A và B đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 74: 0,04 là số thập phân biểu diễn:
A: 4/100
B: 1/25
C: 1/4
D: 4/10
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Phân số nào bằng 0,2?
A: 1/5
B: 2/5
C: 2/10
D: 1/10
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Số thập phân có phần thập phân gồm hai chữ số là:
A: 0,07
B: 0,7
C: 0,7
D: 7
Đáp án: A
Câu hỏi 77: 4,5 là phân số nào?
A: 9/2
B: 4/5
C: 5/2
D: 5/9
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Số nào là số thập phân vô hạn không tuần hoàn?
A: Không tồn tại trong lớp 5
B: 0,333...
C: 0,25
D: 1,5
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Viết 7/8 dưới dạng số thập phân xấp xỉ:
A: 0,875
B: 0,87
C: 0,8
D: 0,78
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Số nào là số thập phân bé hơn 1?
A: 0,99
B: 1,1
C: 2
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 81: 0,5 cộng với 0,25 là:
A: 0,75
B: 0,5
C: 1
D: 0,8
Đáp án: A
Câu hỏi 82: 2,4 là:
A: Hai phẩy bốn
B: 24 phần mười
C: 12/5
D: Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 83: Số nào có phần thập phân là 0,003?
A: 5,003
B: 0,3
C: 3,005
D: 0,03
Đáp án: A
Câu hỏi 84: 3,6 trừ 1,2 bằng:
A: 2,4
B: 2,6
C: 2,8
D: 3,0
Đáp án: A
Câu hỏi 85: 0,01 + 0,09 =
A: 0,1
B: 0,01
C: 0,09
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Số thập phân 0,7 đọc là:
A: Không phẩy bảy
B: Bảy phẩy không
C: Bảy phần mười
D: A và C đúng
Đáp án: D
Câu hỏi 87: Số nào viết đúng dưới dạng thập phân?
A: 3,00
B: 3/10
C: 0,1/10
D: 3:10
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Số nào có phần thập phân là 0,009?
A: 2,009
B: 0,9
C: 0,09
D: 0,9
Đáp án: A
Câu hỏi 89: 5/2 viết thành số thập phân là:
A: 2,5
B: 2,2
C: 2,25
D: 2
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Viết 11/4 thành số thập phân:
A: 2,75
B: 2,5
C: 3,25
D: 3
Đáp án: A
Câu hỏi 91: 0,01 + 0,001 =
A: 0,011
B: 0,1
C: 0,001
D: 0,1
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Trong số 3,206 thì chữ số 0 ở hàng nào?
A: Hàng phần trăm
B: Hàng phần mười
C: Hàng phần nghìn
D: Hàng đơn vị
Đáp án: A
Câu hỏi 93: 7,5 bằng phân số nào?
A: 15/2
B: 7/5
C: 3/2
D: 5/7
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Số thập phân nào bằng 13/100?
A: 0,13
B: 1,3
C: 0,31
D: 1,13
Đáp án: A
Câu hỏi 95: 0,625 bằng phân số nào?
A: 5/8
B: 3/4
C: 7/8
D: 2/3
Đáp án: A
Câu hỏi 96: 0,75 trừ 0,25 bằng:
A: 0,5
B: 0,75
C: 1
D: 0,25
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Viết số thập phân biểu diễn phân số 1/8 (làm tròn 3 chữ số):
A: 0,125
B: 0,13
C: 0,12
D: 0,1
Đáp án: A
Câu hỏi 98: 3/10 =
A: 0,3
B: 3
C: 0,03
D: 0,33
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Số nào có phần nguyên bằng 0?
A: 0,2
B: 1,5
C: 3,3
D: 2,01
Đáp án: A
Câu hỏi 100: 0,04 + 0,06 =
A: 0,1
B: 0,09
C: 0,099
D: 1
Đáp án: A
Câu hỏi 101: Phân số nào không viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
A: 1/3
B: 1/2
C: 3/4
D: 5/10
Đáp án: A
Câu hỏi 102: Trong số thập phân 9,801, chữ số 8 ở hàng nào?
A: Hàng phần mười
B: Hàng phần trăm
C: Hàng phần nghìn
D: Hàng đơn vị
Đáp án: A
Câu hỏi 103: 0,1 + 0,01 + 0,001 =
A: 0,111
B: 1,11
C: 0,12
D: 0,011
Đáp án: A
Câu hỏi 104: 0,4 + 0,04 =
A: 0,44
B: 0,4
C: 0,08
D: 0,48
Đáp án: A
Câu hỏi 105: Số nào có phần thập phân nhỏ nhất?
A: 0,001
B: 0,01
C: 0,1
D: 1,0
Đáp án: A
Câu hỏi 106: 2,2 + 3,3 =
A: 5,5
B: 6,6
C: 4,4
D: 5
Đáp án: A
Câu hỏi 107: 0,5 + 0,5 =
A: 1
C: 0,1
D: 0,25
Đáp án: A
Câu hỏi 108: Số nào có hai chữ số phần nguyên và hai chữ số phần thập phân?
A: 12,34
B: 1,23
C: 123,4
D: 0,12
Đáp án: A
Câu hỏi 109: Phân số nào không thể viết thành số thập phân?
A: 7/9
B: 5/10
C: 3/4
D: 1/2
Đáp án: A
Câu hỏi 110: Số nào đúng khi chuyển từ 0,125?
A: 125/1000
B: 1/2
C: 5/4
D: 1/3
Đáp án: A
Câu hỏi 111: Số nào gần nhất với 0,33?
A: 1/3
B: 1/4
C: 1/2
D: 3/10
Đáp án: A
Câu hỏi 112: Số nào là số thập phân hợp lý?
A: 0,75
B: 0,333…
C: √2
D: π
Đáp án: A
Đã sao chép!!!