Tất Cả Khoá Học
Khoá Học
Học Qua Video
Học Qua Video + Group Zalo
Hướng Dẫn Làm Project
Học Qua Zoom / Meeting
Frontend
Học HTML5 - CSS3
Học Bootstrap
Học JS
Học JQuery
AngularJS
ReactJS
Java
Java Basic
Java Advanced
JSP Servlet
Java Web + EJB (EAD)
Java Web + WebService
Java Web + EA
Spring MVC
Mobile
Lập Trình Android Java
Lập Trình Flutter
CSDL
SQL Server/MySQL
Khác
Lập Trình C
C Sharp
Học PHP
Học Laravel
Git/Github
Trắc Nghiệm Tools
Blog
Quiz
Nhận Dự Án
Liên Hệ
Đăng nhập
QL - Bài Tập & Khoá Học
Tiếp Thị Liên Kết
Thoát
Light
Dark
Auto
Menu
Trắc Nghiệm
Ôn tập và bổ sung-Phép tính với số tự nhiên - Tập 1
Ôn tập và bổ sung-Phân số & phân số thập phân - Tập 1
Ôn tập và bổ sung-Cộng, trừ phân số khác mẫu - Tập 1
Ôn tập và bổ sung-Hỗn số - Tập 1
Ôn tập và bổ sung-Đo lường - Tập 1
Ôn tập và bổ sung-Hình học cơ bản - Tập 1
Số Thập Phân - Khái niệm và biểu diễn số thập phân - Tập 1
Số Thập Phân - Viết số đo dưới dạng số thập phân - Tập 1
Số Thập Phân - Phép cộng, trừ số thập phân - Tập 1
Số Thập Phân - So sánh và làm tròn số thập phân - Tập 1
Số Thập Phân - Nhân, chia số thập phân với 10, 100, 1000 hoặc với 0,1; 0,01 - Tập 1
Số Thập Phân - Luyện tập tổng hợp - Tập 1
Ôn tập và bổ sung về phân số - Tập 2
Số thập phân - Tập 2
Số đo thời gian, vận tốc, và chuyển động đều - Tập 2
Tỉ số và tỉ số phần trăm - Tập 2
Thống kê và xác suất - Tập 2
Diện tích và thể tích của một số hình khối - Tập 2
Tổng câu hỏi trong bộ đề
Diện tích và thể tích của một số hình khối - Tập 2
Previous
Next
Câu hỏi 1: Một hình chữ nhật có chiều dài 12 cm và chiều rộng 8 cm. Chu vi của hình chữ nhật là:
A: 40 cm
B: 36 cm
C: 32 cm
D: 20 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 2: Diện tích hình vuông có cạnh 6 cm là:
A: 24 cm²
B: 36 cm²
C: 12 cm²
D: 18 cm²
Đáp án: B
Câu hỏi 3: Một hình chữ nhật có chu vi 36 cm và chiều rộng 6 cm. Chiều dài của hình chữ nhật là:
A: 12 cm
B: 10 cm
C: 8 cm
D: 9 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Diện tích hình tam giác có đáy 10 cm và chiều cao 4 cm là:
A: 20 cm²
B: 40 cm²
C: 15 cm²
D: 25 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 5: Thể tích của một hình lập phương có cạnh 5 cm là:
A: 25 cm³
B: 125 cm³
C: 100 cm³
D: 75 cm³
Đáp án: B
Câu hỏi 6: Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 6 cm, chiều cao 5 cm. Thể tích của hình hộp là:
A: 240 cm³
B: 180 cm³
C: 200 cm³
D: 160 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 7: Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy 4 cm và chiều cao 10 cm là:
A: 251,2 cm²
B: 125,6 cm²
C: 80 cm²
D: 160 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 8: Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Nếu chiều rộng là 7 cm, diện tích hình chữ nhật là:
A: 98 cm²
B: 84 cm²
C: 56 cm²
D: 42 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 9: Thể tích hình hộp chữ nhật có diện tích đáy 15 cm² và chiều cao 6 cm là:
A: 90 cm³
B: 120 cm³
C: 75 cm³
D: 60 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 10: Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 4 cm là:
A: 96 cm²
B: 64 cm²
C: 48 cm²
D: 16 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 11: Một hình tam giác có diện tích 30 cm² và chiều cao 5 cm. Độ dài đáy của hình tam giác là:
A: 12 cm
B: 10 cm
C: 8 cm
D: 6 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 12: Một hình trụ có bán kính đáy 3 cm và chiều cao 8 cm. Thể tích hình trụ là:
A: 226,08 cm³
B: 113,04 cm³
C: 72 cm³
D: 150 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 13: Chu vi hình vuông có diện tích 25 cm² là:
A: 20 cm
B: 15 cm
C: 10 cm
D: 25 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 14: Một hình hộp chữ nhật có thể tích 180 cm³, chiều dài 9 cm, chiều rộng 5 cm. Chiều cao của hình hộp là:
A: 4 cm
B: 5 cm
C: 6 cm
D: 8 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 15: Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh 6 cm là:
A: 144 cm²
B: 216 cm²
C: 108 cm²
D: 96 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 16: Một hình chữ nhật có chu vi 40 cm và chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Diện tích hình chữ nhật là:
A: 75 cm²
B: 60 cm²
C: 90 cm²
D: 45 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 17: Thể tích hình trụ có bán kính đáy 5 cm và chiều cao 6 cm là:
A: 471 cm³
B: 235,5 cm³
C: 150 cm³
D: 300 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 18: Diện tích hình thang có độ dài hai đáy là 8 cm và 12 cm, chiều cao 5 cm là:
A: 50 cm²
B: 40 cm²
C: 60 cm²
D: 30 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 19: Một hình hộp chữ nhật có diện tích toàn phần 158 cm², chiều dài 7 cm, chiều rộng 4 cm. Chiều cao của hình hộp là:
A: 5 cm
B: 4 cm
C: 3 cm
D: 6 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 20: Diện tích hình tròn có bán kính 6 cm là:
A: 113,04 cm²
B: 36 cm²
C: 18,84 cm²
D: 72 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 21: Một hình vuông có chu vi 32 cm. Diện tích của hình vuông là:
A: 64 cm²
B: 48 cm²
C: 80 cm²
D: 16 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 22: Thể tích hình lập phương có diện tích một mặt 36 cm² là:
A: 216 cm³
B: 144 cm³
C: 108 cm³
D: 72 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 23: Một hình chữ nhật có chiều dài 15 cm và diện tích 90 cm². Chiều rộng của hình chữ nhật là:
A: 6 cm
B: 5 cm
C: 7 cm
D: 8 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 24: Diện tích hình tam giác có đáy 12 cm và chiều cao 7 cm là:
A: 42 cm²
B: 84 cm²
C: 36 cm²
D: 48 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 25: Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 10 cm, chiều rộng 4 cm, thể tích 120 cm³. Chiều cao của hình hộp là:
A: 3 cm
B: 4 cm
C: 5 cm
D: 6 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 26: Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy 2 cm và chiều cao 5 cm là:
A: 62,8 cm²
B: 31,4 cm²
C: 20 cm²
D: 40 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 27: Một hình thang có diện tích 48 cm², chiều cao 6 cm. Tổng độ dài hai đáy là:
A: 16 cm
B: 12 cm
C: 20 cm
D: 8 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 28: Thể tích hình lập phương có chu vi một mặt 24 cm là:
A: 216 cm³
B: 144 cm³
C: 64 cm³
D: 125 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 29: Một hình chữ nhật có chu vi 50 cm và chiều rộng 10 cm. Diện tích hình chữ nhật là:
A: 150 cm²
B: 120 cm²
C: 180 cm²
D: 100 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 30: Diện tích hình tròn có đường kính 10 cm là:
A: 78,5 cm²
B: 31,4 cm²
C: 50 cm²
D: 100 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 31: Một hình hộp chữ nhật có diện tích đáy 24 cm² và thể tích 144 cm³. Chiều cao của hình hộp là:
A: 6 cm
B: 5 cm
C: 7 cm
D: 8 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 32: Diện tích toàn phần của hình trụ có bán kính đáy 3 cm và chiều cao 4 cm là:
A: 113,04 cm²
B: 56,52 cm²
C: 84 cm²
D: 150 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 33: Một hình vuông có diện tích 49 cm². Chu vi của hình vuông là:
A: 28 cm
B: 24 cm
C: 32 cm
D: 20 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 34: Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 12 cm, chiều rộng 5 cm, chiều cao 4 cm là:
A: 240 cm³
B: 180 cm³
C: 200 cm³
D: 160 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 35: Một hình tam giác có diện tích 36 cm² và đáy 12 cm. Chiều cao của hình tam giác là:
A: 6 cm
B: 5 cm
C: 7 cm
D: 4 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 36: Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh 8 cm là:
A: 256 cm²
B: 192 cm²
C: 128 cm²
D: 64 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 37: Một hình trụ có thể tích 314 cm³ và bán kính đáy 5 cm. Chiều cao của hình trụ là:
A: 4 cm
B: 5 cm
C: 6 cm
D: 3 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 38: Một hình thang có hai đáy 6 cm và 10 cm, diện tích 32 cm². Chiều cao của hình thang là:
A: 4 cm
B: 5 cm
C: 3 cm
D: 6 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 39: Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài 6 cm, chiều rộng 4 cm, chiều cao 3 cm là:
A: 108 cm²
B: 84 cm²
C: 96 cm²
D: 72 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 40: Một hình tròn có chu vi 31,4 cm. Diện tích của hình tròn là:
A: 78,5 cm²
B: 62,8 cm²
C: 50 cm²
D: 100 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 41: Một hình chữ nhật có chiều dài 20 cm và chu vi 60 cm. Diện tích của hình chữ nhật là:
A: 200 cm²
B: 180 cm²
C: 220 cm²
D: 160 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 42: Thể tích hình lập phương có diện tích toàn phần 150 cm² là:
A: 125 cm³
B: 100 cm³
C: 64 cm³
D: 216 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 43: Một hình tam giác có đáy 8 cm và diện tích 24 cm². Chiều cao của hình tam giác là:
A: 6 cm
B: 5 cm
C: 4 cm
D: 3 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 44: Diện tích hình thang có hai đáy 5 cm và 9 cm, chiều cao 4 cm là:
A: 28 cm²
B: 36 cm²
C: 24 cm²
D: 32 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 45: Một hình hộp chữ nhật có thể tích 200 cm³, chiều dài 10 cm, chiều cao 5 cm. Chiều rộng là:
A: 4 cm
B: 5 cm
C: 6 cm
D: 3 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 46: Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy 3 cm và chiều cao 6 cm là:
A: 113,04 cm²
B: 56,52 cm²
C: 84 cm²
D: 36 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 47: Một hình vuông có chu vi 36 cm. Diện tích của hình vuông là:
A: 81 cm²
B: 64 cm²
C: 100 cm²
D: 72 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 48: Thể tích hình trụ có bán kính đáy 4 cm và chiều cao 5 cm là:
A: 251,2 cm³
B: 125,6 cm³
C: 80 cm³
D: 100 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 49: Một hình chữ nhật có diện tích 72 cm² và chiều rộng 6 cm. Chiều dài của hình chữ nhật là:
A: 12 cm
B: 10 cm
C: 8 cm
D: 14 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 50: Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 5 cm là:
A: 150 cm²
B: 125 cm²
C: 100 cm²
D: 75 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 51: Một hình tam giác có diện tích 40 cm² và chiều cao 8 cm. Độ dài đáy là:
A: 10 cm
B: 8 cm
C: 12 cm
D: 6 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 52: Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 9 cm, chiều rộng 4 cm, chiều cao 5 cm. Diện tích toàn phần là:
A: 176 cm²
B: 154 cm²
C: 132 cm²
D: 110 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 53: Diện tích hình tròn có bán kính 7 cm là:
A: 153,86 cm²
B: 76,93 cm²
C: 44 cm²
D: 100 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 54: Một hình thang có diện tích 60 cm², tổng độ dài hai đáy 20 cm. Chiều cao là:
A: 6 cm
B: 5 cm
C: 7 cm
D: 4 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 55: Thể tích hình lập phương có cạnh 7 cm là:
A: 343 cm³
B: 294 cm³
C: 245 cm³
D: 196 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 56: Một hình chữ nhật có chu vi 44 cm và chiều dài gấp đôi chiều rộng. Diện tích là:
A: 96 cm²
B: 88 cm²
C: 80 cm²
D: 64 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 57: Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy 5 cm và chiều cao 8 cm là:
A: 251,2 cm²
B: 125,6 cm²
C: 200 cm²
D: 100 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 58: Một hình hộp chữ nhật có diện tích đáy 30 cm² và thể tích 180 cm³. Chiều cao là:
A: 6 cm
B: 5 cm
C: 7 cm
D: 4 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 59: Diện tích hình tam giác có đáy 14 cm và chiều cao 9 cm là:
A: 63 cm²
B: 126 cm²
C: 54 cm²
D: 72 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 60: Một hình vuông có diện tích 64 cm². Chu vi của hình vuông là:
A: 32 cm
B: 24 cm
C: 28 cm
D: 16 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 61: Thể tích hình trụ có bán kính đáy 6 cm và chiều cao 7 cm là:
A: 791,28 cm³
B: 395,64 cm³
C: 252 cm³
D: 504 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 62: Một hình chữ nhật có chiều dài 18 cm và diện tích 108 cm². Chiều rộng là:
A: 6 cm
B: 7 cm
C: 8 cm
D: 5 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 63: Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 5 cm, chiều cao 4 cm là:
A: 184 cm²
B: 160 cm²
C: 144 cm²
D: 120 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 64: Một hình thang có hai đáy 7 cm và 11 cm, diện tích 36 cm². Chiều cao là:
A: 4 cm
B: 5 cm
C: 3 cm
D: 6 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 65: Thể tích hình lập phương có diện tích một mặt 25 cm² là:
A: 125 cm³
B: 100 cm³
C: 75 cm³
D: 50 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 66: Một hình tròn có chu vi 25,12 cm. Diện tích của hình tròn là:
A: 50,24 cm²
B: 100,48 cm²
C: 25,12 cm²
D: 75,36 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 67: Một hình chữ nhật có chu vi 48 cm và chiều rộng 8 cm. Diện tích là:
A: 128 cm²
B: 112 cm²
C: 96 cm²
D: 80 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 68: Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy 4 cm và chiều cao 7 cm là:
A: 175,84 cm²
B: 87,92 cm²
C: 112 cm²
D: 56 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 69: Một hình hộp chữ nhật có thể tích 240 cm³, chiều dài 12 cm, chiều rộng 5 cm. Chiều cao là:
A: 4 cm
B: 5 cm
C: 6 cm
D: 3 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 70: Diện tích hình tam giác có đáy 16 cm và chiều cao 10 cm là:
A: 80 cm²
B: 160 cm²
C: 64 cm²
D: 96 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 71: Một hình vuông có chu vi 40 cm. Diện tích của hình vuông là:
A: 100 cm²
B: 80 cm²
C: 120 cm²
D: 64 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 72: Thể tích hình lập phương có cạnh 6 cm là:
A: 216 cm³
B: 144 cm³
C: 108 cm³
D: 72 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 73: Một hình chữ nhật có chiều dài 24 cm và chu vi 70 cm. Diện tích là:
A: 276 cm²
B: 252 cm²
C: 228 cm²
D: 204 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 74: Diện tích hình thang có hai đáy 9 cm và 15 cm, chiều cao 5 cm là:
A: 60 cm²
B: 48 cm²
C: 72 cm²
D: 36 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 75: Một hình hộp chữ nhật có diện tích đáy 28 cm² và thể tích 168 cm³. Chiều cao là:
A: 6 cm
B: 5 cm
C: 7 cm
D: 4 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 76: Diện tích toàn phần của hình trụ có bán kính đáy 2 cm và chiều cao 5 cm là:
A: 62,8 cm²
B: 31,4 cm²
C: 50 cm²
D: 75 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 77: Một hình tam giác có diện tích 45 cm² và đáy 15 cm. Chiều cao là:
A: 6 cm
B: 5 cm
C: 7 cm
D: 4 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 78: Thể tích hình trụ có bán kính đáy 3 cm và chiều cao 10 cm là:
A: 282,6 cm³
B: 141,3 cm³
C: 90 cm³
D: 180 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 79: Một hình chữ nhật có diện tích 96 cm² và chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Diện tích là:
A: 96 cm²
B: 72 cm²
C: 108 cm²
D: 84 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 80: Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 7 cm là:
A: 294 cm²
B: 245 cm²
C: 196 cm²
D: 343 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 81: Một hình thang có diện tích 56 cm², tổng độ dài hai đáy 14 cm. Chiều cao là:
A: 8 cm
B: 7 cm
C: 6 cm
D: 5 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 82: Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 15 cm, chiều rộng 6 cm, chiều cao 4 cm là:
A: 360 cm³
B: 300 cm³
C: 240 cm³
D: 180 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 83: Một hình tròn có bán kính 8 cm. Diện tích của hình tròn là:
A: 200,96 cm²
B: 100,48 cm²
C: 50,24 cm²
D: 25,12 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 84: Một hình vuông có diện tích 81 cm². Chu vi của hình vuông là:
A: 36 cm
B: 32 cm
C: 28 cm
D: 24 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 85: Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy 6 cm và chiều cao 5 cm là:
A: 188,4 cm²
B: 94,2 cm²
C: 120 cm²
D: 60 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 86: Một hình chữ nhật có chu vi 56 cm và chiều dài 18 cm. Diện tích là:
A: 180 cm²
B: 160 cm²
C: 200 cm²
D: 140 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 87: Thể tích hình lập phương có diện tích toàn phần 216 cm² là:
A: 216 cm³
B: 144 cm³
C: 64 cm³
D: 125 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 88: Một hình tam giác có đáy 10 cm và diện tích 35 cm². Chiều cao là:
A: 7 cm
B: 6 cm
C: 8 cm
D: 5 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 89: Diện tích hình thang có hai đáy 8 cm và 16 cm, chiều cao 6 cm là:
A: 72 cm²
B: 60 cm²
C: 84 cm²
D: 48 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 90: Một hình hộp chữ nhật có thể tích 300 cm³, chiều dài 15 cm, chiều cao 5 cm. Chiều rộng là:
A: 4 cm
B: 5 cm
C: 6 cm
D: 3 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 91: Diện tích toàn phần của hình trụ có bán kính đáy 4 cm và chiều cao 6 cm là:
A: 200,96 cm²
B: 100,48 cm²
C: 150 cm²
D: 75 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 92: Một hình vuông có chu vi 48 cm. Diện tích của hình vuông là:
A: 144 cm²
B: 96 cm²
C: 120 cm²
D: 72 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 93: Thể tích hình trụ có bán kính đáy 5 cm và chiều cao 8 cm là:
A: 628 cm³
B: 314 cm³
C: 200 cm³
D: 400 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 94: Một hình chữ nhật có diện tích 120 cm² và chiều rộng 8 cm. Chiều dài là:
A: 15 cm
B: 12 cm
C: 18 cm
D: 10 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 95: Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài 10 cm, chiều rộng 6 cm, chiều cao 5 cm là:
A: 280 cm²
B: 240 cm²
C: 200 cm²
D: 160 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 96: Một hình tam giác có diện tích 48 cm² và chiều cao 12 cm. Độ dài đáy là:
A: 8 cm
B: 6 cm
C: 10 cm
D: 4 cm
Đáp án: A
Câu hỏi 97: Diện tích hình thang có hai đáy 10 cm và 14 cm, chiều cao 7 cm là:
A: 84 cm²
B: 72 cm²
C: 96 cm²
D: 60 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 98: Thể tích hình lập phương có cạnh 8 cm là:
A: 512 cm³
B: 384 cm³
C: 256 cm³
D: 128 cm³
Đáp án: A
Câu hỏi 99: Một hình tròn có bán kính 9 cm. Diện tích của hình tròn là:
A: 254,34 cm²
B: 127,17 cm²
C: 81 cm²
D: 162 cm²
Đáp án: A
Câu hỏi 100: Một hình chữ nhật có chu vi 64 cm và chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Diện tích là:
A: 192 cm²
B: 160 cm²
C: 128 cm²
D: 96 cm²
Đáp án: A
Đã sao chép!!!